Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lý sinhĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Số câu30Quiz ID13327 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị đo cường độ âm thanh phổ biến là gì? A A. Hertz (Hz). B B. Decibel (dB). C C. Ohm (Ω). D D. Volt (V). Câu 2 2. Trong phương pháp điện di gel, các phân tử DNA được tách nhau dựa trên yếu tố nào? A A. Điện tích. B B. Hình dạng. C C. Kích thước. D D. Khối lượng riêng. Câu 3 3. Công thức nào sau đây biểu diễn định luật Fick về khuếch tán? A A. J = -DA(dC/dx). B B. J = DA(dC/dx). C C. J = -D(dC/dx). D D. J = A(dC/dx). Câu 4 4. Để đo huyết áp bằng phương pháp Riva-Rocci, cần sử dụng dụng cụ chính nào? A A. Ống nghe và điện cực. B B. Máy đo điện tim và băng quấn. C C. Ống nghe và vòng bít đo huyết áp. D D. Máy đo nồng độ oxy máu và cảm biến. Câu 5 5. Trong cơ chế đông máu, protein fibrinogen chuyển thành fibrin dưới tác động của enzyme nào? A A. Pepsin. B B. Trypsin. C C. Thrombin. D D. Amylase. Câu 6 6. Trong cơ chế truyền tin hóa học qua synapse, chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng từ cấu trúc nào? A A. Màng sau synapse. B B. Ty thể. C C. Cúc synapse (nút tận cùng axon). D D. Lưới nội chất. Câu 7 7. Độ nhớt của máu bị ảnh hưởng chủ yếu bởi yếu tố nào sau đây? A A. Áp suất máu. B B. Nhiệt độ cơ thể. C C. Số lượng hồng cầu. D D. Đường kính mạch máu. Câu 8 8. Sự dẫn truyền nhiệt trong cơ thể sống chủ yếu diễn ra theo cơ chế nào? A A. Đối lưu. B B. Bức xạ. C C. Dẫn nhiệt. D D. Bay hơi. Câu 9 9. Hiện tượng điện tim đồ (ECG) thể hiện sóng P tương ứng với quá trình khử cực của bộ phận nào trong tim? A A. Tâm thất. B B. Tâm nhĩ. C C. Nút xoang nhĩ. D D. Bó His. Câu 10 10. Trong quang hợp, sắc tố chlorophyll hấp thụ ánh sáng mạnh nhất ở vùng bước sóng nào? A A. Vàng và cam. B B. Xanh lá cây và vàng. C C. Đỏ và xanh lam. D D. Tím và lục. Câu 11 11. Hiện tượng khuếch tán thụ động các chất qua màng tế bào tuân theo nguyên tắc nào? A A. Chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao. B B. Chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. C C. Chất tan di chuyển theo cơ chế vận chuyển chủ động. D D. Chất tan chỉ di chuyển khi có sự tham gia của protein kênh. Câu 12 12. Độ phân giải của kính hiển vi quang học bị giới hạn bởi yếu tố vật lý nào? A A. Độ phóng đại của vật kính. B B. Bước sóng ánh sáng. C C. Chất lượng thấu kính. D D. Cường độ ánh sáng. Câu 13 13. Ứng dụng của tia laser trong y học bao gồm: A A. Chụp X-quang và xạ trị ung thư. B B. Phẫu thuật chính xác, đốt laser và điều trị laser. C C. Siêu âm và điện tâm đồ. D D. Cộng hưởng từ và chụp cắt lớp vi tính. Câu 14 14. Sóng điện tim (ECG) ghi lại hoạt động điện của bộ phận nào trong cơ thể? A A. Não bộ. B B. Tim. C C. Phổi. D D. Thận. Câu 15 15. Ứng dụng của hiệu ứng Doppler trong y học là gì? A A. Chụp X-quang. B B. Siêu âm Doppler. C C. Điện tâm đồ. D D. Nội soi. Câu 16 16. Trong quá trình truyền xung thần kinh dọc theo sợi trục thần kinh có myelin, tốc độ dẫn truyền xung tăng lên chủ yếu nhờ cơ chế nào? A A. Khử cực màng liên tục. B B. Tái cực màng liên tục. C C. Dẫn truyền nhảy vọt. D D. Khuếch tán ion thụ động. Câu 17 17. Trong cơ chế cân bằng áp suất thẩm thấu giữa máu và dịch kẽ, protein huyết tương đóng vai trò như thế nào? A A. Làm tăng áp suất thủy tĩnh của máu. B B. Làm giảm áp suất thẩm thấu của máu. C C. Tạo áp suất thẩm thấu keo của máu. D D. Tăng tính thấm mao mạch đối với nước. Câu 18 18. Trong cơ chế co cơ vân, ion nào đóng vai trò quan trọng trong việc hoạt hóa sự liên kết giữa sợi actin và myosin? A A. Na+. B B. K+. C C. Ca2+. D D. Cl-. Câu 19 19. Nguyên tắc cơ bản của máy đo điện não đồ (EEG) là gì? A A. Đo nhiệt độ não. B B. Đo lưu lượng máu não. C C. Đo hoạt động điện của não. D D. Đo áp suất dịch não tủy. Câu 20 20. Hiện tượng cộng hưởng từ hạt nhân (MRI) dựa trên tính chất vật lý nào của hạt nhân nguyên tử? A A. Tính phóng xạ. B B. Mômen lưỡng cực điện. C C. Mômen lưỡng cực từ. D D. Khả năng ion hóa. Câu 21 21. Loại bức xạ điện từ nào có bước sóng ngắn nhất trong quang phổ ánh sáng nhìn thấy? A A. Ánh sáng đỏ. B B. Ánh sáng vàng. C C. Ánh sáng xanh lá cây. D D. Ánh sáng tím. Câu 22 22. Trong hệ thống tuần hoàn, áp suất máu cao nhất ở bộ phận nào? A A. Tĩnh mạch chủ dưới. B B. Mao mạch. C C. Động mạch chủ. D D. Tiểu tĩnh mạch. Câu 23 23. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh được duy trì chủ yếu bởi loại bơm ion nào? A A. Bơm Ca2+. B B. Bơm H+. C C. Bơm Na+/K+. D D. Bơm Cl-. Câu 24 24. Hiện tượng thẩm thấu ngược được ứng dụng trong công nghệ nào sau đây? A A. Sản xuất bia. B B. Lọc máu nhân tạo. C C. Nghiền bột. D D. Lên men sữa chua. Câu 25 25. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi ánh sáng truyền qua môi trường có sự thay đổi về... A A. Màu sắc. B B. Cường độ. C C. Chiết suất. D D. Tần số. Câu 26 26. Đơn vị đo liều hấp thụ bức xạ ion hóa là gì? A A. Becquerel (Bq). B B. Sievert (Sv). C C. Gray (Gy). D D. Curie (Ci). Câu 27 27. Trong cơ chế duy trì thăng bằng nội môi, cơ chế điều hòa ngược âm tính có vai trò như thế nào? A A. Tăng cường sự thay đổi so với trạng thái cân bằng. B B. Duy trì trạng thái ổn định bằng cách chống lại sự thay đổi. C C. Gây ra sự dao động liên tục của các thông số sinh lý. D D. Chỉ hoạt động khi có tác nhân gây rối loạn mạnh. Câu 28 28. Trong cơ chế nhìn màu của mắt người, tế bào cảm thụ ánh sáng nào chịu trách nhiệm cảm nhận ánh sáng màu? A A. Tế bào que. B B. Tế bào nón. C C. Tế bào hạch. D D. Tế bào ngang. Câu 29 29. Hiện tượng điện thế hoạt động lan truyền dọc theo sợi thần kinh là do sự thay đổi tính thấm của màng tế bào đối với ion nào? A A. Ca2+ và Cl-. B B. Na+ và K+. C C. Mg2+ và SO42-. D D. HCO3- và PO43-. Câu 30 30. Trong hô hấp tế bào, ATP được tạo ra chủ yếu thông qua quá trình nào diễn ra ở màng trong ty thể? A A. Đường phân. B B. Chu trình Krebs. C C. Chuỗi vận chuyển electron và hóa thẩm thấu. D D. Lên men lactic. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing tìm kiếm và Email Marketing Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý du lịch Việt Nam