Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng LượngĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Chuyển Hóa Chất Năng Lượng Số câu25Quiz ID17090 Làm bài Câu 1 1. Quá trình gluconeogenesis là gì? A A. Phân giải glucose thành pyruvate. B B. Tổng hợp glucose từ các nguồn không phải carbohydrate. C C. Tổng hợp glycogen từ glucose. D D. Phân giải glycogen thành glucose. Câu 2 2. Vai trò chính của gan trong chuyển hóa năng lượng là gì? A A. Chỉ lưu trữ chất béo. B B. Điều hòa nồng độ glucose trong máu. C C. Sản xuất tế bào máu. D D. Hấp thụ chất dinh dưỡng từ ruột. Câu 3 3. Loại tế bào nào chủ yếu sử dụng glucose làm nguồn năng lượng chính trong điều kiện bình thường? A A. Tế bào cơ. B B. Tế bào gan. C C. Tế bào não. D D. Tế bào mỡ. Câu 4 4. Cơ thể sử dụng nguồn năng lượng nào đầu tiên khi bắt đầu tập thể dục cường độ cao? A A. Acid béo. B B. Glycogen trong cơ. C C. Glucose trong máu. D D. Creatine phosphate. Câu 5 5. Vai trò của carnitine trong chuyển hóa acid béo là gì? A A. Vận chuyển acid béo vào ty thể. B B. Tổng hợp acid béo. C C. Phân giải acid béo. D D. Lưu trữ acid béo. Câu 6 6. Điều gì xảy ra với pyruvate trong điều kiện yếm khí (thiếu oxy) ở tế bào cơ? A A. Chuyển thành Acetyl-CoA. B B. Chuyển thành Lactate. C C. Đi vào chu trình Krebs. D D. Chuyển thành Glucose. Câu 7 7. Enzyme phosphofructokinase (PFK) đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường phân, yếu tố nào sau đây ức chế hoạt động của PFK? A A. AMP. B B. Fructose-2,6-bisphosphate. C C. ATP. D D. Insulin. Câu 8 8. Sản phẩm nào sau đây được tạo ra trong chu trình urê? A A. Glucose. B B. Urea. C C. Glycogen. D D. Acid béo. Câu 9 9. Điều gì sẽ xảy ra nếu chuỗi vận chuyển điện tử bị ức chế? A A. Tăng sản xuất ATP thông qua đường phân. B B. Giảm tiêu thụ oxy. C C. Tăng oxy hóa acid béo. D D. Tăng tổng hợp glycogen. Câu 10 10. Hormone nào có tác dụng ngược lại với insulin trong việc điều hòa nồng độ glucose máu? A A. Estrogen. B B. Testosterone. C C. Cortisol. D D. Prolactin. Câu 11 11. Cơ chế nào điều chỉnh tốc độ của các con đường chuyển hóa? A A. Thay đổi nhiệt độ cơ thể. B B. Điều hòa enzyme. C C. Thay đổi áp suất khí quyển. D D. Điều hòa độ ẩm môi trường. Câu 12 12. Tại sao chu trình Krebs còn được gọi là chu trình acid citric? A A. Vì nó tạo ra ATP. B B. Vì nó xảy ra trong ty thể. C C. Vì acid citric là một trong những sản phẩm trung gian của chu trình. D D. Vì nó sử dụng oxy. Câu 13 13. Insulin ảnh hưởng đến chuyển hóa glucose như thế nào? A A. Tăng phân giải glycogen. B B. Giảm hấp thu glucose vào tế bào. C C. Tăng hấp thu glucose vào tế bào. D D. Tăng sản xuất glucose từ amino acid. Câu 14 14. ATP (Adenosine Triphosphate) đóng vai trò gì trong tế bào? A A. Là đơn vị cấu tạo của DNA. B B. Vận chuyển oxy trong máu. C C. Là nguồn năng lượng chính cho các hoạt động tế bào. D D. Là chất xúc tác sinh học. Câu 15 15. Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của quá trình đường phân kỵ khí (anaerobic glycolysis)? A A. Pyruvate. B B. Lactate. C C. Acetyl-CoA. D D. Citrate. Câu 16 16. Quá trình beta-oxidation xảy ra ở đâu trong tế bào? A A. Cytosol. B B. Nhân tế bào. C C. Ty thể. D D. Lưới nội chất. Câu 17 17. Điều gì xảy ra khi cơ thể ở trạng thái đói? A A. Tăng tổng hợp protein. B B. Tăng dự trữ glycogen. C C. Tăng phân giải triglyceride. D D. Tăng hấp thu glucose vào tế bào. Câu 18 18. Quá trình nào sau đây là ví dụ về dị hóa? A A. Tổng hợp protein từ amino acid. B B. Phân giải glucose thành pyruvate. C C. Tổng hợp glycogen từ glucose. D D. Tổng hợp triglyceride từ glycerol và acid béo. Câu 19 19. Sự khác biệt chính giữa hô hấp tế bào hiếu khí và kỵ khí là gì? A A. Chỉ hiếu khí tạo ra nước. B B. Chỉ kỵ khí tạo ra CO2. C C. Hiếu khí cần oxy, kỵ khí không cần oxy. D D. Hiếu khí tạo ra ít ATP hơn kỵ khí. Câu 20 20. Hormone nào kích thích sự phân giải glycogen ở gan? A A. Insulin. B B. Glucagon. C C. Testosterone. D D. Estrogen. Câu 21 21. Chất nào sau đây là chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi hô hấp tế bào? A A. NADH. B B. FADH2. C C. Oxy (O2). D D. Coenzyme Q. Câu 22 22. Vitamin nào đóng vai trò quan trọng trong chu trình Krebs? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Niacin (Vitamin B3). D D. Vitamin D. Câu 23 23. Trong chuỗi vận chuyển điện tử, phức hệ enzyme nào không trực tiếp bơm proton (H+) vào khoảng gian màng ty thể? A A. Phức hệ I (NADH dehydrogenase). B B. Phức hệ II (Succinate dehydrogenase). C C. Phức hệ III (Cytochrome bc1 complex). D D. Phức hệ IV (Cytochrome c oxidase). Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ lệ trao đổi chất cơ bản (BMR)? A A. Màu tóc. B B. Nhóm máu. C C. Thành phần cơ thể (tỷ lệ cơ/mỡ). D D. Màu mắt. Câu 25 25. Con đường chuyển hóa nào tạo ra phần lớn ATP trong tế bào động vật có vú khi có đủ oxy? A A. Đường phân (Glycolysis). B B. Chu trình Krebs (Citric Acid Cycle). C C. Chuỗi vận chuyển điện tử (Electron Transport Chain). D D. Lên men lactic. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập Công Nghệ Thông Tin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Pháp Quốc Tế