Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Chảy Máu Sau SinhĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chảy Máu Sau Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chảy Máu Sau Sinh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chảy Máu Sau Sinh Số câu25Quiz ID16049 Làm bài Câu 1 1. Khi nào cần xem xét chỉ định cắt tử cung cấp cứu trong trường hợp chảy máu sau sinh? A A. Khi tất cả các biện pháp điều trị khác đều thất bại và tính mạng sản phụ bị đe dọa. B B. Khi sản phụ không muốn sinh thêm con. C C. Khi sản phụ có tiền sử băng huyết sau sinh. D D. Khi chảy máu nhiều nhưng không rõ nguyên nhân. Câu 2 2. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa chảy máu sau sinh chủ động? A A. Tiêm oxytocin ngay sau khi sổ thai. B B. Truyền dịch trước khi sinh. C C. Kháng sinh dự phòng. D D. Theo dõi tim thai liên tục. Câu 3 3. Nguyên nhân thường gặp nhất gây chảy máu sau sinh sớm (trong vòng 24 giờ đầu) là gì? A A. Đờ tử cung. B B. Rách tầng sinh môn. C C. Sót nhau. D D. Rối loạn đông máu. Câu 4 4. Vai trò của truyền máu trong điều trị chảy máu sau sinh là gì? A A. Bù lại lượng máu đã mất và cải thiện tình trạng thiếu oxy. B B. Cầm máu. C C. Giảm đau. D D. Ngăn ngừa nhiễm trùng. Câu 5 5. Khi nào cần hội chẩn với bác sĩ chuyên khoa huyết học trong trường hợp chảy máu sau sinh? A A. Khi nghi ngờ có rối loạn đông máu. B B. Khi chảy máu nhiều. C C. Khi sản phụ có sốt. D D. Khi sản phụ có tiền sử băng huyết sau sinh. Câu 6 6. Tại sao việc theo dõi sát các dấu hiệu sinh tồn của sản phụ rất quan trọng trong xử trí chảy máu sau sinh? A A. Để phát hiện sớm tình trạng sốc và có biện pháp can thiệp kịp thời. B B. Để giảm đau cho sản phụ. C C. Để ngăn ngừa nhiễm trùng. D D. Để cải thiện tâm lý cho sản phụ. Câu 7 7. Tại sao cần theo dõi lượng nước tiểu của sản phụ bị chảy máu sau sinh? A A. Để đánh giá chức năng thận và hiệu quả bù dịch. B B. Để phát hiện nhiễm trùng tiết niệu. C C. Để điều chỉnh lượng dịch truyền. D D. Để giảm phù. Câu 8 8. Loại dịch truyền nào thường được sử dụng để bù dịch ban đầu cho sản phụ bị chảy máu sau sinh? A A. Ringer Lactate hoặc Natri Clorua 0.9%. B B. Dextrose 5%. C C. Albumin. D D. Huyết tương tươi đông lạnh. Câu 9 9. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo để điều trị chảy máu sau sinh do sót nhau? A A. Dùng kháng sinh. B B. Nạo buồng tử cung. C C. Dùng thuốc co hồi tử cung. D D. Truyền máu. Câu 10 10. Phương pháp nào sau đây giúp đánh giá chính xác lượng máu mất sau sinh? A A. Cân các vật dụng thấm máu. B B. Ước lượng bằng mắt thường. C C. Đo huyết áp. D D. Đếm số lượng băng vệ sinh đã sử dụng. Câu 11 11. Biến chứng nguy hiểm nhất của chảy máu sau sinh là gì? A A. Sốc giảm thể tích. B B. Thiếu máu. C C. Nhiễm trùng. D D. Rối loạn tâm lý. Câu 12 12. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tiên để điều trị đờ tử cung? A A. Oxytocin. B B. Methergin. C C. Misoprostol. D D. Prostaglandin F2 alpha. Câu 13 13. Khi nào cần xem xét các biện pháp can thiệp phẫu thuật để kiểm soát chảy máu sau sinh? A A. Khi các biện pháp nội khoa không hiệu quả. B B. Ngay khi phát hiện chảy máu sau sinh. C C. Khi sản phụ có tiền sử rối loạn đông máu. D D. Khi mất máu vượt quá 100ml. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây có thể giúp phân biệt giữa chảy máu sau sinh sớm và chảy máu sau sinh muộn? A A. Thời điểm xảy ra chảy máu so với thời gian sinh. B B. Lượng máu mất. C C. Nguyên nhân gây chảy máu. D D. Mức độ nghiêm trọng của chảy máu. Câu 15 15. Trong trường hợp chảy máu sau sinh không kiểm soát được bằng các biện pháp thông thường, biện pháp phẫu thuật nào sau đây có thể được xem xét? A A. Cắt tử cung. B B. Khâu cầm máu tử cung (B-Lynch). C C. Thắt động mạch tử cung. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 16 16. Trong trường hợp sản phụ bị chảy máu sau sinh và có tiền sử mổ lấy thai, cần đặc biệt lưu ý đến điều gì? A A. Nguy cơ vỡ tử cung. B B. Nguy cơ nhiễm trùng vết mổ. C C. Nguy cơ tắc mạch ối. D D. Nguy cơ rối loạn đông máu. Câu 17 17. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ rách tầng sinh môn trong quá trình sinh? A A. Hướng dẫn sản phụ rặn đúng cách. B B. Sử dụng Forceps hoặc giác hút. C C. Ép bụng sản phụ. D D. Cắt tầng sinh môn rộng rãi. Câu 18 18. Khi nào cần nghĩ đến rối loạn đông máu ở sản phụ bị chảy máu sau sinh? A A. Khi chảy máu không đáp ứng với các biện pháp điều trị thông thường. B B. Khi sản phụ có tiền sử băng huyết sau sinh. C C. Khi sản phụ có sốt cao. D D. Khi sản phụ có huyết áp cao. Câu 19 19. Biện pháp đầu tiên cần thực hiện khi phát hiện chảy máu sau sinh do đờ tử cung là gì? A A. Xoa bóp đáy tử cung. B B. Truyền máu. C C. Dùng thuốc co hồi tử cung. D D. Kiểm soát tử cung bằng tay. Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ đờ tử cung? A A. Đa ối. B B. Tiền sản giật. C C. Thai non tháng. D D. Vỡ ối sớm. Câu 21 21. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về chảy máu sau sinh? A A. Mất máu hơn 500ml trong vòng 24 giờ sau sinh thường hoặc hơn 1000ml sau sinh mổ, hoặc bất kỳ lượng máu nào gây ảnh hưởng huyết động của sản phụ. B B. Mất máu nhiều hơn bình thường sau sinh. C C. Mất máu hơn 300ml sau sinh thường hoặc hơn 500ml sau sinh mổ. D D. Bất kỳ sự mất máu nào sau sinh. Câu 22 22. Mục tiêu chính của việc sử dụng bóng chèn tử cung (Bakri balloon) trong điều trị chảy máu sau sinh là gì? A A. Tạo áp lực trực tiếp lên thành tử cung để cầm máu. B B. Kích thích tử cung co hồi. C C. Làm sạch buồng tử cung. D D. Ngăn ngừa nhiễm trùng. Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây chảy máu sau sinh muộn (sau 24 giờ đến 6 tuần)? A A. Đờ tử cung. B B. Sót nhau. C C. Viêm niêm mạc tử cung. D D. U dưới niêm mạc tử cung. Câu 24 24. Khi nào cần thực hiện kiểm soát tử cung bằng tay để lấy nhau? A A. Khi nhau không bong sau 30 phút. B B. Sau mỗi ca sinh. C C. Khi sản phụ có tiền sử sót nhau. D D. Khi sản phụ yêu cầu. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến việc tăng nguy cơ rách tầng sinh môn? A A. Sinh con so. B B. Sử dụng Forceps hoặc giác hút. C C. Thai ngôi ngược. D D. Massage tầng sinh môn khi mang thai. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bỏng Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giác Hút Và Forcep