Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ngoại Khoa – Khám Bụng Ngoại KhoaĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngoại Khoa – Khám Bụng Ngoại Khoa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngoại Khoa – Khám Bụng Ngoại Khoa Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngoại Khoa – Khám Bụng Ngoại Khoa Số câu25Quiz ID16810 Làm bài Câu 1 1. Trong khám bụng, vị trí đau khu trú ở hố chậu phải thường gợi ý đến bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm túi mật cấp B B. Viêm ruột thừa cấp C C. Viêm tụy cấp D D. Thủng dạ dày Câu 2 2. Khi khám bụng, một bệnh nhân than phiền đau ở vùng hạ sườn phải, lan lên vai phải. Điều này gợi ý đến bệnh lý nào? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm túi mật C C. Viêm tụy D D. Thủng dạ dày Câu 3 3. Trong khám bụng, dấu hiệu nào sau đây gợi ý đến xuất huyết nội? A A. Bụng mềm B B. Ấn đau khu trú C C. Mạch nhanh, huyết áp tụt D D. Nhu động ruột tăng Câu 4 4. Khi khám bụng, bệnh nhân có tiền sử dùng thuốc chống đông máu, đau bụng âm ỉ, có khối ở thành bụng. Cần nghĩ đến bệnh lý nào? A A. Áp xe thành bụng B B. Tụ máu thành bụng C C. Thoát vị thành bụng D D. U mỡ thành bụng Câu 5 5. Trong khám bụng ngoại khoa, nghiệm pháp Blumberg được sử dụng để đánh giá tình trạng nào sau đây? A A. Đau khu trú hố chậu phải B B. Căng thành bụng C C. Phản ứng dội (rebound tenderness) D D. Sờ thấy khối u Câu 6 6. Trong khám bụng, khi bệnh nhân có đau bụng dữ dội, lan tỏa, kèm theo co cứng thành bụng, cần nghĩ đến bệnh lý nào? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm túi mật C C. Thủng tạng rỗng D D. Viêm tụy Câu 7 7. Khi khám bụng, dấu hiệu Rovsing được sử dụng để đánh giá bệnh lý nào? A A. Viêm túi mật B B. Viêm tụy C C. Viêm ruột thừa D D. Thủng dạ dày Câu 8 8. Trong khám bụng, dấu hiệu nào sau đây gợi ý đến tình trạng viêm phúc mạc toàn thể? A A. Bụng mềm B B. Căng thành bụng, phản ứng dội dương tính C C. Nhu động ruột bình thường D D. Ấn đau khu trú Câu 9 9. Trong khám bụng, việc sờ nắn gan có ý nghĩa gì? A A. Đánh giá chức năng gan B B. Xác định vị trí gan C C. Đánh giá kích thước, mật độ, bờ và độ nhạy đau của gan D D. Đánh giá nhu động ruột Câu 10 10. Khi khám bụng bệnh nhân bị tắc ruột, dấu hiệu nào sau đây thường gặp khi nghe nhu động ruột? A A. Nhu động ruột hoàn toàn im lặng B B. Nhu động ruột tăng âm sắc cao (metallic tinkling) C C. Nhu động ruột bình thường D D. Nhu động ruột giảm Câu 11 11. Khi khám bụng, bệnh nhân có tiền sử xơ gan, bụng báng, dấu hiệu nào sau đây có thể được tìm thấy? A A. Tuần hoàn bàng hệ B B. Nhu động ruột tăng C C. Ấn đau bụng D D. Gõ trong khắp bụng Câu 12 12. Khi khám bụng, dấu hiệu Murphy được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý nào? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm túi mật C C. Viêm tụy D D. Thủng tạng rỗng Câu 13 13. Trong khám bụng, việc nghe nhu động ruột có ý nghĩa gì? A A. Xác định vị trí các tạng trong ổ bụng B B. Đánh giá chức năng tiêu hóa C C. Phát hiện tắc ruột hoặc liệt ruột D D. Đánh giá mức độ đau bụng Câu 14 14. Trong các phương pháp khám bụng, phương pháp nào giúp đánh giá kích thước gan và lách? A A. Nhìn B B. Nghe C C. Sờ D D. Gõ Câu 15 15. Khi khám bụng một bệnh nhân nghi ngờ thủng tạng rỗng, dấu hiệu nào sau đây có giá trị gợi ý cao nhất? A A. Gõ vang vùng trước gan mất B B. Nhu động ruột tăng C C. Ấn đau thượng vị D D. Đau bụng âm ỉ Câu 16 16. Khi khám bụng, dấu hiệu Courvoisier-Terrier (túi mật to không đau) gợi ý đến bệnh lý nào? A A. Viêm túi mật cấp B B. Sỏi mật C C. Ung thư đầu tụy D D. Viêm gan Câu 17 17. Khi khám bụng, để đánh giá mức độ gan to, người khám thường sử dụng phương pháp nào? A A. Nhìn B B. Nghe C C. Sờ D D. Gõ Câu 18 18. Trong khám bụng, dấu hiệu Cullen (bầm tím quanh rốn) gợi ý đến bệnh lý nào? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm tụy xuất huyết C C. Viêm túi mật D D. Thủng dạ dày Câu 19 19. Khi khám bụng, dấu hiệu nào sau đây gợi ý đến tình trạng có dịch tự do trong ổ bụng (cổ trướng)? A A. Gõ đục vùng thấp, gõ trong vùng cao B B. Ấn đau khu trú C C. Nhu động ruột tăng D D. Bụng mềm Câu 20 20. Khi khám bụng, ấn đau ở điểm MacBurney có ý nghĩa gì? A A. Viêm túi mật B B. Viêm tụy C C. Viêm ruột thừa D D. Thủng dạ dày Câu 21 21. Trong khám bụng, dấu hiệu nào sau đây có thể giúp phân biệt giữa tắc ruột cơ học và liệt ruột? A A. Ấn đau bụng B B. Tính chất của nhu động ruột C C. Vị trí đau D D. Mức độ chướng bụng Câu 22 22. Trong khám bụng, khi gõ bụng thấy vùng đục di chuyển theo tư thế bệnh nhân, điều này gợi ý đến tình trạng nào? A A. Bụng báng (cổ trướng) B B. Gan to C C. Lách to D D. Tắc ruột Câu 23 23. Trong khám bụng, việc quan sát bụng có ý nghĩa gì? A A. Đánh giá nhu động ruột B B. Xác định vị trí đau C C. Phát hiện sẹo mổ cũ, tuần hoàn bàng hệ, hoặc dấu hiệu rắn bò D D. Đánh giá kích thước gan Câu 24 24. Khi khám bụng, bệnh nhân có dấu hiệu rắn bò trên thành bụng. Dấu hiệu này gợi ý đến tình trạng nào? A A. Viêm phúc mạc B B. Tắc ruột C C. Viêm gan D D. Viêm tụy Câu 25 25. Thứ tự đúng của các bước khám bụng là gì? A A. Nhìn - Sờ - Nghe - Gõ B B. Nhìn - Nghe - Gõ - Sờ C C. Nghe - Nhìn - Sờ - Gõ D D. Nhìn - Gõ - Sờ - Nghe Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lơ Xê Mi 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rl Thần Kinh Thực Vật 1