Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Chẩn Đoán Ngôi Thế Kiểu ThếĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Ngôi Thế Kiểu Thế Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Ngôi Thế Kiểu Thế Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Ngôi Thế Kiểu Thế Số câu25Quiz ID16029 Làm bài Câu 1 1. Trong ngôi chỏm, thế nào là 'chẩm chậu ngang' (CCN)? A A. Chẩm ở vị trí giữa xương mu và xương cùng. B B. Chẩm ở bên trái hoặc bên phải khung chậu, không hướng ra trước hoặc sau. C C. Chẩm ở bên trái khung chậu và hướng ra phía sau. D D. Chẩm ở bên phải khung chậu và hướng ra phía trước. Câu 2 2. Khi khám ngoài, sờ thấy một khối tròn, cứng, di động ở cực trên tử cung, đây có khả năng là bộ phận nào của thai nhi? A A. Mông. B B. Đầu. C C. Lưng. D D. Chân. Câu 3 3. Phương pháp Leopold (thủ thuật Leopold) được sử dụng để làm gì trong sản khoa? A A. Đánh giá cơn co tử cung. B B. Ước lượng cân nặng thai nhi. C C. Xác định ngôi, thế và kiểu thế của thai nhi. D D. Đo chiều cao tử cung. Câu 4 4. Trong ngôi mặt, kiểu thế nào có thể gây khó khăn cho cuộc đẻ đường âm đạo? A A. Cằm chậu trái trước (CCTT). B B. Cằm chậu phải trước (CCPT). C C. Cằm chậu trái sau (CCTS). D D. Cằm chậu ngang (CCN). Câu 5 5. Ngôi thai nào sau đây có nguy cơ cao phải mổ lấy thai? A A. Ngôi chỏm. B B. Ngôi mông hoàn toàn. C C. Ngôi mông kiểu mông. D D. Ngôi mông không hoàn toàn. Câu 6 6. Nếu trong quá trình chuyển dạ, ngôi thai không tiến triển xuống dưới mặc dù cơn co tử cung đủ mạnh, nguyên nhân có thể là gì? A A. Ối vỡ non. B B. Ngôi thai bất thường (ví dụ: ngôi trán, ngôi ngang). C C. Mẹ bị thiếu máu. D D. Thai nhi quá nhỏ. Câu 7 7. Khi khám thai, bác sĩ ghi nhận 'SCTP', điều này có nghĩa là gì? A A. Sổ chẩn đoán thai phụ. B B. Siêu âm chẩn đoán phụ khoa. C C. Sờ chẩm trái phải. D D. Sờ cằm trái phải. Câu 8 8. Trong ngôi chỏm, thế nào là 'chẩm chậu trái trước' (CCTT)? A A. Chẩm ở bên trái khung chậu và hướng ra phía sau. B B. Chẩm ở bên phải khung chậu và hướng ra phía trước. C C. Chẩm ở bên trái khung chậu và hướng ra phía trước. D D. Chẩm ở bên phải khung chậu và hướng ra phía sau. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định ngôi thế kiểu thế? A A. Số lượng ối. B B. Cường độ cơn co tử cung. C C. Vị trí bánh rau. D D. Độ tuổi thai. Câu 10 10. Khi nào thì việc xác định ngôi thế kiểu thế trở nên quan trọng nhất? A A. Trong 3 tháng đầu thai kỳ. B B. Trong 3 tháng giữa thai kỳ. C C. Gần đến ngày dự sinh và trong quá trình chuyển dạ. D D. Sau khi sinh. Câu 11 11. Khi nghe tim thai rõ nhất ở vùng bụng dưới bên phải của mẹ, khả năng cao thai nhi đang ở thế nào? A A. Thế phải. B B. Thế trái. C C. Thế trước. D D. Thế sau. Câu 12 12. Phương pháp nào sau đây KHÔNG dùng để chẩn đoán ngôi thế kiểu thế? A A. Khám ngoài (thủ thuật Leopold). B B. Nghe tim thai. C C. Siêu âm. D D. Xét nghiệm máu. Câu 13 13. Trong ngôi đầu, điểm mốc để xác định thế là gì? A A. Mỏm vai. B B. Cằm. C C. Đỉnh. D D. Chẩm. Câu 14 14. Trong ngôi ngang, điểm mốc để xác định thế là gì? A A. Chẩm. B B. Mỏm vai. C C. Xương cùng. D D. Cằm. Câu 15 15. Khi nào cần sử dụng siêu âm để xác định ngôi thế kiểu thế? A A. Khi khám ngoài không xác định được rõ ràng. B B. Trong mọi trường hợp khám thai định kỳ. C C. Khi mẹ có dấu hiệu chuyển dạ. D D. Sau khi sinh. Câu 16 16. Trong chẩn đoán ngôi thế kiểu thế, yếu tố nào sau đây KHÔNG được sử dụng để xác định vị trí của ngôi? A A. Sờ nắn các cực của thai nhi. B B. Nghe tim thai. C C. Sờ nắn các phần của thai nhi. D D. Đo chiều cao tử cung. Câu 17 17. Trong ngôi ngược, điểm mốc để xác định thế là gì? A A. Chẩm. B B. Mỏm vai. C C. Xương cùng. D D. Cằm. Câu 18 18. Trong ngôi ngược, thế nào là 'cùng chậu trái sau' (CCTS)? A A. Xương cùng ở bên trái khung chậu và hướng ra phía sau. B B. Xương cùng ở bên phải khung chậu và hướng ra phía trước. C C. Xương cùng ở bên trái khung chậu và hướng ra phía trước. D D. Xương cùng ở bên phải khung chậu và hướng ra phía sau. Câu 19 19. Nếu sờ thấy lưng thai nhi ở bên trái bụng mẹ, khả năng cao thai nhi đang ở thế nào? A A. Thế phải. B B. Thế trái. C C. Thế trước. D D. Thế sau. Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây có thể gây khó khăn trong việc xác định ngôi thế kiểu thế bằng khám ngoài? A A. Mẹ mang song thai. B B. Mẹ có tiền sử mổ lấy thai. C C. Mẹ bị tiểu đường thai kỳ. D D. Mẹ bị cao huyết áp. Câu 21 21. Trong ngôi mặt, điểm mốc để xác định thế là: A A. Chẩm. B B. Mỏm vai. C C. Cằm. D D. Trán. Câu 22 22. Khi nghe tim thai rõ nhất ở vùng bụng trên bên trái của mẹ, khả năng cao thai nhi đang ở ngôi nào? A A. Ngôi đầu. B B. Ngôi mông. C C. Ngôi ngang. D D. Ngôi vai. Câu 23 23. Ngôi thai nào sau đây thường được coi là ngôi dọc? A A. Ngôi ngang. B B. Ngôi mông. C C. Ngôi mặt. D D. Ngôi vai. Câu 24 24. Trong ngôi chỏm, thế nào là 'chẩm chậu phải sau' (CCPS)? A A. Chẩm ở bên trái khung chậu và hướng ra phía sau. B B. Chẩm ở bên phải khung chậu và hướng ra phía trước. C C. Chẩm ở bên trái khung chậu và hướng ra phía trước. D D. Chẩm ở bên phải khung chậu và hướng ra phía sau. Câu 25 25. Trong ngôi chỏm, kiểu thế nào được coi là thuận lợi nhất cho sinh thường? A A. Chẩm chậu trái sau (CCTS). B B. Chẩm chậu phải sau (CCPS). C C. Chẩm chậu trái trước (CCTT). D D. Chẩm chậu phải trước (CCPT). Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Vú Lành Tính Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Động Kinh 1