Đề thi, bài tập trắc nghiệm online U BụngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Bụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Bụng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Bụng Số câu25Quiz ID17328 Làm bài Câu 1 1. U mạc treo thường được phát hiện tình cờ qua phương tiện chẩn đoán hình ảnh nào? A A. Chụp X-quang tim phổi. B B. Nội soi dạ dày. C C. Siêu âm hoặc CT scan bụng. D D. Điện tâm đồ. Câu 2 2. Loại u nào sau đây có thể gây ra triệu chứng tăng huyết áp do sản xuất quá nhiều renin? A A. U tuyến thượng thận. B B. U thận. C C. U gan. D D. U tụy. Câu 3 3. Trong các loại u bụng sau, loại u nào thường gặp nhất ở trẻ em? A A. U quái. B B. U nguyên bào thần kinh. C C. U Wilms. D D. U nang buồng trứng. Câu 4 4. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không làm tăng nguy cơ mắc u gan? A A. Viêm gan virus mãn tính (B, C). B B. Xơ gan. C C. Nghiện rượu. D D. Huyết áp cao. Câu 5 5. Đâu là một yếu tố quan trọng cần xem xét khi quyết định phương pháp điều trị cho một bệnh nhân có u bụng ác tính? A A. Màu tóc của bệnh nhân. B B. Giai đoạn bệnh và loại tế bào ung thư. C C. Sở thích ăn uống của bệnh nhân. D D. Chiều cao của bệnh nhân. Câu 6 6. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng cho u trung thất? A A. Phẫu thuật. B B. Xạ trị. C C. Hóa trị. D D. Tất cả các phương pháp trên. Câu 7 7. Trong trường hợp nào sau đây, việc theo dõi sát u bụng bằng các phương tiện chẩn đoán hình ảnh được ưu tiên hơn phẫu thuật? A A. U có kích thước lớn và gây đau. B B. U có dấu hiệu xâm lấn các cơ quan lân cận. C C. U nhỏ, không triệu chứng và có khả năng là lành tính. D D. U phát triển nhanh chóng. Câu 8 8. Đâu là một biến chứng thường gặp sau phẫu thuật cắt bỏ u bụng? A A. Hạ đường huyết. B B. Nhiễm trùng vết mổ. C C. Tăng huyết áp. D D. Rụng tóc. Câu 9 9. Triệu chứng nào sau đây ít có khả năng liên quan đến u bụng? A A. Đau bụng âm ỉ kéo dài. B B. Sụt cân không rõ nguyên nhân. C C. Táo bón. D D. Ho kéo dài. Câu 10 10. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng đầu tiên để đánh giá u bụng ở trẻ em do tính an toàn và không xâm lấn? A A. Chụp CT scanner bụng có tiêm thuốc cản quang. B B. Siêu âm bụng. C C. Chụp MRI bụng. D D. Chụp X-quang bụng không chuẩn bị. Câu 11 11. U tụy nội tiết có thể gây ra các triệu chứng do tăng tiết hormone nào sau đây? A A. Insulin. B B. Cortisol. C C. Hormone tăng trưởng. D D. Hormone tuyến giáp. Câu 12 12. Trong trường hợp nào sau đây, sinh thiết u bụng qua da dưới hướng dẫn của siêu âm hoặc CT scan được chỉ định? A A. U có kích thước nhỏ và nằm sâu trong ổ bụng. B B. U có nguy cơ chảy máu cao. C C. U cần xác định bản chất tế bào để có kế hoạch điều trị phù hợp. D D. U có vị trí gần các mạch máu lớn. Câu 13 13. Một bệnh nhân có tiền sử gia đình mắc ung thư đại tràng nên thực hiện tầm soát ung thư đại tràng bằng phương pháp nào? A A. Chụp X-quang bụng hàng năm. B B. Nội soi đại tràng định kỳ. C C. Xét nghiệm máu tổng quát hàng năm. D D. Siêu âm bụng hàng năm. Câu 14 14. Trong các phương pháp điều trị ung thư, phương pháp nào sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt tế bào ung thư? A A. Phẫu thuật. B B. Xạ trị. C C. Hóa trị. D D. Liệu pháp miễn dịch. Câu 15 15. Một bệnh nhân được chẩn đoán có u gan. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt u gan lành tính và ác tính? A A. Xét nghiệm chức năng gan. B B. Sinh thiết gan. C C. Siêu âm Doppler gan. D D. Chụp X-quang gan. Câu 16 16. Trong các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào giúp đánh giá chức năng gan? A A. Công thức máu. B B. Điện giải đồ. C C. AST, ALT, bilirubin. D D. Ure và creatinin. Câu 17 17. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng thận trước khi thực hiện chụp CT scan bụng có tiêm thuốc cản quang? A A. Công thức máu. B B. Điện giải đồ. C C. Ure và creatinin. D D. Đông máu cơ bản. Câu 18 18. Loại u nào sau đây có khả năng cao gây ra hội chứng Cushing? A A. U tuyến thượng thận. B B. U nang buồng trứng. C C. U gan. D D. U tụy. Câu 19 19. Loại u nào sau đây thường gây ra triệu chứng đau bụng dữ dội do xoắn? A A. U nang buồng trứng. B B. U gan. C C. U tụy. D D. U thận. Câu 20 20. Xét nghiệm dấu ấn ung thư nào thường được sử dụng để theo dõi điều trị ung thư đại trực tràng? A A. AFP (Alpha-fetoprotein). B B. CEA (Carcinoembryonic antigen). C C. CA 125. D D. PSA (Prostate-specific antigen). Câu 21 21. Đâu là một yếu tố nguy cơ quan trọng gây ra ung thư dạ dày? A A. Nhiễm Helicobacter pylori. B B. Ăn nhiều rau xanh. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Uống nhiều nước. Câu 22 22. Trong trường hợp nghi ngờ u lympho ở bụng, xét nghiệm nào sau đây có giá trị chẩn đoán xác định nhất? A A. Công thức máu. B B. Sinh thiết hạch và làm giải phẫu bệnh. C C. Siêu âm bụng. D D. Chụp CT scan bụng. Câu 23 23. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra nếu u bụng gây chèn ép đường mật? A A. Viêm tụy cấp. B B. Vàng da tắc mật. C C. Viêm loét dạ dày tá tràng. D D. Suy thận cấp. Câu 24 24. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho u nang buồng trứng? A A. Phẫu thuật cắt bỏ u nang. B B. Xạ trị. C C. Hóa trị. D D. Theo dõi định kỳ. Câu 25 25. Trong các phương pháp điều trị ung thư, phương pháp nào sử dụng tia xạ để tiêu diệt tế bào ung thư? A A. Phẫu thuật. B B. Xạ trị. C C. Hóa trị. D D. Liệu pháp miễn dịch. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rau Tiền Đạo Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1