Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải Phẫu BụngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Bụng Số câu25Quiz ID16311 Làm bài Câu 1 1. Cơ thắt Oddi có chức năng gì? A A. Điều hòa lưu lượng máu đến gan B B. Điều hòa dòng chảy của mật và dịch tụy vào tá tràng C C. Ngăn chặn trào ngược dịch vị từ dạ dày vào thực quản D D. Tăng cường nhu động ruột Câu 2 2. Cấu trúc nào sau đây nằm sau phúc mạc? A A. Dạ dày B B. Lách C C. Thận D D. Ruột non Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiết niệu? A A. Thận B B. Niệu quản C C. Bàng quang D D. Tụy Câu 4 4. Động mạch nào sau đây là nhánh trực tiếp của động mạch chủ bụng, cấp máu cho thận? A A. Động mạch mạc treo tràng trên B B. Động mạch thân tạng C C. Động mạch thận D D. Động mạch sinh dục Câu 5 5. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc phúc mạc? A A. Mạc nối lớn B B. Mạc treo ruột non C C. Dây chằng liềm D D. Lớp cơ của dạ dày Câu 6 6. Cấu trúc nào sau đây nằm ở hạ vị? A A. Gan B B. Lách C C. Bàng quang D D. Dạ dày Câu 7 7. Đâu là chức năng của túi mật? A A. Sản xuất mật B B. Dự trữ và cô đặc mật C C. Tiết enzyme tiêu hóa D D. Hấp thụ nước và điện giải Câu 8 8. Đâu là đặc điểm giải phẫu của ruột non giúp tăng diện tích hấp thụ? A A. Các túi thừa B B. Các nếp vòng, nhung mao và vi nhung mao C C. Các tế bào goblet D D. Các mảng Peyer Câu 9 9. Đâu là vai trò của tế bào Kupffer trong gan? A A. Sản xuất mật B B. Lưu trữ glycogen C C. Thực bào các chất lạ và tế bào chết D D. Tổng hợp protein huyết tương Câu 10 10. Đâu là thành phần của tam giác gan? A A. Ống mật chủ, ống tụy chính, động mạch gan B B. Ống túi mật, ống gan chung, động mạch túi mật C C. Tĩnh mạch cửa, động mạch gan, ống mật chủ D D. Động mạch lách, tĩnh mạch lách, ống tụy Câu 11 11. Đâu là chức năng của insulin? A A. Tăng đường huyết B B. Giảm đường huyết C C. Kích thích tiết dịch vị D D. Ức chế tiết mật Câu 12 12. Đâu là chức năng của ruột thừa? A A. Hấp thụ nước B B. Tiết enzyme tiêu hóa C C. Chứa hệ vi sinh vật có lợi D D. Tổng hợp vitamin K Câu 13 13. Đâu là vị trí của góc tá tràng-hỗng tràng? A A. Nơi tá tràng nối với dạ dày B B. Nơi tá tràng nối với hỗng tràng C C. Nơi hỗng tràng nối với hồi tràng D D. Nơi hồi tràng nối với manh tràng Câu 14 14. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành bụng trước bên? A A. Cơ thẳng bụng B B. Cơ chéo bụng ngoài C C. Cơ ngang bụng D D. Cơ vuông thắt lưng Câu 15 15. Đâu là chức năng của hormon gastrin? A A. Kích thích tiết acid hydrochloric (HCl) ở dạ dày B B. Ức chế nhu động ruột C C. Kích thích tiết insulin D D. Ức chế tiết dịch tụy Câu 16 16. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiêu hóa? A A. Thực quản B B. Dạ dày C C. Ruột non D D. Lách Câu 17 17. Đâu là chức năng chính của phúc mạc thành? A A. Bao bọc các cơ quan trong ổ bụng B B. Tiết dịch bôi trơn C C. Hỗ trợ nhu động ruột D D. Cố định các cơ quan vào thành bụng Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc sản xuất các yếu tố đông máu? A A. Lách B B. Gan C C. Thận D D. Tụy Câu 19 19. Ống mật chủ đổ vào tá tràng ở vị trí nào? A A. Đoạn D1 B B. Đoạn D2 C C. Đoạn D3 D D. Đoạn D4 Câu 20 20. Tĩnh mạch cửa gan được hình thành bởi sự hợp lưu của tĩnh mạch nào? A A. Tĩnh mạch lách và tĩnh mạch mạc treo tràng trên B B. Tĩnh mạch chủ dưới và tĩnh mạch thận C C. Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới và tĩnh mạch vị trái D D. Tĩnh mạch gan và tĩnh mạch chủ trên Câu 21 21. Đâu là chức năng chính của mạc nối lớn? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng B B. Bảo vệ và cô lập các ổ nhiễm trùng trong ổ bụng C C. Sản xuất dịch tiêu hóa D D. Điều hòa nhu động ruột Câu 22 22. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho đại tràng sigma? A A. Động mạch mạc treo tràng trên B B. Động mạch mạc treo tràng dưới C C. Động mạch vị trái D D. Động mạch gan chung Câu 23 23. Đâu là vị trí của hố chậu phải? A A. Vùng bụng trên bên phải B B. Vùng bụng dưới bên phải C C. Vùng bụng trên bên trái D D. Vùng bụng dưới bên trái Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây nằm trong rốn gan? A A. Tĩnh mạch chủ dưới B B. Tĩnh mạch cửa C C. Động mạch thận D D. Ống mật chủ Câu 25 25. Đâu là vị trí của van hồi manh tràng? A A. Nơi thực quản nối với dạ dày B B. Nơi dạ dày nối với tá tràng C C. Nơi ruột non nối với ruột già D D. Nơi ruột già nối với trực tràng Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chính Sách Đối Ngoại Việt Nam Từ 1945 Đến 1975 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Bảo Hiểm