Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Loét Dạ Dày Tá Tràng 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Loét Dạ Dày Tá Tràng 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Loét Dạ Dày Tá Tràng 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Loét Dạ Dày Tá Tràng 1 Số câu25Quiz ID16558 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây được coi là nguyên nhân hàng đầu gây loét dạ dày tá tràng? A A. Stress kéo dài B B. Chế độ ăn uống không điều độ C C. Nhiễm Helicobacter pylori (H. pylori) D D. Uống nhiều rượu bia Câu 2 2. Khi nào người bệnh loét dạ dày tá tràng cần đến bệnh viện ngay lập tức? A A. Khi ợ chua B B. Khi đau bụng nhẹ C C. Khi nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen D D. Khi táo bón Câu 3 3. Loại thực phẩm nào nên hạn chế ăn khi bị loét dạ dày tá tràng? A A. Rau xanh B B. Thịt nạc C C. Đồ ăn cay nóng D D. Trái cây Câu 4 4. Loét dạ dày tá tràng khác với viêm dạ dày như thế nào? A A. Viêm dạ dày chỉ gây đau bụng, loét dạ dày tá tràng không gây đau B B. Viêm dạ dày là tình trạng viêm niêm mạc, loét dạ dày tá tràng là vết loét sâu hơn, ăn mòn qua lớp niêm mạc C C. Viêm dạ dày chỉ xảy ra ở người trẻ, loét dạ dày tá tràng chỉ xảy ra ở người già D D. Viêm dạ dày không cần điều trị, loét dạ dày tá tràng cần phẫu thuật Câu 5 5. Tại sao người bệnh loét dạ dày tá tràng nên kiêng rượu bia? A A. Vì rượu bia làm tăng cân B B. Vì rượu bia làm giảm trí nhớ C C. Vì rượu bia kích thích niêm mạc dạ dày và làm chậm quá trình lành vết loét D D. Vì rượu bia gây mất ngủ Câu 6 6. Tại sao stress kéo dài có thể góp phần vào sự phát triển của loét dạ dày tá tràng? A A. Stress làm tăng tiết acid dạ dày và giảm lưu lượng máu đến niêm mạc dạ dày B B. Stress làm tăng cảm giác thèm ăn C C. Stress làm giảm hệ miễn dịch D D. Stress làm tăng cân Câu 7 7. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của loét dạ dày tá tràng? A A. Khó tiêu B B. Đau bụng âm ỉ C C. Xuất huyết tiêu hóa D D. Ợ chua Câu 8 8. Tại sao cần nội soi dạ dày tá tràng định kỳ sau khi điều trị loét dạ dày? A A. Để kiểm tra xem có bị ung thư dạ dày không B B. Để xem có bị viêm ruột thừa không C C. Để đo chiều cao D D. Để kiểm tra huyết áp Câu 9 9. Khi nào người bệnh loét dạ dày tá tràng cần phẫu thuật? A A. Khi mới phát hiện bệnh B B. Khi điều trị nội khoa không hiệu quả và có biến chứng C C. Khi đau bụng nhẹ D D. Khi ợ chua nhiều Câu 10 10. Chế độ ăn uống nào sau đây phù hợp cho người bị loét dạ dày tá tràng? A A. Ăn nhiều bữa nhỏ trong ngày, tránh đồ ăn cay nóng, nhiều dầu mỡ B B. Ăn ba bữa chính, mỗi bữa ăn thật no C C. Ăn chay hoàn toàn D D. Nhịn ăn để dạ dày được nghỉ ngơi Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ loét dạ dày tá tràng ở người sử dụng NSAIDs (thuốc chống viêm không steroid)? A A. Uống nhiều nước B B. Sử dụng đồng thời với thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày C C. Tuổi cao D D. Tập thể dục thường xuyên Câu 12 12. Thuốc ức chế bơm proton (PPI) có tác dụng gì trong điều trị loét dạ dày tá tràng? A A. Diệt vi khuẩn H. pylori B B. Giảm tiết acid dạ dày C C. Tăng cường tiêu hóa D D. Giảm đau Câu 13 13. Tại sao việc tuân thủ phác đồ điều trị H. pylori rất quan trọng? A A. Để giảm cân B B. Để tiết kiệm chi phí C C. Để diệt trừ hoàn toàn vi khuẩn và ngăn ngừa tái phát loét D D. Để ngủ ngon hơn Câu 14 14. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG điển hình của loét dạ dày tá tràng? A A. Đau bụng vùng thượng vị B B. Ợ nóng, ợ chua C C. Sụt cân không rõ nguyên nhân D D. Đau khớp Câu 15 15. Hậu quả của việc tự ý ngừng thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng là gì? A A. Không có hậu quả gì B B. Bệnh sẽ tự khỏi C C. Tăng nguy cơ tái phát bệnh và kháng thuốc D D. Giảm cân Câu 16 16. Khi nào cần nghĩ đến biến chứng thủng dạ dày ở bệnh nhân loét dạ dày tá tràng? A A. Khi đau bụng âm ỉ B B. Khi đau bụng dữ dội, đột ngột như dao đâm C C. Khi ợ chua nhiều D D. Khi táo bón Câu 17 17. Loại thuốc nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ loét dạ dày tá tràng nếu dùng chung với NSAIDs? A A. Vitamin D B B. Corticosteroid C C. Thuốc kháng histamine D D. Thuốc lợi tiểu Câu 18 18. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán nhiễm H. pylori? A A. Siêu âm ổ bụng B B. Nội soi dạ dày tá tràng và sinh thiết C C. Điện tâm đồ D D. X-quang phổi Câu 19 19. Loại thực phẩm nào sau đây có thể giúp bảo vệ niêm mạc dạ dày? A A. Đồ ăn chiên xào B B. Thực phẩm giàu probiotic như sữa chua C C. Đồ uống có gas D D. Thực phẩm cay nóng Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo cho người bệnh loét dạ dày tá tràng? A A. Bỏ hút thuốc lá B B. Tập thể dục nhẹ nhàng C C. Uống sữa tươi để trung hòa acid D D. Giảm căng thẳng, stress Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa loét dạ dày tá tràng? A A. Ăn nhiều đồ ngọt B B. Uống nhiều nước có gas C C. Rửa tay thường xuyên để tránh nhiễm H. pylori D D. Thức khuya thường xuyên Câu 22 22. Loét dạ dày tá tràng có tính chất di truyền không? A A. Chắc chắn di truyền B B. Không di truyền C C. Có yếu tố di truyền nhưng không phải là nguyên nhân chính D D. Chỉ di truyền ở nam giới Câu 23 23. Loại xét nghiệm nào KHÔNG dùng để phát hiện nhiễm H. pylori? A A. Test thở Ure B B. Xét nghiệm phân tìm kháng nguyên H. pylori C C. Xét nghiệm máu tìm kháng thể H. pylori D D. Điện não đồ Câu 24 24. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị loét dạ dày tá tràng do H. pylori? A A. Paracetamol B B. Amoxicillin C C. Vitamin C D D. Sắt Câu 25 25. Tại sao cần tránh ăn quá no ở người bị loét dạ dày tá tràng? A A. Vì ăn quá no làm tăng cân B B. Vì ăn quá no gây khó tiêu và tăng áp lực lên dạ dày C C. Vì ăn quá no gây mất ngủ D D. Vì ăn quá no làm giảm trí nhớ Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gãy Xương Chậu Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngoại Khoa – Khám Bụng Ngoại Khoa