Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu BụngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Số câu25Quiz ID16313 Làm bài Câu 1 1. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ sinh dục nam? A A. Tinh hoàn B B. Mào tinh hoàn C C. Ống dẫn tinh D D. Buồng trứng Câu 2 2. Cấu trúc nào sau đây có chức năng sản xuất tế bào trứng? A A. Tử cung B B. Buồng trứng C C. Vòi trứng D D. Âm đạo Câu 3 3. Cơ quan nào sau đây có chức năng sản xuất insulin và glucagon? A A. Gan B B. Tụy C C. Thận D D. Túi mật Câu 4 4. Cấu trúc nào KHÔNG thuộc đường mật ngoài gan? A A. Ống gan phải B B. Ống gan trái C C. Ống túi mật D D. Các tiểu quản mật Câu 5 5. Trong các dây chằng sau, dây chằng nào treo gan vào thành bụng trước? A A. Dây chằng vành B B. Dây chằng liềm C C. Dây chằng tam giác D D. Dây chằng gan - thận Câu 6 6. Cấu trúc nào sau đây là một phần của đường dẫn mật? A A. Ống tụy B B. Ống mật chủ C C. Tĩnh mạch cửa D D. Động mạch thân tạng Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây có chức năng lưu trữ mật? A A. Gan B B. Tụy C C. Túi mật D D. Lách Câu 8 8. Ống mật chủ đổ vào tá tràng ở vị trí nào? A A. Đoạn D1 tá tràng B B. Đoạn D2 tá tràng C C. Đoạn D3 tá tràng D D. Đoạn D4 tá tràng Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong tiểu khung? A A. Bàng quang B B. Trực tràng C C. Tử cung (ở nữ) D D. Thận Câu 10 10. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc hấp thụ nước và điện giải từ chất thải tiêu hóa? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Ruột già D D. Thực quản Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây là một phần của hệ bạch huyết trong ổ bụng? A A. Gan B B. Lách C C. Tụy D D. Thận Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG có chức năng tiêu hóa? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Thực quản D D. Lách Câu 13 13. Vùng nào của dạ dày nối với thực quản? A A. Hang vị B B. Thân vị C C. Tâm vị D D. Môn vị Câu 14 14. Cơ quan nào sau đây nằm sau phúc mạc (retroperitoneal)? A A. Dạ dày B B. Lách C C. Tụy D D. Ruột non Câu 15 15. Đâu là vị trí thường gặp nhất của ruột thừa? A A. Sau manh tràng B B. Dưới gan C C. Trong tiểu khung D D. Bên ngoài phúc mạc Câu 16 16. Vùng nào của dạ dày nối với tá tràng? A A. Hang vị B B. Thân vị C C. Tâm vị D D. Môn vị Câu 17 17. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc phúc mạc? A A. Mạc nối lớn B B. Mạc treo tràng vị C C. Dây chằng liềm D D. Lớp cơ của dạ dày Câu 18 18. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc thành bụng trước bên? A A. Cơ thẳng bụng B B. Cơ chéo bụng ngoài C C. Cơ chéo bụng trong D D. Cơ vuông thắt lưng Câu 19 19. Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh trực tiếp của động mạch chủ bụng? A A. Động mạch thân tạng B B. Động mạch mạc treo tràng trên C C. Động mạch mạc treo tràng dưới D D. Động mạch vị trái Câu 20 20. Động mạch nào cung cấp máu chủ yếu cho gan? A A. Động mạch thân tạng B B. Động mạch mạc treo tràng trên C C. Động mạch gan chung D D. Tĩnh mạch cửa Câu 21 21. Cơ thắt Oddi kiểm soát dòng chảy của dịch mật và dịch tụy vào tá tràng, nó nằm ở đâu? A A. Đoạn D1 tá tràng B B. Đoạn D2 tá tràng C C. Đoạn D3 tá tràng D D. Đoạn D4 tá tràng Câu 22 22. Van hồi manh tràng nằm ở vị trí nào? A A. Nơi thực quản nối với dạ dày B B. Nơi dạ dày nối với tá tràng C C. Nơi ruột non nối với ruột già D D. Nơi ruột già nối với trực tràng Câu 23 23. Đám rối thần kinh nào chi phối chủ yếu cho các cơ quan trong ổ bụng? A A. Đám rối cánh tay B B. Đám rối thắt lưng C C. Đám rối cùng D D. Đám rối tạng Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiết niệu? A A. Thận B B. Niệu quản C C. Bàng quang D D. Đại tràng sigma Câu 25 25. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG sản xuất enzyme tiêu hóa? A A. Tuyến nước bọt B B. Dạ dày C C. Gan D D. Tụy Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Sách Đối Ngoại Việt Nam Từ 1945 Đến 1975 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm