Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Áp Lực Nội Sọ 1 Số câu25Quiz ID17582 Làm bài Câu 1 1. Ở bệnh nhân tăng áp lực nội sọ, việc duy trì PaCO2 ở mức nào là phù hợp để kiểm soát áp lực nội sọ? A A. PaCO2 > 45 mmHg B B. PaCO2 35-40 mmHg C C. PaCO2 < 30 mmHg D D. PaCO2 50-55 mmHg Câu 2 2. Khi nào nên xem xét phẫu thuật mở sọ giải áp trong điều trị tăng áp lực nội sọ? A A. Khi áp lực nội sọ tăng nhẹ và đáp ứng với điều trị nội khoa B B. Khi áp lực nội sọ tăng cao không kiểm soát được bằng các biện pháp nội khoa C C. Khi bệnh nhân có dấu hiệu lâm sàng ổn định D D. Khi bệnh nhân có chống chỉ định với mannitol Câu 3 3. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để theo dõi liên tục áp lực nội sọ? A A. Điện não đồ (EEG) B B. Chọc dò tủy sống C C. Đặt catheter theo dõi áp lực nội sọ D D. Siêu âm Doppler xuyên sọ Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo trong điều trị tăng áp lực nội sọ cấp tính? A A. Thông khí tăng B B. Truyền dịch ưu trương C C. Gây mê bằng barbiturate D D. Liệu pháp steroid Câu 5 5. Loại dịch nào sau đây KHÔNG nên sử dụng để truyền cho bệnh nhân tăng áp lực nội sọ? A A. Dung dịch muối đẳng trương B B. Dung dịch Ringer Lactate C C. Dung dịch muối nhược trương D D. Dung dịch muối ưu trương Câu 6 6. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm áp lực nội sọ cấp cứu? A A. Furosemide B B. Mannitol C C. Diazepam D D. Morphine Câu 7 7. Trong bối cảnh tăng áp lực nội sọ, dấu hiệu Cushing bao gồm những dấu hiệu nào? A A. Hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, thở nhanh B B. Tăng huyết áp, nhịp tim chậm, thở không đều C C. Huyết áp bình thường, nhịp tim nhanh, thở sâu D D. Hạ huyết áp, nhịp tim chậm, thở nông Câu 8 8. Triệu chứng sớm nhất của tăng áp lực nội sọ ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Thóp phồng B B. Nôn vọt C C. Li bì D D. Tăng vòng đầu Câu 9 9. Áp lực tưới máu não (CPP) được tính bằng công thức nào? A A. CPP = Huyết áp trung bình (MAP) - Áp lực nội sọ (ICP) B B. CPP = ICP - MAP C C. CPP = MAP + ICP D D. CPP = Huyết áp tâm thu - Huyết áp tâm trương Câu 10 10. Cơ chế nào sau đây góp phần trực tiếp vào tăng áp lực nội sọ sau chấn thương sọ não? A A. Giảm sản xuất dịch não tủy B B. Tăng lưu lượng máu não C C. Co mạch máu não D D. Phù não Câu 11 11. Hậu quả nghiêm trọng nhất của tăng áp lực nội sọ kéo dài là gì? A A. Đau đầu mãn tính B B. Giảm thị lực C C. Tổn thương não không hồi phục D D. Rối loạn giấc ngủ Câu 12 12. Tình trạng nào sau đây có thể gây tăng áp lực nội sọ mạn tính? A A. Giả u não B B. Đột quỵ C C. Nhồi máu cơ tim D D. Viêm ruột thừa Câu 13 13. Loại thoát vị não nào đặc trưng bởi sự di chuyển của hồi hải mã qua lều tiểu não? A A. Thoát vị dưới liềm B B. Thoát vị lều C C. Thoát vị hạnh nhân tiểu não D D. Thoát vị xuyên não Câu 14 14. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau khi đặt dẫn lưu não thất? A A. Viêm phổi B B. Nhiễm trùng C C. Thuyên tắc phổi D D. Suy thận cấp Câu 15 15. Tình trạng nào sau đây có thể gây tăng áp lực nội sọ do tắc nghẽn lưu thông dịch não tủy? A A. U não thất B B. Viêm màng não C C. Xuất huyết dưới nhện D D. Chấn thương sọ não kín Câu 16 16. Mục tiêu của việc sử dụng barbiturates trong điều trị tăng áp lực nội sọ là gì? A A. Tăng cường chức năng hô hấp B B. Giảm chuyển hóa não và giảm nhu cầu oxy C C. Tăng cường lưu lượng máu não D D. Giảm đau Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến áp lực nội sọ? A A. Thể tích máu não B B. Thể tích dịch não tủy C C. Thể tích nhu mô não D D. Huyết áp tâm trương Câu 18 18. Điều gì KHÔNG nên làm khi nghi ngờ bệnh nhân có tăng áp lực nội sọ? A A. Nâng cao đầu giường 30 độ B B. Cho bệnh nhân rặn mạnh khi đi tiêu C C. Kiểm soát đau và kích động D D. Theo dõi sát dấu hiệu sinh tồn Câu 19 19. Trong chăm sóc bệnh nhân tăng áp lực nội sọ, điều quan trọng là phải tránh: A A. Kiểm soát tốt cơn đau B B. Sử dụng thuốc an thần khi cần thiết C C. Để bệnh nhân bị táo bón D D. Đảm bảo đủ oxy Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây giúp giảm áp lực nội sọ bằng cách giảm chuyển hóa não? A A. Gây mê bằng propofol B B. Sử dụng dung dịch muối ưu trương C C. Đặt dẫn lưu não thất D D. Phẫu thuật mở sọ giải áp Câu 21 21. Trong điều trị tăng áp lực nội sọ, phương pháp nào sau đây có thể gây ra hạ natri máu? A A. Truyền mannitol B B. Truyền dung dịch muối ưu trương C C. Sử dụng furosemide D D. Sử dụng barbiturates Câu 22 22. Mục tiêu chính của điều trị tăng áp lực nội sọ là gì? A A. Giảm huyết áp B B. Duy trì tưới máu não đầy đủ C C. Tăng thân nhiệt D D. Gây mê sâu Câu 23 23. Biện pháp nào sau đây giúp giảm áp lực nội sọ bằng cách cải thiện dẫn lưu tĩnh mạch? A A. Nằm đầu thấp B B. Nằm đầu cao 30 độ C C. Gập cổ D D. Xoay đầu sang một bên Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng áp lực nội sọ ở bệnh nhân nằm viện? A A. Nằm đầu cao 30 độ B B. Ho nhiều C C. Kiểm soát tốt cơn đau D D. Sử dụng thuốc an thần Câu 25 25. Loại thuốc nào sau đây có thể gây tăng áp lực nội sọ ở bệnh nhân có khối choán chỗ trong não? A A. Corticosteroid B B. Thuốc giảm đau opioid C C. Thuốc an thần benzodiazepine D D. Thuốc lợi tiểu thiazide Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Bụng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biểu Đồ Chuyển Dạ