Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản KhoaĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khung Chậu Nữ Sản Khoa Số câu25Quiz ID16508 Làm bài Câu 1 1. Đâu là biến dạng khung chậu thường gặp nhất do còi xương gây ra? A A. Khung chậu hẹp đều. B B. Khung chậu hình quả thận. C C. Khung chậu lệch. D D. Khung chậu hình phễu. Câu 2 2. Đường kính nào sau đây là quan trọng nhất để đánh giá khả năng sinh thường? A A. Đường kính lưỡng mào chậu. B B. Đường kính lưỡng gai. C C. Đường kính liên ụ ngồi. D D. Đường kính lọt (conjugata vera). Câu 3 3. Đâu là vị trí của gai hông trên khung chậu? A A. Eo trên. B B. Eo giữa. C C. Eo dưới. D D. Mặt trong xương mu. Câu 4 4. Đâu là đặc điểm cấu tạo của khung chậu hẹp đều? A A. Các đường kính của eo trên, eo giữa và eo dưới đều giảm so với bình thường. B B. Đường kính lưỡng ụ ngồi giảm. C C. Góc nhô lớn hơn bình thường. D D. Xương cùng cụt nhô ra phía trước. Câu 5 5. Trong các đường kính sau của eo dưới khung chậu, đường kính nào có thể thay đổi được trong quá trình chuyển dạ? A A. Đường kính ngang của eo dưới. B B. Đường kính trước sau của eo dưới. C C. Đường kính lưỡng ụ ngồi. D D. Đường kính liên gai hông. Câu 6 6. Đâu là mục tiêu chính của việc đánh giá khung chậu trước khi sinh? A A. Xác định giới tính của thai nhi. B B. Dự đoán ngày dự sinh. C C. Đánh giá khả năng sinh thường. D D. Phát hiện các bệnh lý của mẹ. Câu 7 7. Đánh giá khung chậu có vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn nào của thai kỳ? A A. Trong suốt thai kỳ. B B. Giai đoạn đầu thai kỳ (3 tháng đầu). C C. Giai đoạn giữa thai kỳ (3 tháng giữa). D D. Gần cuối thai kỳ (3 tháng cuối). Câu 8 8. Trong trường hợp khung chậu hẹp, ngôi thai nào sau đây thường gây khó khăn nhất cho quá trình sinh? A A. Ngôi chỏm. B B. Ngôi mông. C C. Ngôi mặt. D D. Ngôi ngang. Câu 9 9. Trong trường hợp khung chậu hẹp, yếu tố nào sau đây của thai nhi cần được xem xét cẩn thận nhất? A A. Tuổi thai. B B. Cân nặng ước tính. C C. Chiều dài xương đùi. D D. Giới tính. Câu 10 10. Đường kính nào sau đây KHÔNG thuộc eo trên của khung chậu? A A. Đường kính ngang. B B. Đường kính chéo trái. C C. Đường kính lưỡng ụ ngồi. D D. Đường kính mỏm nhô - bờ trên xương mu. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng nhất đến sự phát triển của khung chậu? A A. Di truyền. B B. Chế độ dinh dưỡng. C C. Môi trường sống. D D. Hoạt động thể chất sau tuổi dậy thì. Câu 12 12. Đâu là phương pháp đánh giá khung chậu chính xác nhất? A A. Khám lâm sàng. B B. Siêu âm. C C. Chụp X-quang khung chậu. D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI). Câu 13 13. Khung chậu nữ có đặc điểm khác biệt nào so với khung chậu nam? A A. Góc dưới mu hẹp hơn. B B. Eo trên hình trái tim. C C. Xương chậu dày hơn. D D. Khung chậu rộng và tròn hơn. Câu 14 14. Đâu là vị trí của mỏm nhô xương cùng? A A. Eo trên. B B. Eo giữa. C C. Eo dưới. D D. Khớp mu. Câu 15 15. Nếu đường kính Baudelocque (đường kính ngoài) nhỏ hơn 18cm, điều này gợi ý điều gì? A A. Khung chậu rộng. B B. Khung chậu hẹp. C C. Ngôi thai ngược. D D. Đa ối. Câu 16 16. Trong trường hợp khung chậu hẹp, biện pháp nào sau đây thường được cân nhắc đầu tiên? A A. Mổ lấy thai. B B. Sử dụng Forceps. C C. Thử thách chuyển dạ. D D. Giục sinh. Câu 17 17. Điều nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu gợi ý khung chậu hẹp trong quá trình khám thai? A A. Chiều cao của sản phụ thấp. B B. Sản phụ có tiền sử còi xương. C C. Ngôi thai bất thường. D D. Cân nặng thai nhi ước tính phù hợp tuổi thai. Câu 18 18. Đường kính nào của eo trên khung chậu là đường kính trước sau ngắn nhất? A A. Đường kính mỏm nhô - bờ trên xương mu. B B. Đường kính ngang. C C. Đường kính chéo trái. D D. Đường kính lọt (eo trên). Câu 19 19. Trong khung chậu nữ, góc dưới mu bình thường là bao nhiêu? A A. Dưới 70 độ. B B. Từ 70 đến 80 độ. C C. Từ 80 đến 90 độ. D D. Trên 90 độ. Câu 20 20. Đâu không phải là nguyên nhân gây ra khung chậu hẹp? A A. Còi xương. B B. Dinh dưỡng kém. C C. Tập thể dục quá sức. D D. Các bệnh lý về xương khớp. Câu 21 21. Trong trường hợp khung chậu hẹp, biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ sang chấn cho thai nhi trong quá trình sinh? A A. Sử dụng vacuum. B B. Sử dụng Forceps. C C. Mổ lấy thai. D D. Giục sinh. Câu 22 22. Trong các đường kính sau, đường kính nào KHÔNG đo được bằng khám ngoài? A A. Đường kính lưỡng mào chậu. B B. Đường kính lưỡng gai. C C. Đường kính liên ụ ngồi. D D. Đường kính Baudelocque. Câu 23 23. Trong trường hợp khung chậu giới hạn (hẹp nhẹ), yếu tố nào sau đây có thể giúp cuộc chuyển dạ diễn ra thuận lợi hơn? A A. Thai nhi lớn. B B. Ngôi chỏm cúi tốt. C C. Ối vỡ sớm. D D. Sử dụng oxytocin liều cao. Câu 24 24. Đâu là ý nghĩa lâm sàng quan trọng nhất của việc đo đường kính liên gai hông? A A. Đánh giá khả năng lọt của đầu thai nhi qua eo trên. B B. Đánh giá khả năng lọt của đầu thai nhi qua eo giữa. C C. Đánh giá khả năng lọt của đầu thai nhi qua eo dưới. D D. Đánh giá hình dạng khung chậu. Câu 25 25. Đánh giá khung chậu bằng lâm sàng thường bắt đầu bằng việc... A A. Đo các đường kính ngoài của khung chậu. B B. Khám âm đạo. C C. Quan sát hình dáng khung chậu. D D. Hỏi tiền sử sản khoa. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dị Tật Bẹn Bìu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Học 1