Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi TrênĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Số câu25Quiz ID16324 Làm bài Câu 1 1. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho da ở mặt sau (mu) của ngón tay cái? A A. Thần kinh trụ B B. Thần kinh quay C C. Thần kinh giữa D D. Thần kinh bì cánh tay ngoài Câu 2 2. Cơ nào sau đây là cơ cẳng tay trước nông? A A. Cơ ngửa B B. Cơ gấp cổ tay trụ C C. Cơ gấp các ngón tay sâu D D. Cơ duỗi các ngón tay Câu 3 3. Cơ nào sau đây có tác dụng dạng vai? A A. Cơ nâng vai B B. Cơ trám C C. Cơ răng cưa trước D D. Cơ dưới vai Câu 4 4. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay? A A. Cơ sấp tròn B B. Cơ gấp cổ tay trụ C C. Cơ duỗi cổ tay quay ngắn D D. Cơ gan tay dài Câu 5 5. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống cánh tay? A A. Dây thần kinh quay B B. Dây thần kinh trụ C C. Dây thần kinh giữa D D. Dây thần kinh nách Câu 6 6. Cơ nào sau đây bám tận vào lồi củ delta của xương cánh tay? A A. Cơ ngực lớn B B. Cơ lưng rộng C C. Cơ delta D D. Cơ tròn lớn Câu 7 7. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm quạ của xương vai? A A. Cơ dưới vai B B. Cơ trên gai C C. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn) D D. Cơ tròn bé Câu 8 8. Cơ nào sau đây có tác dụng khép vai? A A. Cơ răng cưa trước B B. Cơ nâng vai C C. Cơ trám D D. Cơ dưới vai Câu 9 9. Dây thần kinh nào có thể bị tổn thương khi gãy đầu trên xương quay? A A. Thần kinh trụ B B. Thần kinh giữa C C. Thần kinh quay D D. Thần kinh cơ bì Câu 10 10. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ sấp tròn? A A. Thần kinh quay B B. Thần kinh trụ C C. Thần kinh giữa D D. Thần kinh cơ bì Câu 11 11. Động mạch trụ tận cùng bằng cách nào? A A. Cung gan tay nông B B. Cung gan tay sâu C C. Động mạch gian cốt chung D D. Động mạch gian cốt trước Câu 12 12. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ thang? A A. Dây thần kinh số XI (dây thần kinh phụ) B B. Dây thần kinh gian sườn C C. Dây thần kinh trên vai D D. Dây thần kinh nách Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây không thuộc ống cổ tay? A A. Thần kinh giữa B B. Gân cơ gấp chung nông các ngón tay C C. Gân cơ gấp cổ tay quay D D. Gân cơ gấp chung sâu các ngón tay Câu 14 14. Cơ nào sau đây thực hiện động tác sấp cẳng tay? A A. Cơ nhị đầu cánh tay B B. Cơ cánh tay C C. Cơ sấp vuông D D. Cơ ngửa Câu 15 15. Cấu trúc nào sau đây đi qua rãnh nhị đầu ngoài của xương cánh tay? A A. Dây thần kinh giữa B B. Động mạch cánh tay C C. Gân cơ nhị đầu D D. Dây thần kinh quay Câu 16 16. Cơ nào sau đây bám tận vào xương thuyền, xương thang và xương cả? A A. Cơ gấp cổ tay quay B B. Cơ gấp cổ tay trụ C C. Cơ gan tay dài D D. Cơ duỗi cổ tay quay dài Câu 17 17. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ gấp dài ngón cái? A A. Thần kinh trụ B B. Thần kinh giữa (nhánh gian cốt trước) C C. Thần kinh quay (nhánh gian cốt sau) D D. Thần kinh cơ bì Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây không đi qua tam giác cánh tay – tam đầu? A A. Động mạch mũ cánh tay sau B B. Thần kinh nách C C. Động mạch cánh tay sâu D D. Thần kinh quay Câu 19 19. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho vùng da gan tay của ngón út? A A. Thần kinh giữa B B. Thần kinh quay C C. Thần kinh trụ D D. Thần kinh cơ bì Câu 20 20. Đám rối thần kinh cánh tay được hình thành từ các ngành trước của các dây thần kinh sống nào? A A. C4-C8 B B. C5-T1 C C. C6-T2 D D. C7-T3 Câu 21 21. Động tác nào sau đây không phải là động tác của cơ delta? A A. Dạng cánh tay B B. Khép cánh tay C C. Gấp cánh tay D D. Duỗi cánh tay Câu 22 22. Động mạch gian cốt sau là một nhánh của động mạch nào? A A. Động mạch quay B B. Động mạch trụ C C. Động mạch gian cốt chung D D. Động mạch cánh tay Câu 23 23. Động mạch nào là nhánh trực tiếp của động mạch nách? A A. Động mạch cánh tay B B. Động mạch dưới đòn C C. Động mạch ngực ngoài D D. Động mạch mũ cánh tay sau Câu 24 24. Động mạch quay tận cùng bằng cách nào? A A. Cung gan tay nông B B. Cung gan tay sâu C C. Động mạch gian cốt chung D D. Động mạch gian cốt trước Câu 25 25. Cấu trúc nào sau đây nằm trong hố nách? A A. Động mạch dưới đòn B B. Động mạch cánh tay C C. Động mạch nách D D. Động mạch quay Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Trị Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Dân Sự