Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Basedow 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Basedow 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Basedow 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Basedow 1 Số câu25Quiz ID17787 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện thường gặp của bệnh Basedow? A A. Tăng cân không rõ nguyên nhân. B B. Tim đập nhanh, hồi hộp. C C. Mắt lồi. D D. Run tay. Câu 2 2. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến cường giáp trong bệnh Basedow? A A. Táo bón. B B. Mất ngủ. C C. Đổ mồ hôi nhiều. D D. Khó chịu, lo lắng. Câu 3 3. Trong điều trị bệnh mắt lồi do Basedow, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng khi các phương pháp khác không hiệu quả? A A. Phẫu thuật giải áp hốc mắt. B B. Sử dụng kính áp tròng. C C. Bổ sung vitamin A. D D. Châm cứu. Câu 4 4. Loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng như nhịp tim nhanh và run tay ở bệnh nhân Basedow? A A. Levothyroxine. B B. Propranolol. C C. Methimazole. D D. Prednisone. Câu 5 5. Điều gì KHÔNG đúng về điều trị I-ốt phóng xạ trong bệnh Basedow? A A. Thường dẫn đến suy giáp vĩnh viễn. B B. Là phương pháp điều trị triệt để bệnh Basedow. C C. Tuyệt đối an toàn cho phụ nữ có thai. D D. Có thể gây viêm tuyến giáp thoáng qua. Câu 6 6. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra nếu bệnh Basedow không được điều trị? A A. Suy tim. B B. Hạ đường huyết. C C. Tăng huyết áp. D D. Loãng xương. Câu 7 7. Một bệnh nhân Basedow bị dị ứng với thuốc kháng giáp. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể được xem xét? A A. Bổ sung iod. B B. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp. C C. Sử dụng vitamin D. D D. Thay đổi chế độ ăn uống. Câu 8 8. Bệnh nhân Basedow đang điều trị thuốc kháng giáp cần theo dõi tác dụng phụ nào sau đây? A A. Tăng bạch cầu hạt. B B. Hạ đường huyết. C C. Tăng huyết áp. D D. Giảm kali máu. Câu 9 9. Một phụ nữ mang thai bị Basedow và đang điều trị bằng PTU. Xét nghiệm nào sau đây cần được theo dõi sát sao? A A. Chức năng gan. B B. Chức năng thận. C C. Công thức máu. D D. Điện giải đồ. Câu 10 10. Trong điều trị mắt lồi do Basedow, thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để giảm viêm? A A. Levothyroxine. B B. Prednisone. C C. Methimazole. D D. Propranolol. Câu 11 11. Loại kháng thể nào sau đây đặc trưng cho bệnh Basedow? A A. Kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg). B B. Kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp (Anti-TPO). C C. Kháng thể kích thích thụ thể TSH (TRAb). D D. Kháng thể kháng nhân (ANA). Câu 12 12. Tại sao bệnh nhân Basedow cần tránh hút thuốc lá? A A. Thuốc lá làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch. B B. Thuốc lá làm giảm tác dụng của thuốc kháng giáp. C C. Thuốc lá làm tăng nguy cơ mắc bệnh mắt lồi do Basedow. D D. Thuốc lá gây tăng cân. Câu 13 13. Cơ chế bệnh sinh chính của bệnh Basedow là gì? A A. Sự phá hủy tuyến giáp do nhiễm trùng. B B. Sự sản xuất tự kháng thể kích thích thụ thể TSH. C C. Sự thiếu hụt iod trong chế độ ăn. D D. Sự tăng sinh tế bào tuyến giáp lành tính. Câu 14 14. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp giảm triệu chứng mắt lồi do bệnh Basedow? A A. Sử dụng kính râm. B B. Nâng cao đầu khi ngủ. C C. Chườm ấm. D D. Sử dụng thuốc nhỏ mắt. Câu 15 15. Trong bệnh Basedow, tình trạng nào sau đây có thể gây ra rung nhĩ? A A. Suy giáp. B B. Cường giáp. C C. Hạ đường huyết. D D. Thiếu máu. Câu 16 16. Thuốc kháng giáp nào sau đây thường được ưu tiên sử dụng trong ba tháng đầu thai kỳ ở bệnh nhân Basedow? A A. Methimazole. B B. Propylthiouracil (PTU). C C. Levothyroxine. D D. Iodide. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh Basedow? A A. Tiền sử gia đình mắc bệnh tuyến giáp tự miễn. B B. Chế độ ăn giàu chất xơ. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Uống nhiều nước. Câu 18 18. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát cường giáp trong bệnh Basedow? A A. Sử dụng thuốc kháng giáp. B B. Bổ sung iod. C C. Sử dụng vitamin D. D D. Thay đổi chế độ ăn uống. Câu 19 19. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh Basedow? A A. Công thức máu. B B. Điện tâm đồ. C C. Định lượng TSH, FT4. D D. X-quang phổi. Câu 20 20. Tại sao bệnh nhân Basedow nên tránh ăn quá nhiều thực phẩm giàu iod? A A. Iod làm tăng sản xuất hormone tuyến giáp. B B. Iod gây hạ đường huyết. C C. Iod làm giảm tác dụng của thuốc kháng giáp. D D. Iod gây tăng cân. Câu 21 21. Bệnh Basedow có thể gây ảnh hưởng đến hệ cơ xương khớp như thế nào? A A. Gây tăng mật độ xương. B B. Gây loãng xương. C C. Gây thoái hóa khớp. D D. Gây viêm khớp dạng thấp. Câu 22 22. Một bệnh nhân Basedow đang điều trị bằng methimazole và có kết quả xét nghiệm FT4 bình thường. Bước tiếp theo nên là gì? A A. Ngừng thuốc methimazole ngay lập tức. B B. Giảm liều methimazole. C C. Tăng liều methimazole. D D. Duy trì liều methimazole hiện tại và theo dõi định kỳ. Câu 23 23. Trong cơn bão giáp (thyroid storm) do Basedow, triệu chứng nào sau đây thường KHÔNG xuất hiện? A A. Sốt cao. B B. Nhịp tim chậm. C C. Rối loạn tâm thần. D D. Suy tim. Câu 24 24. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp toàn phần trong điều trị Basedow có thể gây ra biến chứng nào sau đây? A A. Suy giáp. B B. Cường giáp. C C. Hạ đường huyết. D D. Tăng kali máu. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là một yếu tố nguy cơ gây bệnh Basedow? A A. Giới tính nữ. B B. Căng thẳng. C C. Tiền sử gia đình mắc bệnh tự miễn. D D. Tuổi tác cao. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thai Nghén Nguy Cơ Cao Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dị Tật Bẹn Bìu