Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt NamĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Tự Nhiên Việt Nam Số câu25Quiz ID16268 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các loại đất ở Việt Nam? A A. Vị trí địa lý. B B. Khí hậu và địa hình. C C. Sông ngòi. D D. Con người. Câu 2 2. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho khu vực Trung Bộ vào mùa đông? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió Tây khô nóng. C C. Gió Tín phong bán cầu Bắc. D D. Gió mùa Tây Nam. Câu 3 3. Đâu là hệ quả chính của việc khai thác quá mức tài nguyên rừng ở Việt Nam? A A. Tăng cường đa dạng sinh học. B B. Hạn chế xói mòn đất. C C. Gia tăng nguy cơ lũ lụt và xói mòn đất. D D. Cải thiện chất lượng nguồn nước. Câu 4 4. Cho biểu đồ về nhiệt độ và lượng mưa của một địa điểm ở Việt Nam. Dựa vào biểu đồ, địa điểm này có thể thuộc vùng khí hậu nào? A A. Khí hậu ôn đới. B B. Khí hậu cận nhiệt đới. C C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. D D. Khí hậu lục địa. Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân chính tạo nên sự phân hóa khí hậu theo độ cao ở vùng núi Việt Nam? A A. Sự giảm nhiệt độ theo độ cao. B B. Sự thay đổi lượng mưa theo độ cao. C C. Sự thay đổi hướng gió theo độ cao. D D. Sự thay đổi thành phần loài sinh vật theo độ cao. Câu 6 6. Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều nhất ở vùng thềm lục địa Việt Nam? A A. Than đá. B B. Dầu khí. C C. Bôxit. D D. Apatit. Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu Việt Nam? A A. Làm tăng tính lục địa của khí hậu. B B. Giảm lượng mưa trên cả nước. C C. Điều hòa khí hậu, làm giảm sự khắc nghiệt của thời tiết. D D. Tăng cường hoạt động của gió mùa đông bắc. Câu 8 8. Vùng nào của Việt Nam có tiềm năng lớn nhất về phát triển du lịch sinh thái biển? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C C. Đồng bằng sông Cửu Long. D D. Tây Nguyên. Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đặc điểm sông ngòi Việt Nam? A A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B B. Sông ngòi có lượng phù sa lớn. C C. Chế độ nước theo mùa. D D. Sông ngòi đóng băng vào mùa đông. Câu 10 10. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi Việt Nam? A A. Đất phù sa. B B. Đất feralit. C C. Đất badan. D D. Đất mặn. Câu 11 11. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc Việt Nam? A A. Hướng núi vòng cung. B B. Địa hình cao nhất cả nước. C C. Nhiều đồi núi thấp. D D. Địa hình bị xâm thực mạnh. Câu 12 12. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Biến đổi khí hậu và khai thác nước ngầm quá mức. B B. Xây dựng nhiều đập thủy điện ở thượng nguồn sông Mê Kông. C C. Chặt phá rừng ngập mặn. D D. Ô nhiễm nguồn nước. Câu 13 13. Dạng địa hình nào sau đây thường xuất hiện ở vùng núi đá vôi của Việt Nam? A A. Đồng bằng châu thổ. B B. Bãi biển. C C. Hang động và karst. D D. Đồi bazan. Câu 14 14. Tỉnh nào sau đây của Việt Nam KHÔNG giáp biển? A A. Quảng Ninh. B B. Hà Giang. C C. Khánh Hòa. D D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 15 15. Vùng nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Duyên hải miền Trung. C C. Đồng bằng sông Cửu Long. D D. Tây Nguyên. Câu 16 16. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên bền vững ở Việt Nam? A A. Thiếu vốn đầu tư. B B. Trình độ khoa học kỹ thuật lạc hậu. C C. Nhận thức của cộng đồng về bảo vệ môi trường còn hạn chế. D D. Chính sách quản lý tài nguyên còn nhiều bất cập. Câu 17 17. Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên nước của Việt Nam? A A. Tài nguyên nước phân bố đồng đều trên cả nước. B B. Miền Bắc có trữ lượng nước lớn hơn miền Nam. C C. Tài nguyên nước đang bị suy thoái do ô nhiễm và khai thác quá mức. D D. Việt Nam không phải đối mặt với vấn đề thiếu nước. Câu 18 18. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Việt Nam? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C C. Đồng bằng sông Cửu Long. D D. Vùng núi Tây Bắc. Câu 19 19. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của khí hậu Việt Nam? A A. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. B B. Sự phân hóa đa dạng. C C. Tính ổn định cao, ít biến động. D D. Chịu ảnh hưởng của biển. Câu 20 20. Đâu là biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đa dạng sinh học ở Việt Nam? A A. Xây dựng nhiều khu công nghiệp. B B. Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên. C C. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp. D D. Thành lập và quản lý hiệu quả các khu bảo tồn thiên nhiên. Câu 21 21. Loại gió nào sau đây gây ra hiện tượng thời tiết khô nóng ở khu vực Bắc Trung Bộ vào mùa hè? A A. Gió mùa Đông Bắc. B B. Gió Tây khô nóng (gió Lào). C C. Gió Tín phong bán cầu Bắc. D D. Gió mùa Tây Nam. Câu 22 22. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho việc phát triển thủy điện ở miền núi Việt Nam? A A. Địa hình bằng phẳng. B B. Khí hậu khô hạn. C C. Sông ngòi có độ dốc lớn và lưu lượng nước dồi dào. D D. Đất đai màu mỡ. Câu 23 23. Hệ thống sông nào sau đây có trữ lượng thủy điện lớn nhất ở Việt Nam? A A. Hệ thống sông Hồng - Thái Bình. B B. Hệ thống sông Mê Kông. C C. Hệ thống sông Đồng Nai. D D. Hệ thống sông Mã. Câu 24 24. Hệ sinh thái nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ bờ biển ở Việt Nam? A A. Rừng tràm. B B. Rừng ngập mặn. C C. Rừng phòng hộ. D D. Rừng kín thường xanh. Câu 25 25. Trong các loại thiên tai sau, loại nào ít xảy ra nhất ở Việt Nam? A A. Bão. B B. Lũ lụt. C C. Động đất. D D. Hạn hán. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ Thuật Điện Phần 1