Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu BụngĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Số câu25Quiz ID16314 Làm bài Câu 1 1. Động mạch nào cấp máu chính cho đại tràng phải? A A. Động mạch mạc treo tràng trên B B. Động mạch mạc treo tràng dưới C C. Động mạch vị tràng D D. Động mạch thân tạng Câu 2 2. Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ tiêu hóa? A A. Tụy B B. Gan C C. Lách D D. Ruột non Câu 3 3. Đâu là đặc điểm của phúc mạc thành? A A. Bao phủ trực tiếp các cơ quan trong ổ bụng B B. Lót mặt trong thành bụng C C. Tạo thành mạc treo D D. Chứa nhiều mạch máu và thần kinh Câu 4 4. Cơ thắt Oddi nằm ở vị trí nào? A A. Nơi đổ của ống mật chủ vào tá tràng B B. Nơi đổ của ống gan chung vào ống mật chủ C C. Nơi đổ của ống tụy vào tá tràng D D. Nơi đổ của tĩnh mạch cửa vào gan Câu 5 5. Đâu là chức năng chính của mạc nối lớn? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng B B. Bảo vệ và cách ly các cơ quan trong ổ bụng C C. Sản xuất tế bào máu D D. Điều hòa đường huyết Câu 6 6. Đoạn nào của đại tràng dễ bị xoắn đại tràng nhất? A A. Đại tràng lên B B. Đại tràng ngang C C. Đại tràng xuống D D. Đại tràng sigma Câu 7 7. Ống mật chủ đổ vào tá tràng ở vị trí nào? A A. Đoạn tá tràng thứ nhất B B. Đoạn tá tràng thứ hai C C. Đoạn tá tràng thứ ba D D. Đoạn tá tràng thứ tư Câu 8 8. Cơ quan nào sau đây nằm hoàn toàn trong ổ bụng? A A. Thận B B. Tụy C C. Bàng quang D D. Lách Câu 9 9. Vị trí nào sau đây không thuộc vùng thượng vị? A A. Thùy trái gan B B. Hang vị dạ dày C C. Túi mật D D. Hồi tràng Câu 10 10. Đâu là đặc điểm giải phẫu của đại tràng sigma? A A. Nằm cố định ở hố chậu phải B B. Có mạc treo giúp di động C C. Nằm sau phúc mạc D D. Không có haustra Câu 11 11. Đâu là chức năng của tế bào Kupffer trong gan? A A. Sản xuất mật B B. Dự trữ glycogen C C. Thực bào các tế bào máu cũ và vi khuẩn D D. Tổng hợp protein huyết tương Câu 12 12. Đâu là đặc điểm giải phẫu của ruột non giúp tăng diện tích hấp thu? A A. Haustra B B. Nhú tá tràng lớn C C. Van Kerckring D D. Mạc treo Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ bạch huyết của ổ bụng? A A. Tĩnh mạch cửa B B. Ống ngực C C. Động mạch chủ bụng D D. Tĩnh mạch chủ dưới Câu 14 14. Cấu trúc nào sau đây tạo nên tam giác Calot? A A. Ống gan chung, ống túi mật, động mạch túi mật B B. Ống mật chủ, ống tụy, động mạch gan chung C C. Ống gan phải, ống gan trái, tĩnh mạch cửa D D. Động mạch vị trái, động mạch lách, động mạch gan chung Câu 15 15. Tĩnh mạch cửa nhận máu từ các cơ quan nào sau đây? A A. Gan, lách, thận B B. Dạ dày, ruột, lách C C. Tụy, thận, thượng thận D D. Tim, phổi, thực quản Câu 16 16. Đâu là thành phần của hệ thống đường mật trong gan? A A. Ống mật chủ B B. Ống túi mật C C. Tiểu quản mật D D. Bóng Vater Câu 17 17. Đâu là đặc điểm giải phẫu của tá tràng? A A. Có mạc treo dài B B. Nằm hoàn toàn trong phúc mạc C C. Hình chữ C ôm quanh đầu tụy D D. Có nhiều haustra Câu 18 18. Van hồi manh tràng nằm ở vị trí nào? A A. Nơi nối giữa tá tràng và hỗng tràng B B. Nơi nối giữa hỗng tràng và hồi tràng C C. Nơi nối giữa hồi tràng và manh tràng D D. Nơi nối giữa manh tràng và đại tràng lên Câu 19 19. Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch mạc treo tràng trên? A A. Động mạch hồi kết tràng B B. Động mạch kết tràng phải C C. Động mạch kết tràng trái D D. Động mạch kết tràng giữa Câu 20 20. Cơ quan nào sau đây có chức năng nội tiết và ngoại tiết? A A. Gan B B. Lách C C. Tụy D D. Thận Câu 21 21. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch thân tạng? A A. Động mạch mạc treo tràng trên B B. Động mạch lách C C. Động mạch mạc treo tràng dưới D D. Động mạch sinh dục Câu 22 22. Cơ quan nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc dự trữ glycogen? A A. Tụy B B. Lách C C. Gan D D. Thận Câu 23 23. Cấu trúc nào sau đây không thuộc phúc mạc? A A. Mạc treo tràng vị B B. Mạc nối lớn C C. Mạc nối nhỏ D D. Thận Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây là một phần của đường dẫn mật ngoài gan? A A. Tiểu quản mật B B. Ống gan phải C C. Tế bào gan D D. Xoang gan Câu 25 25. Cấu trúc nào sau đây nằm sau phúc mạc? A A. Dạ dày B B. Lách C C. Tụy D D. Ruột non Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Sách Đối Ngoại Việt Nam Từ 1945 Đến 1975 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Cạnh Tranh