Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập Việt NgữĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Việt Ngữ Số câu25Quiz ID16848 Làm bài Câu 1 1. Chọn cụm từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: '... , chúng ta cần phải có ý thức tiết kiệm điện.' A A. Điện là nguồn tài nguyên vô tận B B. Để sử dụng điện thoải mái C C. Để tiết kiệm chi phí D D. Để bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng Câu 2 2. Câu tục ngữ nào sau đây thể hiện rõ nhất quan điểm về tầm quan trọng của việc học? A A. Không thầy đố mày làm nên. B B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. C C. Học ăn, học nói, học gói, học mở. D D. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư. Câu 3 3. Câu nào sau đây là câu cảm thán? A A. Hôm nay trời đẹp quá! B B. Hôm nay trời đẹp. C C. Hôm nay trời có đẹp không? D D. Ước gì hôm nay trời đẹp. Câu 4 4. Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau: 'Dù khó khăn đến đâu, chúng ta cũng phải ... mục tiêu đã đề ra.' A A. buông bỏ B B. từ bỏ C C. từ chối D D. kiên trì Câu 5 5. Trong câu 'Mặt trời mọc ở đằng đông.', bộ phận nào là chủ ngữ? A A. Mặt trời B B. mọc C C. ở D D. đằng đông Câu 6 6. Trong tiếng Việt, loại từ nào thường được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một cụm từ khác? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Trạng từ Câu 7 7. Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng dấu câu? A A. Bạn đi đâu đấy? B B. Bạn đi đâu đấy! C C. Bạn đi đâu đấy. D D. Bạn đi đâu đấy, Câu 8 8. Từ nào sau đây là tính từ? A A. Đi B B. Đẹp C C. Bàn D D. Sách Câu 9 9. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại? A A. Bàn B B. Ghế C C. Tủ D D. Đi Câu 10 10. Trong các từ sau, từ nào là động từ? A A. Bàn B B. Đi C C. Nhà D D. Sách Câu 11 11. Từ nào sau đây có cấu tạo khác với các từ còn lại? A A. Nhà cửa B B. Xe cộ C C. Ăn uống D D. Xinh xắn Câu 12 12. Tìm lỗi sai trong câu sau: 'Bằng sự nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành tích cao trong học tập và được mọi người kính trọng.' A A. Bằng sự nỗ lực B B. đạt được C C. trong học tập D D. kính trọng Câu 13 13. Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: 'Con người cần phải ... để bảo vệ môi trường.' A A. thờ ơ B B. vô cảm C C. hành động D D. suy nghĩ Câu 14 14. Câu tục ngữ 'Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng' khuyên chúng ta điều gì? A A. Nên tránh xa những người xấu và học hỏi những người tốt. B B. Nên sử dụng mực và đèn một cách hợp lý. C C. Nên cẩn thận khi tiếp xúc với mực và đèn. D D. Nên ở gần những nơi có ánh sáng. Câu 15 15. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép? A A. Tôi đi học. B B. Hôm nay trời mưa. C C. Tôi đi học, còn em tôi ở nhà. D D. Tôi thích đi học. Câu 16 16. Từ nào sau đây là từ Hán Việt? A A. Bàn B B. Ghế C C. Giang sơn D D. Áo Câu 17 17. Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là từ trái nghĩa? A A. Cao - thấp B B. Xinh đẹp - dễ thương C C. Thông minh - lanh lợi D D. Cần cù - siêng năng Câu 18 18. Từ nào sau đây có âm đầu khác với các từ còn lại? A A. Tranh B B. Tre C C. Chanh D D. Trời Câu 19 19. Từ nào sau đây không phải là từ láy? A A. Xinh xắn B B. Nhỏ nhắn C C. Đi đứng D D. Cây cối Câu 20 20. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả? A A. Sắn xẻ B B. San sẻ C C. Sắn sẽ D D. San sẽ Câu 21 21. Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp nhân hóa? A A. Cây tre xanh tốt. B B. Mặt trời tỏa ánh nắng. C C. Ông trăng tròn như quả bóng. D D. Chú mèo rửa mặt. Câu 22 22. Trong các câu sau, câu nào có sử dụng thành ngữ? A A. Hôm nay tôi đi học. B B. Bạn có khỏe không? C C. Cô ấy đẹp như hoa. D D. Một nắng hai sương, bà con đã làm ra hạt gạo. Câu 23 23. Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào có nghĩa gần nhất với việc 'giúp đỡ người khác một cách vô tư, không vụ lợi'? A A. Ăn cây táo, rào cây sung B B. Uống nước nhớ nguồn C C. Lá lành đùm lá rách D D. Gieo gió gặt bão Câu 24 24. Trong tiếng Việt, biện pháp tu từ nào sử dụng cách gọi tên sự vật, hiện tượng bằng tên gọi của một sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó? A A. So sánh B B. Ẩn dụ C C. Hoán dụ D D. Nhân hóa Câu 25 25. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ 'cần cù'? A A. Lười biếng B B. Siêng năng C C. Thông minh D D. Nhanh nhẹn Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Đầu Tư Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Điện Thế Màng Và Điện Thế Hoạt Động