Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1 Số câu25Quiz ID17578 Làm bài Câu 1 1. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra ở bệnh nhân tâm phế mạn? A A. Hẹp van động mạch chủ B B. Nhồi máu cơ tim C C. Suy tim phải D D. Viêm màng ngoài tim Câu 2 2. Khi khám lâm sàng, dấu hiệu nào sau đây gợi ý tình trạng suy tim phải trong tâm phế mạn? A A. Rales ở phổi B B. Tiếng thổi ở tim C C. Tĩnh mạch cổ nổi D D. Nhịp tim nhanh Câu 3 3. Phương pháp nào sau đây có thể giúp đánh giá mức độ tắc nghẽn đường thở ở bệnh nhân tâm phế mạn do COPD? A A. Đo điện tâm đồ (ECG) B B. Đo chức năng hô hấp (spirometry) C C. Chụp X-quang tim phổi D D. Siêu âm tim Câu 4 4. Trong tâm phế mạn, tình trạng giảm oxy máu mạn tính kích thích cơ thể tăng sản xuất chất nào sau đây? A A. Hồng cầu B B. Bạch cầu C C. Tiểu cầu D D. Protein Câu 5 5. Biện pháp nào sau đây giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân tâm phế mạn, ngoài việc điều trị bằng thuốc? A A. Ăn chay trường B B. Tập yoga C C. Tái thích nghi phổi D D. Ngủ trưa nhiều Câu 6 6. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt khó thở do tâm phế mạn với khó thở do các nguyên nhân tim mạch khác? A A. Khó thở tăng lên khi nằm B B. Khó thở liên quan đến gắng sức C C. Tiền sử bệnh phổi mạn tính D D. Có cơn khó thở kịch phát về đêm Câu 7 7. Thuốc lợi tiểu được sử dụng trong điều trị tâm phế mạn với mục đích chính nào? A A. Giảm áp lực động mạch phổi B B. Tăng cường chức năng co bóp của tim C C. Giảm phù và giảm gánh nặng cho tim D D. Giãn phế quản Câu 8 8. Trong quản lý lâu dài bệnh nhân tâm phế mạn, điều gì quan trọng NHẤT để ngăn ngừa các đợt cấp? A A. Tăng cường uống vitamin C B B. Tuân thủ điều trị và tái khám định kỳ C C. Ăn nhiều đồ ngọt D D. Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời Câu 9 9. Triệu chứng nào sau đây thường XUẤT HIỆN MUỘN trong quá trình tiến triển của tâm phế mạn? A A. Khó thở khi gắng sức B B. Ho khạc đờm mạn tính C C. Phù chi dưới D D. Tím tái Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng NHẤT trong việc phòng ngừa tâm phế mạn thứ phát? A A. Tiêm phòng cúm và phế cầu đầy đủ B B. Điều trị triệt để các bệnh lý về phổi C C. Kiểm soát cân nặng hợp lý D D. Hạn chế ăn muối Câu 11 11. Loại bỏ yếu tố nguy cơ nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến việc cải thiện tiên lượng của bệnh nhân tâm phế mạn? A A. Uống rượu bia B B. Hút thuốc lá C C. Ăn mặn D D. Ít vận động Câu 12 12. Đâu là dấu hiệu gợi ý tình trạng tâm phế mạn tiến triển nặng cần nhập viện? A A. Ho ít B B. Phù nhẹ ở mắt cá chân C C. Khó thở tăng lên đột ngột D D. Mệt mỏi nhẹ Câu 13 13. Loại thuốc giãn phế quản nào thường được sử dụng trong điều trị tâm phế mạn liên quan đến COPD? A A. Digoxin B B. Beta-blocker C C. Theophylline D D. Aspirin Câu 14 14. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG trực tiếp đánh giá chức năng tâm thất phải trong chẩn đoán tâm phế mạn? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Siêu âm tim C C. Thông tim phải D D. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) ngực có cản quang Câu 15 15. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong kiểm soát phù ở bệnh nhân tâm phế mạn? A A. Hạn chế muối trong chế độ ăn B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Nâng cao chân khi nghỉ ngơi D D. Truyền dịch ưu trương Câu 16 16. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá áp lực động mạch phổi một cách chính xác nhất? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Chụp X-quang tim phổi C C. Siêu âm tim Doppler D D. Thông tim phải Câu 17 17. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ nhiễm trùng hô hấp ở bệnh nhân tâm phế mạn? A A. Sử dụng kháng sinh dự phòng B B. Tiêm phòng cúm và phế cầu C C. Tập thể dục thường xuyên D D. Uống nhiều nước Câu 18 18. Giá trị SpO2 mục tiêu khi điều trị oxy cho bệnh nhân tâm phế mạn thường được khuyến cáo là bao nhiêu? A A. 90-92% B B. 93-95% C C. 95-98% D D. >98% Câu 19 19. Phương pháp điều trị nào sau đây tập trung vào việc cải thiện chức năng phổi và giảm triệu chứng hô hấp ở bệnh nhân tâm phế mạn? A A. Phục hồi chức năng hô hấp B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Sử dụng thuốc chống đông máu D D. Sử dụng thuốc trợ tim Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của tâm phế mạn? A A. Hút thuốc lá B B. Ô nhiễm không khí C C. Béo phì D D. Xơ phổi Câu 21 21. Trong tâm phế mạn, sự thay đổi cấu trúc nào sau đây thường xảy ra ở phổi do tình trạng thiếu oxy mạn tính? A A. Giãn phế quản B B. Xơ hóa phổi C C. Tăng sản xuất chất nhầy D D. Tăng sinh mạch máu Câu 22 22. Trong điều trị tâm phế mạn, mục tiêu chính của việc sử dụng oxy liệu pháp là gì? A A. Giảm áp lực động mạch phổi B B. Tăng cường chức năng co bóp của tim C C. Cải thiện tình trạng thiếu oxy máu D D. Giảm phù chi dưới Câu 23 23. Trong điều trị tâm phế mạn, thuốc ức chế men chuyển (ACEI) thường được sử dụng khi nào? A A. Để giãn phế quản B B. Để giảm áp lực động mạch phổi C C. Khi có suy tim trái đi kèm D D. Để giảm ho Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân chính gây tâm phế mạn? A A. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) B B. Xơ nang phổi C C. Hẹp van hai lá D D. Dị dạng lồng ngực Câu 25 25. Trong tâm phế mạn, tăng áp động mạch phổi dẫn đến hậu quả trực tiếp nào sau đây? A A. Tăng áp lực nhĩ trái B B. Dày thất phải C C. Hẹp van ba lá D D. Suy tim trái Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Não Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biển Và Hải Đảo Việt Nam