Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Huyết Áp 1 Số câu25Quiz ID17573 Làm bài Câu 1 1. Tình trạng nào sau đây có thể gây tăng huyết áp thứ phát? A A. Căng thẳng. B B. Bệnh thận. C C. Thiếu ngủ. D D. Uống cà phê. Câu 2 2. Tăng huyết áp có thể gây tổn thương đến cơ quan nào sau đây? A A. Chỉ tim. B B. Chỉ não. C C. Chỉ thận. D D. Tim, não, thận và mắt. Câu 3 3. Loại thuốc nào sau đây có thể tương tác với thuốc điều trị tăng huyết áp? A A. Vitamin C. B B. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs). C C. Men vi sinh. D D. Vitamin D. Câu 4 4. Tăng huyết áp có thể ảnh hưởng đến thị lực như thế nào? A A. Làm tăng khả năng nhìn xa. B B. Không ảnh hưởng đến thị lực. C C. Gây tổn thương mạch máu ở võng mạc. D D. Làm giảm nguy cơ mắc bệnh tăng nhãn áp. Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố nguy cơ chính gây tăng huyết áp? A A. Tiền sử gia đình có người bị tăng huyết áp. B B. Thừa cân hoặc béo phì. C C. Chế độ ăn giàu natri. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 6 6. Theo định nghĩa của Hội Tim mạch học Việt Nam, tăng huyết áp được chẩn đoán khi huyết áp tâm thu và/hoặc huyết áp tâm trương vượt quá ngưỡng nào? A A. 130/80 mmHg B B. 140/90 mmHg C C. 120/80 mmHg D D. 150/90 mmHg Câu 7 7. Một người được chẩn đoán tiền tăng huyết áp khi nào? A A. Huyết áp tâm thu dưới 120 mmHg và huyết áp tâm trương dưới 80 mmHg. B B. Huyết áp tâm thu từ 120-129 mmHg và huyết áp tâm trương dưới 80 mmHg. C C. Huyết áp tâm thu từ 130-139 mmHg hoặc huyết áp tâm trương từ 80-89 mmHg. D D. Huyết áp tâm thu trên 140 mmHg hoặc huyết áp tâm trương trên 90 mmHg. Câu 8 8. Điều nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của natri (muối) đối với huyết áp? A A. Natri giúp giảm huyết áp. B B. Natri không ảnh hưởng đến huyết áp. C C. Ăn nhiều natri có thể làm tăng huyết áp. D D. Natri chỉ ảnh hưởng đến huyết áp ở người già. Câu 9 9. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tay trong điều trị tăng huyết áp, đặc biệt ở bệnh nhân có kèm bệnh tiểu đường hoặc bệnh thận mạn tính? A A. Thuốc chẹn beta. B B. Thuốc lợi tiểu thiazide. C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc thuốc ức chế thụ thể angiotensin (ARB). D D. Thuốc chẹn kênh canxi. Câu 10 10. Thuốc lợi tiểu thiazide có tác dụng hạ huyết áp bằng cách nào? A A. Làm giãn mạch máu. B B. Giảm nhịp tim. C C. Tăng thải natri và nước qua thận. D D. Ức chế hệ thần kinh giao cảm. Câu 11 11. Điều gì quan trọng nhất cần lưu ý khi đo huyết áp tại nhà? A A. Đo huyết áp ngay sau khi ăn. B B. Đo huyết áp chỉ một lần duy nhất. C C. Đo huyết áp vào các thời điểm khác nhau trong ngày. D D. Đo huyết áp sau khi nghỉ ngơi ít nhất 5 phút. Câu 12 12. Yếu tố tâm lý nào sau đây có thể ảnh hưởng đến huyết áp? A A. Hạnh phúc. B B. Thư giãn. C C. Căng thẳng. D D. Sự hài lòng. Câu 13 13. Mục tiêu huyết áp cho hầu hết bệnh nhân tăng huyết áp là bao nhiêu? A A. Dưới 140/90 mmHg. B B. Dưới 130/80 mmHg. C C. Dưới 120/70 mmHg. D D. Dưới 150/90 mmHg. Câu 14 14. Tại sao việc tuân thủ điều trị tăng huyết áp lại quan trọng? A A. Chỉ để làm hài lòng bác sĩ. B B. Để tránh các tác dụng phụ của thuốc. C C. Để giảm nguy cơ biến chứng tim mạch và đột quỵ. D D. Vì thuốc hạ huyết áp rất đắt tiền. Câu 15 15. Hoạt động thể chất nào sau đây được khuyến khích cho người tăng huyết áp? A A. Chạy marathon hàng ngày. B B. Tập tạ nặng. C C. Đi bộ nhanh hoặc bơi lội. D D. Tập yoga cường độ cao. Câu 16 16. Thay đổi lối sống nào sau đây được khuyến cáo để kiểm soát tăng huyết áp? A A. Ăn nhiều đồ ăn nhanh. B B. Uống nhiều rượu bia. C C. Giảm cân nếu thừa cân hoặc béo phì. D D. Hút thuốc lá. Câu 17 17. Uống rượu bia có ảnh hưởng như thế nào đến huyết áp? A A. Không ảnh hưởng đến huyết áp. B B. Giúp giảm huyết áp. C C. Có thể làm tăng huyết áp, đặc biệt khi uống nhiều. D D. Chỉ ảnh hưởng đến huyết áp ở người trẻ. Câu 18 18. Điều nào sau đây là đúng về tăng huyết áp ở người cao tuổi? A A. Tăng huyết áp ở người cao tuổi không cần điều trị. B B. Mục tiêu huyết áp ở người cao tuổi luôn phải dưới 120/80 mmHg. C C. Tăng huyết áp tâm thu đơn độc phổ biến hơn ở người cao tuổi. D D. Người cao tuổi không cần thay đổi lối sống để kiểm soát tăng huyết áp. Câu 19 19. Thực phẩm nào sau đây giàu kali, có lợi cho người tăng huyết áp? A A. Thịt xông khói. B B. Chuối. C C. Bánh mì trắng. D D. Pho mát. Câu 20 20. Loại thực phẩm nào sau đây nên hạn chế trong chế độ ăn của người tăng huyết áp? A A. Rau xanh. B B. Trái cây tươi. C C. Thực phẩm chế biến sẵn. D D. Ngũ cốc nguyên hạt. Câu 21 21. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra do tăng huyết áp không được kiểm soát? A A. Viêm khớp dạng thấp. B B. Đục thủy tinh thể. C C. Tai biến mạch máu não (đột quỵ). D D. Loãng xương. Câu 22 22. Điều nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của kali đối với huyết áp? A A. Kali làm tăng huyết áp. B B. Kali không ảnh hưởng đến huyết áp. C C. Kali giúp giảm huyết áp. D D. Kali chỉ ảnh hưởng đến huyết áp ở người trẻ. Câu 23 23. Khi nào cần xem xét sử dụng liệu pháp phối hợp thuốc trong điều trị tăng huyết áp? A A. Khi huyết áp mục tiêu không đạt được với một loại thuốc. B B. Khi bệnh nhân chỉ mới được chẩn đoán tăng huyết áp. C C. Khi bệnh nhân có huyết áp bình thường. D D. Khi bệnh nhân không muốn thay đổi lối sống. Câu 24 24. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để đo huyết áp tại nhà? A A. Điện tâm đồ (ECG). B B. Máy đo huyết áp điện tử hoặc cơ học. C C. Chụp X-quang tim phổi. D D. Xét nghiệm máu. Câu 25 25. Tăng huyết áp thứ phát khác với tăng huyết áp nguyên phát ở điểm nào? A A. Tăng huyết áp thứ phát không gây ra biến chứng tim mạch. B B. Tăng huyết áp thứ phát có nguyên nhân cụ thể, có thể xác định được. C C. Tăng huyết áp thứ phát dễ điều trị hơn tăng huyết áp nguyên phát. D D. Tăng huyết áp thứ phát chỉ xảy ra ở người trẻ tuổi. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Buồng Trứng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biện Pháp Tránh Thai