Đề thi, bài tập trắc nghiệm online ShockĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Shock Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Shock Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Shock Số câu25Quiz ID17083 Làm bài Câu 1 1. Trong sốc, việc sử dụng corticosteroid được chỉ định trong trường hợp nào? A A. Sốc giảm thể tích B B. Sốc tim C C. Sốc nhiễm trùng khi không đáp ứng với vận mạch và nghi ngờ suy thượng thận D D. Sốc phản vệ Câu 2 2. Trong sốc thần kinh, nguyên nhân chính gây hạ huyết áp là do: A A. Mất máu B B. Suy tim C C. Giãn mạch do mất trương lực giao cảm D D. Tăng thể tích tuần hoàn Câu 3 3. Mục tiêu cuối cùng của điều trị sốc là gì? A A. Ổn định huyết áp B B. Cải thiện tưới máu mô và chức năng cơ quan C C. Giảm lactate máu D D. Tăng cung lượng tim Câu 4 4. Tại sao bệnh nhân sốc cần được theo dõi sát sao lượng nước tiểu? A A. Để đánh giá chức năng gan B B. Để đánh giá mức độ tưới máu thận C C. Để đánh giá chức năng tim D D. Để đánh giá tình trạng đông máu Câu 5 5. Đâu là một biến chứng thường gặp của việc sử dụng thuốc vận mạch kéo dài? A A. Tăng lưu lượng nước tiểu B B. Thiếu máu cục bộ chi C C. Hạ đường huyết D D. Tăng kali máu Câu 6 6. Cơ chế chính gây hạ huyết áp trong sốc nhiễm trùng là gì? A A. Co mạch toàn thân B B. Suy tim C C. Giãn mạch toàn thân do các chất trung gian viêm D D. Giảm thể tích tuần hoàn Câu 7 7. Trong sốc phản vệ, thuốc kháng histamin có vai trò gì? A A. Co mạch B B. Giãn phế quản C C. Giảm phù nề và ngứa D D. Tăng huyết áp Câu 8 8. Hậu quả nguy hiểm nhất của sốc kéo dài là gì? A A. Hạ đường huyết B B. Suy đa tạng C C. Tăng kali máu D D. Phù phổi cấp Câu 9 9. Khi nào nên sử dụng vasopressin trong điều trị sốc nhiễm trùng? A A. Là thuốc đầu tay B B. Khi huyết áp không đáp ứng với các thuốc vận mạch khác C C. Khi có suy thận cấp D D. Khi có rối loạn nhịp tim Câu 10 10. Trong sốc tim, biện pháp nào sau đây **không** được khuyến cáo sử dụng thường quy? A A. Truyền dịch nhanh với số lượng lớn B B. Sử dụng thuốc vận mạch C C. Hỗ trợ hô hấp D D. Kiểm soát nhịp tim Câu 11 11. Mục tiêu huyết áp trung bình (MAP) tối thiểu cần đạt được trong điều trị sốc là bao nhiêu? A A. 55 mmHg B B. 65 mmHg C C. 75 mmHg D D. 85 mmHg Câu 12 12. Xét nghiệm lactate máu có giá trị gì trong đánh giá mức độ sốc? A A. Đánh giá chức năng gan B B. Đánh giá mức độ tưới máu mô C C. Đánh giá chức năng thận D D. Đánh giá tình trạng đông máu Câu 13 13. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm hậu gánh cho tim trong sốc tim? A A. Truyền dịch nhanh B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Sử dụng thuốc vận mạch D D. Sử dụng thuốc giãn mạch Câu 14 14. Đâu là một nguyên nhân thường gặp gây sốc giảm thể tích? A A. Nhồi máu cơ tim cấp B B. Xuất huyết tiêu hóa C C. Nhiễm trùng huyết D D. Tắc mạch phổi Câu 15 15. Biện pháp nào sau đây giúp cải thiện cung cấp oxy cho mô trong sốc? A A. Giảm thông khí phút B B. Tăng hemoglobin C C. Giảm áp lực riêng phần oxy trong máu động mạch (PaO2) D D. Giảm cung lượng tim Câu 16 16. Trong sốc phản vệ, cơ chế nào sau đây gây ra phù thanh quản? A A. Co mạch B B. Tăng tính thấm thành mạch do histamin và các chất trung gian C C. Giảm áp lực keo D D. Tăng áp lực thủy tĩnh Câu 17 17. Tại sao lại cần phải kiểm soát thân nhiệt ở bệnh nhân sốc nhiễm trùng? A A. Để giảm nguy cơ co giật B B. Để giảm nhu cầu oxy của mô C C. Để ngăn ngừa suy thận D D. Để cải thiện chức năng gan Câu 18 18. Trong sốc, việc sử dụng oxy liệu pháp nhằm mục đích gì? A A. Giảm đau B B. Tăng áp lực thẩm thấu C C. Tăng cung cấp oxy cho mô D D. Giảm nhịp tim Câu 19 19. Khi nào thì truyền máu được chỉ định trong sốc giảm thể tích? A A. Khi bệnh nhân mất máu nhiều và hemoglobin dưới mức chấp nhận được B B. Khi bệnh nhân có hạ natri máu C C. Khi bệnh nhân có tăng kali máu D D. Khi bệnh nhân có rối loạn đông máu Câu 20 20. Trong sốc nhiễm trùng, nguồn gốc nhiễm trùng thường gặp nhất là gì? A A. Nhiễm trùng đường hô hấp B B. Nhiễm trùng đường tiết niệu C C. Nhiễm trùng huyết từ catheter D D. Nhiễm trùng ổ bụng Câu 21 21. Đâu là dấu hiệu **quan trọng nhất** để phân biệt sốc giảm thể tích với các loại sốc khác? A A. Tăng áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) B B. Giảm áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) C C. Tăng cung lượng tim D D. Tăng huyết áp Câu 22 22. Trong sốc, tại sao lại cần phải duy trì đường huyết ổn định? A A. Để giảm nguy cơ co giật B B. Để tối ưu hóa chức năng tế bào và cung cấp năng lượng cho các cơ quan C C. Để ngăn ngừa suy thận D D. Để cải thiện chức năng gan Câu 23 23. Trong sốc phản vệ, thuốc nào sau đây được xem là **ưu tiên hàng đầu**? A A. Dopamine B B. Epinephrine (Adrenaline) C C. Norepinephrine D D. Dobutamine Câu 24 24. Khi nào thì sử dụng bicarbonate trong điều trị sốc? A A. Khi có toan chuyển hóa nặng (pH < 7.2) và không đáp ứng với các biện pháp điều trị khác B B. Khi có tăng kali máu C C. Khi có hạ natri máu D D. Khi có rối loạn nhịp tim Câu 25 25. Đâu là dấu hiệu sớm của sốc giảm thể tích? A A. Hạ huyết áp B B. Mạch nhanh C C. Vô niệu D D. Thay đổi tri giác Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngưng Tim Và Tuần Hoàn 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Vấn Đình Chỉ Thai