Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập Sinh LýĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Sinh Lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Sinh Lý Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Sinh Lý Số câu25Quiz ID16843 Làm bài Câu 1 1. Quá trình nào sau đây không phải là một phần của hô hấp tế bào? A A. Đường phân (Glycolysis). B B. Chu trình Krebs (Citric acid cycle). C C. Chuỗi vận chuyển điện tử (Electron transport chain). D D. Quang hợp (Photosynthesis). Câu 2 2. Hormone nào sau đây kích thích sản xuất sữa ở phụ nữ sau sinh? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. Prolactin. D D. Oxytocin. Câu 3 3. Điều gì xảy ra khi áp suất thẩm thấu của máu tăng lên? A A. Tăng bài tiết ADH, giảm tái hấp thu nước ở thận. B B. Giảm bài tiết ADH, tăng tái hấp thu nước ở thận. C C. Tăng bài tiết ADH, tăng tái hấp thu nước ở thận. D D. Giảm bài tiết ADH, giảm tái hấp thu nước ở thận. Câu 4 4. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm chính trong việc sản xuất kháng thể? A A. Tế bào T hỗ trợ (Helper T cells). B B. Tế bào B (B cells). C C. Tế bào T gây độc (Cytotoxic T cells). D D. Tế bào NK (Natural Killer cells). Câu 5 5. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết? A A. Insulin. B B. Glucagon. C C. Somatostatin. D D. Prolactin. Câu 6 6. Hormone nào sau đây có tác dụng điều hòa nồng độ canxi trong máu? A A. Insulin. B B. Thyroxine. C C. Parathyroid hormone (PTH). D D. Cortisol. Câu 7 7. Cơ quan nào sau đây sản xuất mật? A A. Túi mật. B B. Gan. C C. Tụy. D D. Ruột non. Câu 8 8. Loại tế bào thần kinh nào chịu trách nhiệm truyền tín hiệu từ não bộ đến cơ bắp? A A. Tế bào thần kinh cảm giác. B B. Tế bào thần kinh vận động. C C. Tế bào thần kinh trung gian. D D. Tế bào thần kinh đệm. Câu 9 9. Cơ chế điều hòa thân nhiệt ở người hoạt động hiệu quả nhất trong môi trường có nhiệt độ như thế nào? A A. Cao hơn nhiều so với nhiệt độ cơ thể. B B. Thay đổi liên tục và khó dự đoán. C C. Gần với nhiệt độ cơ thể. D D. Thấp hơn nhiều so với nhiệt độ cơ thể. Câu 10 10. Loại thụ thể nào chịu trách nhiệm phát hiện cảm giác đau? A A. Thụ thể cơ học (Mechanoreceptors). B B. Thụ thể hóa học (Chemoreceptors). C C. Thụ thể đau (Nociceptors). D D. Thụ thể nhiệt (Thermoreceptors). Câu 11 11. Quá trình nào giúp cơ thể duy trì cân bằng nội môi? A A. Đông máu. B B. Điều hòa ngược (feedback). C C. Thực bào. D D. Quá trình viêm. Câu 12 12. Điều gì xảy ra với nhịp tim khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Nhịp tim giảm. B B. Nhịp tim tăng. C C. Nhịp tim không thay đổi. D D. Nhịp tim dao động không đều. Câu 13 13. Loại tế bào nào tham gia vào quá trình thực bào? A A. Hồng cầu. B B. Tiểu cầu. C C. Bạch cầu. D D. Tế bào biểu mô. Câu 14 14. Chức năng chính của thận là gì? A A. Sản xuất hormone. B B. Lọc máu và tạo nước tiểu. C C. Tiêu hóa thức ăn. D D. Điều hòa nhịp tim. Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì huyết áp? A A. Thể tích máu. B B. Độ nhớt của máu. C C. Số lượng hồng cầu. D D. Nồng độ protein trong máu. Câu 16 16. Chức năng của hemoglobin là gì? A A. Vận chuyển carbon dioxide. B B. Vận chuyển oxy. C C. Đông máu. D D. Bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng. Câu 17 17. Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể thiếu vitamin D? A A. Tăng cường hấp thụ canxi. B B. Giảm hấp thụ canxi. C C. Tăng sản xuất hồng cầu. D D. Giảm đông máu. Câu 18 18. Điều gì xảy ra với đồng tử mắt khi ánh sáng chiếu vào? A A. Đồng tử giãn ra. B B. Đồng tử co lại. C C. Đồng tử không thay đổi. D D. Đồng tử rung giật. Câu 19 19. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì sự ổn định của pH máu? A A. Hệ đệm (buffer) trong máu. B B. Tăng nhịp tim. C C. Giảm lưu lượng máu đến thận. D D. Tăng tiết mồ hôi. Câu 20 20. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Điều khiển cảm xúc. B B. Điều khiển trí nhớ. C C. Điều khiển vận động và thăng bằng. D D. Điều khiển ngôn ngữ. Câu 21 21. Hormone nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình rụng trứng ở phụ nữ? A A. Progesterone. B B. Estrogen. C C. Luteinizing hormone (LH). D D. Follicle-stimulating hormone (FSH). Câu 22 22. Chức năng chính của túi mật là gì? A A. Sản xuất enzyme tiêu hóa. B B. Lưu trữ và cô đặc mật. C C. Hấp thụ chất dinh dưỡng. D D. Điều hòa đường huyết. Câu 23 23. Cơ chế nào sau đây giúp ngăn chặn sự đông máu lan rộng trong cơ thể? A A. Sản xuất thrombin. B B. Sản xuất fibrin. C C. Sản xuất plasmin. D D. Sản xuất vitamin K. Câu 24 24. Đâu là chức năng của hệ thần kinh đối giao cảm? A A. Chuẩn bị cơ thể cho các hoạt động 'chiến đấu hoặc bỏ chạy'. B B. Điều hòa các chức năng cơ thể khi nghỉ ngơi. C C. Tăng nhịp tim và huyết áp. D D. Ức chế tiêu hóa. Câu 25 25. Đâu là chức năng chính của hệ bạch huyết? A A. Vận chuyển oxy. B B. Vận chuyển hormone. C C. Loại bỏ chất thải và bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng. D D. Điều hòa nhiệt độ cơ thể. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Đất Đai Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Cơ