Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Bệnh Não Thiếu KhíĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Não Thiếu Khí Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Não Thiếu Khí Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Não Thiếu Khí Số câu25Quiz ID17806 Làm bài Câu 1 1. Mục tiêu chính của việc kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân bệnh não thiếu khí là gì? A A. Giảm nguy cơ xuất huyết não. B B. Đảm bảo lưu lượng máu não đầy đủ. C C. Ngăn ngừa phù phổi. D D. Giảm tải cho tim. Câu 2 2. Trong bệnh não thiếu khí, tổn thương vùng hippocampus có thể dẫn đến hậu quả nào? A A. Mất khả năng vận động. B B. Suy giảm trí nhớ. C C. Rối loạn ngôn ngữ. D D. Mất thị lực. Câu 3 3. Phục hồi chức năng thần kinh đóng vai trò gì trong điều trị bệnh não thiếu khí? A A. Ngăn ngừa tái phát bệnh. B B. Cải thiện chức năng vận động, ngôn ngữ và nhận thức. C C. Giảm đau đầu. D D. Điều trị rối loạn giấc ngủ. Câu 4 4. Loại oxy liệu pháp nào thường được sử dụng cho bệnh nhân bệnh não thiếu khí? A A. Oxy liệu pháp áp lực dương liên tục (CPAP). B B. Thở oxy qua ống thông mũi hoặc mặt nạ. C C. Oxy cao áp. D D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. Câu 5 5. Loại dinh dưỡng nào thường được ưu tiên cho bệnh nhân bệnh não thiếu khí trong giai đoạn cấp tính? A A. Nuôi ăn qua đường tiêu hóa. B B. Nuôi ăn tĩnh mạch. C C. Chế độ ăn lỏng. D D. Chế độ ăn giàu protein. Câu 6 6. Nguyên nhân phổ biến nhất gây bệnh não thiếu khí là gì? A A. Hạ đường huyết nghiêm trọng. B B. Ngừng tim hoặc ngừng hô hấp. C C. Sốc phản vệ. D D. Xuất huyết não ồ ạt. Câu 7 7. Biến chứng lâu dài nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân sống sót sau bệnh não thiếu khí? A A. Suy thận mạn tính. B B. Rối loạn nhận thức và vận động. C C. Xơ gan. D D. Viêm khớp dạng thấp. Câu 8 8. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng để đánh giá tổn thương não do thiếu oxy? A A. Siêu âm Doppler. B B. X-quang tim phổi. C C. Chụp cộng hưởng từ (MRI) não. D D. Điện tâm đồ (ECG). Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh não thiếu khí? A A. Huyết áp cao được kiểm soát tốt. B B. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). C C. Chế độ ăn uống lành mạnh. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 10 10. Trong bệnh não thiếu khí, tổn thương vùng tiểu não có thể gây ra triệu chứng nào? A A. Mất trí nhớ. B B. Rối loạn thăng bằng và phối hợp vận động. C C. Mất cảm giác. D D. Rối loạn thị giác. Câu 11 11. Mục tiêu của việc kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân bệnh não thiếu khí là gì? A A. Ngăn ngừa hạ đường huyết và tăng đường huyết quá mức. B B. Tăng cường chức năng gan. C C. Giảm nguy cơ nhiễm trùng. D D. Cải thiện chức năng thận. Câu 12 12. Vai trò của điện não đồ (EEG) trong chẩn đoán bệnh não thiếu khí là gì? A A. Đánh giá mức độ tổn thương tim. B B. Xác định hoạt động điện não bất thường. C C. Đo lưu lượng máu não. D D. Kiểm tra chức năng hô hấp. Câu 13 13. Thiếu oxy não trong bao lâu thì có thể gây tổn thương não vĩnh viễn? A A. Hơn 20 phút. B B. Hơn 2 phút. C C. Hơn 4 phút. D D. Hơn 10 phút. Câu 14 14. Vai trò của liệu pháp ngôn ngữ trong phục hồi chức năng cho bệnh nhân bệnh não thiếu khí là gì? A A. Cải thiện khả năng nuốt. B B. Cải thiện khả năng giao tiếp và ngôn ngữ. C C. Cải thiện trí nhớ. D D. Cải thiện khả năng vận động. Câu 15 15. Trong bệnh não thiếu khí, tổn thương vùng vỏ não vận động có thể dẫn đến hậu quả nào? A A. Mất khả năng cảm nhận. B B. Yếu hoặc liệt các chi. C C. Mất khả năng ngôn ngữ. D D. Mất khả năng nhìn. Câu 16 16. Hạ thân nhiệt chủ động được sử dụng trong điều trị bệnh não thiếu khí nhằm: A A. Tăng cường chức năng miễn dịch. B B. Giảm nhu cầu trao đổi chất của não. C C. Ngăn ngừa co giật. D D. Cải thiện lưu lượng máu não. Câu 17 17. Biện pháp nào sau đây có thể giúp ngăn ngừa bệnh não thiếu khí? A A. Uống nhiều nước. B B. Kiểm soát tốt các bệnh lý nền như tim mạch và hô hấp. C C. Ăn nhiều rau xanh. D D. Ngủ đủ giấc. Câu 18 18. Tiên lượng của bệnh nhân bị bệnh não thiếu khí phụ thuộc chủ yếu vào: A A. Giới tính của bệnh nhân. B B. Thời gian thiếu oxy và mức độ tổn thương não. C C. Nhóm máu của bệnh nhân. D D. Tiền sử gia đình. Câu 19 19. Xét nghiệm khí máu động mạch (ABG) được sử dụng để đánh giá yếu tố nào trong bệnh não thiếu khí? A A. Chức năng gan. B B. Nồng độ oxy và carbon dioxide trong máu. C C. Chức năng thận. D D. Số lượng tế bào máu. Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của đánh giá Glasgow Coma Scale (GCS) ở bệnh nhân bệnh não thiếu khí? A A. Đáp ứng vận động. B B. Đáp ứng lời nói. C C. Đáp ứng mở mắt. D D. Đánh giá chức năng thận. Câu 21 21. Điều trị ban đầu cho bệnh não thiếu khí tập trung vào: A A. Phục hồi chức năng thần kinh. B B. Hạ thân nhiệt chủ động. C C. Đảm bảo thông khí và tuần hoàn đầy đủ. D D. Sử dụng thuốc an thần. Câu 22 22. Triệu chứng sớm nhất của bệnh não thiếu khí có thể bao gồm: A A. Mất ý thức hoàn toàn. B B. Co giật toàn thân. C C. Lú lẫn và mất phương hướng. D D. Liệt nửa người. Câu 23 23. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ phù não ở bệnh nhân bệnh não thiếu khí? A A. Truyền dịch quá nhiều. B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu. C C. Nằm đầu thấp. D D. Ăn nhiều muối. Câu 24 24. Trong bệnh não thiếu khí, tổn thương vùng đồi thị có thể gây ra rối loạn nào? A A. Rối loạn cảm giác. B B. Rối loạn vận động. C C. Rối loạn ngôn ngữ. D D. Rối loạn thị giác. Câu 25 25. Loại thuốc nào có thể được sử dụng để kiểm soát co giật ở bệnh nhân bệnh não thiếu khí? A A. Thuốc lợi tiểu. B B. Thuốc chống co giật. C C. Thuốc kháng sinh. D D. Thuốc giảm đau. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Táo Bón 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Chuyển Dạ