Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt CổĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ Số câu25Quiz ID16327 Làm bài Câu 1 1. Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng da cổ? A A. Cơ ức đòn chũm B B. Cơ bám da cổ C C. Cơ bậc thang trước D D. Cơ vai móng Câu 2 2. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm? A A. Dây thần kinh lang thang (X) B B. Dây thần kinh phụ (XI) C C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) D D. Dây thần kinh hoành Câu 3 3. Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài? A A. Động mạch đốt sống B B. Động mạch giáp trên C C. Động mạch cảnh trong D D. Động mạch dưới đòn Câu 4 4. Động mạch cảnh trong sau khi đi vào sọ sẽ KHÔNG cho nhánh nào sau đây? A A. Động mạch mắt B B. Động mạch não giữa C C. Động mạch não trước D D. Động mạch giáp trên Câu 5 5. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong thành phần của tai trong? A A. Ống bán khuyên B B. Ốc tai C C. Bàn đạp D D. Tiền đình Câu 6 6. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận vào xương móng? A A. Cơ nhị thân B B. Cơ trâm móng C C. Cơ hàm móng D D. Cơ móng подъязычной Câu 7 7. Đám rối thần kinh cổ được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh sống cổ nào? A A. C1-C4 B B. C2-C5 C C. C3-C6 D D. C4-C7 Câu 8 8. Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác há miệng? A A. Cơ chân bướm ngoài B B. Cơ nhị thân C C. Cơ hàm móng D D. Cơ thái dương Câu 9 9. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng? A A. Cơ hàm móng B B. Cơ trâm móng C C. Cơ nhị thân D D. Cơ giáp móng Câu 10 10. Đám rối thần kinh cánh tay KHÔNG nhận nhánh từ dây thần kinh sống cổ nào? A A. C4 B B. C5 C C. C6 D D. C7 Câu 11 11. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh lưỡi (nhánh của V3) B B. Dây thần kinh mặt (VII) C C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) D D. Dây thần kinh lang thang (X) Câu 12 12. Cơ nào sau đây có tác dụng khép hàm? A A. Cơ chân bướm ngoài B B. Cơ thái dương C C. Cơ nhị thân D D. Cơ cằm móng Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của hố chân bướm khẩu cái? A A. Dây thần kinh hàm trên (V2) B B. Động mạch hàm trên (đoạn cuối) C C. Hạch chân bướm khẩu cái D D. Dây thần kinh hàm dưới (V3) Câu 14 14. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là một phần của họng? A A. Tỵ hầu B B. Khẩu hầu C C. Thanh hầu D D. Thực hầu Câu 15 15. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ rách? A A. Dây thần kinh số III B B. Dây thần kinh số IV C C. Dây thần kinh đá lớn D D. Dây thần kinh số VI Câu 16 16. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến sự dẫn truyền âm thanh trong tai giữa? A A. Xương búa B B. Xương bàn đạp C C. Vòi Eustache D D. Xương đe Câu 17 17. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm của xương thái dương? A A. Cơ cắn B B. Cơ thái dương C C. Cơ trâm móng D D. Cơ nhị thân (bụng trước) Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của thanh quản? A A. Sụn giáp B B. Sụn nhẫn C C. Sụn phễu D D. Sụn vàm Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của mũi ngoài? A A. Xương chính mũi B B. Sụn cánh mũi lớn C C. Vách mũi D D. Sụn vách mũi Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong thành phần của tam giác cổ sau? A A. Cơ bậc thang trước B B. Cơ ức đòn chũm C C. Cơ vai móng D D. Dây thần kinh phụ (XI) Câu 21 21. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ nâng mi trên? A A. Dây thần kinh số III (vận nhãn chung) B B. Dây thần kinh số IV (ròng rọc) C C. Dây thần kinh số VI (vận nhãn ngoài) D D. Dây thần kinh số V1 (mắt) Câu 22 22. Ống Stenon là tên gọi khác của ống tuyến nước bọt nào? A A. Tuyến nước bọt mang tai B B. Tuyến nước bọt dưới hàm C C. Tuyến nước bọt dưới lưỡi D D. Tuyến nước bọt phụ Câu 23 23. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vị giác cho 1/3 sau lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh lưỡi (V3) C C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) D D. Dây thần kinh lang thang (X) Câu 24 24. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho não? A A. Động mạch cảnh ngoài B B. Động mạch dưới đòn C C. Động mạch cảnh trong D D. Động mạch giáp dưới Câu 25 25. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ lưỡi gà? A A. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) B B. Dây thần kinh lang thang (X) C C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) D D. Dây thần kinh mặt (VII) Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Dân Sự