Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Bệnh Vú Lành TínhĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Vú Lành Tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Vú Lành Tính Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Vú Lành Tính Số câu25Quiz ID17824 Làm bài Câu 1 1. Loại bệnh vú lành tính nào có thể gây ra tiết dịch núm vú màu xanh lá cây hoặc đen? A A. U nang vú. B B. Giãn ống tuyến vú. C C. U xơ tuyến vú. D D. Viêm tuyến vú. Câu 2 2. Thay đổi lối sống nào sau đây có thể giúp giảm triệu chứng của bệnh vú lành tính? A A. Tăng cường ăn thực phẩm chế biến sẵn. B B. Mặc áo ngực quá chật. C C. Giảm lượng caffeine và chất béo bão hòa trong chế độ ăn. D D. Hút thuốc lá thường xuyên. Câu 3 3. Phụ nữ mắc bệnh vú lành tính có nên tiếp tục tầm soát ung thư vú định kỳ không? A A. Không cần thiết nếu không có triệu chứng. B B. Chỉ cần tầm soát khi có đau vú. C C. Nên tiếp tục tầm soát theo khuyến cáo. D D. Chỉ tầm soát khi có tiền sử gia đình mắc ung thư vú. Câu 4 4. Trong các bệnh vú lành tính, bệnh nào có liên quan đến sự tăng sinh quá mức của các tế bào tuyến vú? A A. U mỡ vú. B B. Viêm tuyến vú. C C. Tăng sản tuyến vú không điển hình. D D. Giãn ống tuyến vú. Câu 5 5. Bệnh vú lành tính nào có thể gây ra sự hình thành các nang chứa đầy dịch? A A. U xơ tuyến vú. B B. U nang vú. C C. Viêm tuyến vú. D D. Giãn ống tuyến vú. Câu 6 6. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán phân biệt giữa u xơ tuyến vú và ung thư vú? A A. Tự khám vú hàng tháng. B B. Siêu âm vú và sinh thiết kim nhỏ. C C. Chụp X-quang vú định kỳ hàng năm. D D. Sử dụng áo ngực đúng kích cỡ. Câu 7 7. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho u xơ tuyến vú kích thước lớn gây khó chịu? A A. Theo dõi định kỳ mà không can thiệp. B B. Sử dụng vitamin E liều cao. C C. Phẫu thuật cắt bỏ u xơ. D D. Chườm nóng. Câu 8 8. Trong trường hợp nào sau đây, sinh thiết vú là cần thiết để chẩn đoán bệnh vú lành tính? A A. Đau vú nhẹ không kèm theo khối u. B B. Khối u vú có đặc điểm lành tính rõ ràng trên siêu âm. C C. Tiết dịch núm vú màu trắng sữa ở cả hai bên vú. D D. Khối u vú mới xuất hiện, có kích thước tăng nhanh và không rõ đặc điểm. Câu 9 9. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá dịch tiết núm vú? A A. Công thức máu. B B. Xét nghiệm tế bào học dịch tiết núm vú. C C. Điện tâm đồ. D D. Xét nghiệm chức năng gan. Câu 10 10. Loại vitamin nào sau đây đôi khi được sử dụng để giảm triệu chứng đau vú? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin D. D D. Vitamin E. Câu 11 11. Loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để giảm đau trong điều trị đau vú theo chu kỳ? A A. Thuốc lợi tiểu. B B. Thuốc kháng sinh. C C. Thuốc giảm đau không steroid (NSAIDs). D D. Thuốc chống đông máu. Câu 12 12. Trong trường hợp nào sau đây, phẫu thuật có thể được xem xét để điều trị bệnh vú lành tính? A A. Đau vú nhẹ theo chu kỳ kinh nguyệt. B B. U nang vú nhỏ không gây triệu chứng. C C. U xơ tuyến vú kích thước lớn, gây đau và lo lắng. D D. Tiết dịch núm vú màu trắng sữa. Câu 13 13. Triệu chứng nào sau đây ít có khả năng liên quan đến bệnh vú lành tính? A A. Đau vú theo chu kỳ kinh nguyệt. B B. Tiết dịch núm vú màu xanh hoặc vàng. C C. Khối u vú mềm, di động. D D. Da vú dày lên và có dấu hiệu sần vỏ cam. Câu 14 14. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ đau vú theo chu kỳ? A A. Mang thai. B B. Mãn kinh. C C. Stress. D D. Sử dụng thuốc tránh thai chứa progestin đơn thuần. Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ mắc bệnh vú lành tính? A A. Tiền sử gia đình có người mắc bệnh vú lành tính. B B. Sử dụng liệu pháp hormone thay thế kéo dài. C C. Chế độ ăn uống giàu chất béo bão hòa. D D. Cho con bú đầy đủ và kéo dài. Câu 16 16. Trong trường hợp nào sau đây, bệnh nhân mắc bệnh vú lành tính nên tham khảo ý kiến bác sĩ chuyên khoa ung bướu? A A. Đau vú nhẹ không liên tục. B B. U nang vú đã được chẩn đoán xác định và không gây triệu chứng. C C. Có kết quả sinh thiết vú cho thấy tăng sản không điển hình. D D. Tiết dịch núm vú màu trắng sữa sau khi ngừng cho con bú. Câu 17 17. Đâu là một yếu tố nguy cơ gây viêm tuyến vú ở phụ nữ cho con bú? A A. Cho con bú thường xuyên. B B. Vệ sinh núm vú sạch sẽ. C C. Tắc ống dẫn sữa. D D. Sử dụng máy hút sữa. Câu 18 18. Trong trường hợp nào sau đây, bệnh nhân mắc bệnh vú lành tính cần được theo dõi chặt chẽ hơn? A A. Đau vú nhẹ và không thường xuyên. B B. Khối u vú có kích thước ổn định trong nhiều năm. C C. Tiền sử gia đình có người mắc ung thư vú. D D. Không có bất kỳ triệu chứng nào. Câu 19 19. Phương pháp nào sau đây không được khuyến cáo để giảm đau vú? A A. Sử dụng áo ngực hỗ trợ tốt. B B. Chườm nóng hoặc lạnh. C C. Tăng cường caffeine. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 20 20. Loại xét nghiệm hình ảnh nào có thể giúp phân biệt giữa u nang vú đơn giản và phức tạp? A A. Chụp X-quang vú. B B. Siêu âm vú. C C. Chụp cộng hưởng từ vú (MRI). D D. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan). Câu 21 21. Đâu là một biện pháp tự nhiên có thể giúp giảm đau vú ở một số phụ nữ? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu. B B. Uống nhiều cà phê. C C. Sử dụng dầu hoa anh thảo. D D. Ăn nhiều đồ ngọt. Câu 22 22. Đâu là mục tiêu chính của việc điều trị bệnh vú lành tính? A A. Ngăn ngừa ung thư vú. B B. Loại bỏ hoàn toàn tất cả các khối u vú. C C. Giảm triệu chứng và cải thiện chất lượng cuộc sống. D D. Tăng kích thước vú. Câu 23 23. Đâu là đặc điểm thường thấy của u nang vú khi khám lâm sàng? A A. Cứng, cố định vào thành ngực. B B. Mềm, có thể di động và có bờ rõ. C C. Gây đau dữ dội liên tục. D D. Có bề mặt sần sùi và không đều. Câu 24 24. Bệnh vú lành tính nào có thể liên quan đến viêm nhiễm do vi khuẩn? A A. U nang vú. B B. U xơ tuyến vú. C C. Viêm tuyến vú. D D. Giãn ống tuyến vú. Câu 25 25. Đâu là yếu tố quan trọng nhất trong việc tự khám vú hàng tháng? A A. Sử dụng kem dưỡng da trước khi khám. B B. Tìm kiếm sự thay đổi so với bình thường. C C. Khám vú vào bất kỳ thời điểm nào trong tháng. D D. Chỉ khám khi có triệu chứng đau. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tăng Sản Thượng Thận Bẩm Sinh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chấn Thương Cột Sống