Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu đại cươngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Số câu30Quiz ID11024 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của da KHÔNG bao gồm: A A. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân bên ngoài. B B. Điều hòa thân nhiệt. C C. Tổng hợp vitamin D. D D. Sản xuất hormone tăng trưởng. Câu 2 2. Cơ chế chính của hệ bạch huyết là gì? A A. Vận chuyển máu giàu oxy. B B. Lọc máu và tạo nước tiểu. C C. Dẫn lưu chất lỏng dư thừa và hệ miễn dịch. D D. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng. Câu 3 3. Chức năng chính của biểu mô là gì? A A. Dẫn truyền xung thần kinh. B B. Nâng đỡ và liên kết các mô khác. C C. Bao phủ, bảo vệ và hấp thụ. D D. Co rút để tạo vận động. Câu 4 4. Chức năng chính của hệ tuần hoàn là: A A. Loại bỏ chất thải từ cơ thể. B B. Vận chuyển oxy, chất dinh dưỡng và hormone. C C. Điều hòa thân nhiệt. D D. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh. Câu 5 5. Cơ quan nào đóng vai trò chính trong việc lọc máu và tạo nước tiểu? A A. Gan. B B. Thận. C C. Lá lách. D D. Tụy. Câu 6 6. Da thuộc hệ thống cơ quan nào? A A. Hệ cơ. B B. Hệ xương. C C. Hệ thần kinh. D D. Hệ bì (da và các phần phụ). Câu 7 7. Chức năng chính của hệ tiêu hóa là: A A. Vận chuyển oxy đến các tế bào. B B. Phân hủy thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng. C C. Điều hòa hormone. D D. Bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng. Câu 8 8. Cơ quan nào sản xuất mật, một chất hỗ trợ tiêu hóa chất béo? A A. Dạ dày. B B. Tụy. C C. Gan. D D. Ruột non. Câu 9 9. Trong quá trình hô hấp, cơ hoành (cơ hoành cách mô) đóng vai trò gì? A A. Làm sạch không khí hít vào. B B. Điều hòa nhịp thở. C C. Co rút để tạo ra sự hít vào. D D. Trao đổi khí oxy và carbon dioxide. Câu 10 10. Sự khác biệt cơ bản giữa xương đặc và xương xốp là gì? A A. Xương đặc chỉ có ở xương dài, xương xốp chỉ có ở xương dẹt. B B. Xương đặc chắc khỏe và đặc, xương xốp có nhiều khoảng trống chứa tủy xương. C C. Xương đặc nằm ở bên ngoài xương, xương xốp nằm ở bên trong. D D. Xương đặc chỉ có ở người trưởng thành, xương xốp chỉ có ở trẻ em. Câu 11 11. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho sự vận động có ý thức của cơ thể? A A. Mô cơ trơn. B B. Mô cơ tim. C C. Mô cơ vân (cơ xương). D D. Mô cơ hỗn hợp. Câu 12 12. So sánh động mạch và tĩnh mạch, đặc điểm nào chỉ có ở tĩnh mạch? A A. Thành mạch dày hơn. B B. Chứa máu giàu oxy. C C. Có van một chiều. D D. Dẫn máu ra khỏi tim. Câu 13 13. Ứng dụng của giải phẫu học trong y học KHÔNG bao gồm: A A. Chẩn đoán bệnh thông qua hình ảnh học (X-quang, CT, MRI). B B. Phẫu thuật và các thủ thuật xâm lấn. C C. Nghiên cứu về sự tiến hóa của các loài. D D. Phát triển thuốc và phương pháp điều trị mới. Câu 14 14. Trong hệ hô hấp, khí oxy được trao đổi với carbon dioxide ở đâu? A A. Khí quản. B B. Phế quản. C C. Phế nang. D D. Màng phổi. Câu 15 15. Hệ nội tiết điều hòa chức năng cơ thể thông qua: A A. Xung thần kinh. B B. Hormone. C C. Enzyme tiêu hóa. D D. Tế bào miễn dịch. Câu 16 16. Trong các hệ cơ quan, hệ nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì cân bằng nội môi? A A. Hệ tiêu hóa. B B. Hệ hô hấp. C C. Hệ tiết niệu. D D. Tất cả các hệ trên đều quan trọng. Câu 17 17. Ngành giải phẫu học nghiên cứu về: A A. Chức năng của các cơ quan trong cơ thể sống. B B. Cấu trúc hình thái của cơ thể và các cơ quan, bộ phận. C C. Các bệnh lý và phương pháp điều trị. D D. Thành phần hóa học của tế bào. Câu 18 18. Thuật ngữ 'hướng tâm' (medial) dùng để chỉ: A A. Xa đường giữa của cơ thể. B B. Gần đường giữa của cơ thể. C C. Phía trước cơ thể. D D. Phía sau cơ thể. Câu 19 19. Chức năng của tế bào thần kinh đệm (glial cell) KHÔNG bao gồm: A A. Hỗ trợ và bảo vệ nơron. B B. Dẫn truyền xung thần kinh. C C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho nơron. D D. Loại bỏ chất thải từ nơron. Câu 20 20. Loại khớp nào KHÔNG có cử động? A A. Khớp sợi (synarthrosis). B B. Khớp sụn (amphiarthrosis). C C. Khớp hoạt dịch (diarthrosis). D D. Khớp bán động. Câu 21 21. Khớp nào cho phép cử động đa dạng nhất (xoay, gấp, duỗi, dạng, khép)? A A. Khớp bản lề (hinge joint). B B. Khớp xoay (pivot joint). C C. Khớp cầu và ổ cối (ball and socket joint). D D. Khớp yên ngựa (saddle joint). Câu 22 22. Mô liên kết KHÔNG bao gồm loại nào sau đây? A A. Mô xương. B B. Mô sụn. C C. Mô máu. D D. Mô thần kinh. Câu 23 23. Tuyến nội tiết nào được coi là 'tuyến chỉ huy' của hệ nội tiết? A A. Tuyến giáp. B B. Tuyến thượng thận. C C. Tuyến yên. D D. Tuyến tụy. Câu 24 24. Khoang cơ thể nào chứa tim và phổi? A A. Khoang bụng (abdominal cavity). B B. Khoang chậu (pelvic cavity). C C. Khoang ngực (thoracic cavity). D D. Khoang sọ (cranial cavity). Câu 25 25. Chọn phát biểu SAI về vị trí tương đối trong giải phẫu: A A. Tim nằm ở vị trí trung thất và trước phổi. B B. Dạ dày nằm phía trên gan. C C. Đầu gối nằm xa hơn so với mắt cá chân. D D. Xương ức nằm phía trước cột sống. Câu 26 26. Mặt phẳng nào chia cơ thể thành phần trên và phần dưới? A A. Mặt phẳng đứng dọc giữa (midsagittal). B B. Mặt phẳng trán (coronal). C C. Mặt phẳng ngang (transverse). D D. Mặt phẳng chếch. Câu 27 27. Hệ xương trục của cơ thể bao gồm các thành phần nào? A A. Xương chi trên và chi dưới. B B. Xương đầu, cột sống và xương sườn. C C. Xương bàn tay và xương bàn chân. D D. Xương đai vai và xương đai hông. Câu 28 28. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là: A A. Tế bào thần kinh đệm (glial cell). B B. Nơron (neuron). C C. Synap (khớp thần kinh). D D. Hạch thần kinh (ganglion). Câu 29 29. Điểm khác biệt chính giữa giải phẫu đại thể và vi thể là gì? A A. Đại thể nghiên cứu chức năng, vi thể nghiên cứu cấu trúc. B B. Đại thể nghiên cứu các cơ quan, vi thể nghiên cứu tế bào và mô. C C. Đại thể sử dụng kính hiển vi, vi thể không sử dụng. D D. Đại thể nghiên cứu cơ thể sống, vi thể nghiên cứu xác chết. Câu 30 30. Điều gì xảy ra nếu mặt phẳng cắt ngang đi qua rốn? A A. Cơ thể được chia thành phần trước và phần sau. B B. Cơ thể được chia thành phần phải và phần trái. C C. Cơ thể được chia thành phần trên và phần dưới, ngang mức rốn. D D. Chỉ có phần bụng được cắt ngang. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch