Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi TrênĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Chi Trên Số câu25Quiz ID16322 Làm bài Câu 1 1. Động mạch nào sau đây là nhánh trực tiếp của động mạch dưới đòn? A A. Động mạch nách B B. Động mạch cánh tay C C. Động mạch gian sườn trên D D. Động mạch mũ cánh tay sau Câu 2 2. Cơ nào sau đây thuộc lớp nông vùng cẳng tay trước? A A. Cơ gấp các ngón tay sâu B B. Cơ sấp vuông C C. Cơ gấp cổ tay trụ D D. Cơ gấp ngón tay cái dài Câu 3 3. Động tác nào sau đây bị hạn chế nhiều nhất khi tổn thương dây thần kinh trụ? A A. Gấp cổ tay B B. Khép các ngón tay C C. Duỗi cổ tay D D. Dạng các ngón tay Câu 4 4. Cấu trúc nào sau đây không thuộc vùng nách? A A. Động mạch nách B B. Tĩnh mạch nách C C. Dây thần kinh quay D D. Các hạch bạch huyết nách Câu 5 5. Đâu là cơ nằm ở vùng cẳng tay sau lớp sâu? A A. Cơ duỗi các ngón tay B B. Cơ duỗi cổ tay trụ C C. Cơ dạng dài ngón cái D D. Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Câu 6 6. Đám rối thần kinh cánh tay được hình thành từ các ngành trước của các dây thần kinh sống nào? A A. C4-C8 B B. C5-T1 C C. C6-T2 D D. C7-T3 Câu 7 7. Đâu là đặc điểm của xương trụ? A A. Có mỏm trâm trụ lớn hơn mỏm trâm quay B B. Có diện khớp với xương thuyền C C. Có lồi củ quay D D. Tham gia khớp cổ tay nhiều hơn xương quay Câu 8 8. Đâu là thành phần của tam giác cánh tay - tam đầu? A A. Động mạch mũ cánh tay trước B B. Động mạch mũ cánh tay sau C C. Dây thần kinh quay D D. Dây thần kinh trụ Câu 9 9. Dây thần kinh nào sau đây đi qua ống cánh tay? A A. Dây thần kinh quay B B. Dây thần kinh trụ C C. Dây thần kinh giữa D D. Dây thần kinh nách Câu 10 10. Cơ nào sau đây thực hiện động tác gấp khuỷu tay khi cẳng tay ở tư thế sấp? A A. Cơ nhị đầu cánh tay B B. Cơ cánh tay C C. Cơ ngửa D D. Cơ tam đầu cánh tay Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống cổ tay? A A. Dây thần kinh trụ B B. Động mạch trụ C C. Gân cơ gan tay dài D D. Dây thần kinh giữa Câu 12 12. Đâu là đặc điểm của xương thuyền? A A. Là xương lớn nhất ở cổ tay B B. Dễ bị hoại tử vô mạch sau gãy C C. Nằm ở hàng cổ tay xa D D. Không khớp với xương quay Câu 13 13. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay? A A. Cơ sấp tròn B B. Cơ gấp cổ tay quay C C. Cơ cánh tay D D. Cơ duỗi cổ tay quay dài Câu 14 14. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm coracoid của xương bả vai? A A. Cơ delta B B. Cơ trên gai C C. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn) D D. Cơ dưới gai Câu 15 15. Cơ nào sau đây có tác dụng chính là dạng ngón tay? A A. Cơ gian cốt mu tay B B. Cơ gian cốt gan tay C C. Cơ khép ngón cái D D. Cơ gấp các ngón tay sâu Câu 16 16. Động mạch gian cốt chung là một nhánh của động mạch nào? A A. Động mạch trụ B B. Động mạch quay C C. Động mạch cánh tay D D. Động mạch nách Câu 17 17. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp đốt 2 và đốt 3 của ngón tay? A A. Cơ gấp các ngón tay nông B B. Cơ gấp các ngón tay sâu C C. Cơ gian cốt mu tay D D. Cơ giun Câu 18 18. Nhánh nào của đám rối thần kinh cánh tay chi phối cơ delta? A A. Dây thần kinh nách B B. Dây thần kinh quay C C. Dây thần kinh cơ bì D D. Dây thần kinh trụ Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây nằm trong rãnh gian củ của xương cánh tay? A A. Gân cơ trên gai B B. Gân cơ dưới gai C C. Gân cơ nhị đầu cánh tay (đầu dài) D D. Dây thần kinh mũ Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của cơ xoay vai? A A. Cơ trên gai B B. Cơ dưới gai C C. Cơ tròn bé D D. Cơ tròn lớn Câu 21 21. Dây thần kinh nào sau đây bị tổn thương khi có gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay? A A. Dây thần kinh trụ B B. Dây thần kinh giữa C C. Dây thần kinh quay D D. Dây thần kinh cơ bì Câu 22 22. Động tác nào sau đây chủ yếu do cơ dưới vai thực hiện? A A. Dạng cánh tay B B. Khép cánh tay C C. Xoay ngoài cánh tay D D. Xoay trong cánh tay Câu 23 23. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ ô mô cái? A A. Cơ dạng ngắn ngón cái B B. Cơ gấp ngắn ngón cái C C. Cơ đối chiếu ngón cái D D. Cơ khép ngón cái Câu 24 24. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho da ở mặt ngoài cẳng tay? A A. Dây thần kinh trụ B B. Dây thần kinh giữa C C. Dây thần kinh quay D D. Dây thần kinh cơ bì Câu 25 25. Cơ nào sau đây gây ra hội chứng chèn ép thần kinh giữa ở ống cổ tay? A A. Cơ dạng dài ngón cái B B. Cơ gấp cổ tay trụ C C. Cơ gấp cổ tay quay D D. Cơ giữ gân gấp Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Trị Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Công Chứng