Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Basedow 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Basedow 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Basedow 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Basedow 1 Số câu25Quiz ID17786 Làm bài Câu 1 1. Điều gì KHÔNG đúng về bệnh Basedow? A A. Là một bệnh tự miễn. B B. Chỉ ảnh hưởng đến phụ nữ. C C. Có thể gây ra lồi mắt. D D. Liên quan đến cường giáp. Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của bệnh Basedow? A A. Tiền sử gia đình mắc bệnh tuyến giáp. B B. Giới tính nữ. C C. Hút thuốc lá. D D. Chế độ ăn giàu canxi. Câu 3 3. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm triệu chứng lồi mắt ở bệnh nhân Basedow? A A. Sử dụng kính râm và nước mắt nhân tạo. B B. Ăn nhiều thực phẩm giàu iodine. C C. Tập thể dục cường độ cao. D D. Uống nhiều nước trước khi đi ngủ. Câu 4 4. Tại sao bệnh nhân Basedow thường bị sụt cân mặc dù ăn nhiều? A A. Do tăng chuyển hóa cơ bản. B B. Do kém hấp thu chất dinh dưỡng. C C. Do mất nước. D D. Do giảm cảm giác thèm ăn. Câu 5 5. Loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng như nhịp tim nhanh và run tay ở bệnh nhân Basedow? A A. Thuốc chẹn beta. B B. Thuốc lợi tiểu. C C. Thuốc kháng histamin. D D. Thuốc giảm đau. Câu 6 6. Trong trường hợp nào, phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp có thể được xem xét trong điều trị Basedow? A A. Khi bệnh nhân không đáp ứng với thuốc kháng giáp và I-131. B B. Khi bệnh nhân có triệu chứng cường giáp nhẹ. C C. Khi bệnh nhân có tiền sử dị ứng với iodine. D D. Khi bệnh nhân muốn có thai trong tương lai gần. Câu 7 7. Loại thuốc kháng giáp nào thường được ưu tiên sử dụng trong ba tháng đầu thai kỳ ở bệnh nhân Basedow? A A. Propylthiouracil (PTU). B B. Methimazole. C C. Carbimazole. D D. Iodine phóng xạ. Câu 8 8. Kháng thể TRAb tác động lên thụ thể nào trên tế bào tuyến giáp trong bệnh Basedow? A A. Thụ thể TSH. B B. Thụ thể T3. C C. Thụ thể T4. D D. Thụ thể Calcitonin. Câu 9 9. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát cường giáp trong bệnh Basedow? A A. Sử dụng thuốc kháng giáp tổng hợp (ATD). B B. Bổ sung iodine. C C. Sử dụng hormone tuyến giáp. D D. Phẫu thuật cắt bỏ tuyến yên. Câu 10 10. Triệu chứng nào sau đây thường KHÔNG xuất hiện ở bệnh nhân Basedow? A A. Lồi mắt B B. Giảm cân mặc dù ăn ngon C C. Nhịp tim chậm D D. Run tay Câu 11 11. Trong điều trị bệnh Basedow bằng I-131, mục tiêu chính là gì? A A. Kích thích sản xuất hormone tuyến giáp. B B. Phá hủy một phần hoặc toàn bộ tuyến giáp. C C. Giảm viêm tuyến giáp. D D. Ngăn chặn sự hình thành kháng thể TRAb. Câu 12 12. Tại sao cần theo dõi sát chức năng gan ở bệnh nhân Basedow điều trị bằng thuốc kháng giáp? A A. Vì thuốc kháng giáp có thể gây tổn thương gan. B B. Vì cường giáp ảnh hưởng đến chức năng gan. C C. Vì bệnh nhân Basedow thường có bệnh gan tiềm ẩn. D D. Vì gan sản xuất hormone tuyến giáp. Câu 13 13. Tại sao bệnh nhân Basedow nên tránh ăn quá nhiều thực phẩm giàu iodine? A A. Vì iodine là nguyên liệu để sản xuất hormone tuyến giáp, ăn nhiều có thể làm tình trạng cường giáp nặng hơn. B B. Vì iodine gây dị ứng ở bệnh nhân Basedow. C C. Vì iodine làm giảm hấp thu thuốc kháng giáp. D D. Vì iodine gây tăng cân. Câu 14 14. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt bệnh Basedow với các nguyên nhân khác gây cường giáp? A A. Sự hiện diện của lồi mắt. B B. Tăng nồng độ hormone tuyến giáp. C C. Nhịp tim nhanh. D D. Run tay. Câu 15 15. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu điều trị bệnh Basedow? A A. Duy trì nồng độ hormone tuyến giáp ở mức bình thường. B B. Giảm triệu chứng cường giáp. C C. Ngăn ngừa biến chứng. D D. Tăng cường chức năng tuyến giáp. Câu 16 16. Bệnh nhân Basedow có nguy cơ cao mắc bệnh tự miễn nào khác? A A. Bệnh đái tháo đường type 1. B B. Viêm khớp dạng thấp. C C. Lupus ban đỏ hệ thống. D D. Bệnh bạch biến. Câu 17 17. Điều gì có thể xảy ra nếu một người bệnh Basedow đột ngột ngừng thuốc kháng giáp? A A. Tái phát cường giáp. B B. Suy giáp. C C. Hạ đường huyết. D D. Tăng huyết áp. Câu 18 18. Phụ nữ mang thai mắc Basedow cần được điều trị cẩn thận vì nguy cơ nào sau đây cho thai nhi? A A. Cường giáp hoặc suy giáp. B B. Dị tật tim bẩm sinh. C C. Sứt môi, hở hàm ếch. D D. Thừa ngón. Câu 19 19. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra nếu bệnh Basedow không được điều trị? A A. Suy tim. B B. Hạ đường huyết. C C. Tăng cân. D D. Rụng tóc. Câu 20 20. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh Basedow? A A. Định lượng TSH, FT4, và TRAb. B B. Công thức máu. C C. Sinh thiết tuyến giáp. D D. Điện tâm đồ (ECG). Câu 21 21. Trong cơn bão giáp (thyroid storm), biến chứng nguy hiểm nào có khả năng xảy ra nhất? A A. Suy hô hấp. B B. Hạ thân nhiệt. C C. Hạ đường huyết. D D. Tăng huyết áp. Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây có thể giúp đánh giá mức độ nặng của bệnh mắt Basedow? A A. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) hoặc cộng hưởng từ (MRI) hốc mắt. B B. Đo thị lực. C C. Soi đáy mắt. D D. Đo nhãn áp. Câu 23 23. Trong bệnh Basedow, tổn thương mắt (bệnh mắt Basedow) là do? A A. Sự xâm nhập của tế bào viêm và tích tụ glycosaminoglycans trong các mô quanh hốc mắt. B B. Tăng nhãn áp. C C. Viêm kết mạc. D D. Tắc nghẽn mạch máu. Câu 24 24. Cơ chế bệnh sinh chính của bệnh Basedow là gì? A A. Sự phá hủy tự miễn dịch tuyến giáp bởi kháng thể kháng giáp peroxidase (anti-TPO). B B. Sự sản xuất quá mức hormone tuyến giáp do khối u tuyến yên. C C. Sự kích thích tuyến giáp bởi kháng thể kháng thụ thể TSH (TRAb). D D. Sự thiếu hụt iodine trong chế độ ăn uống. Câu 25 25. Trong điều trị bệnh Basedow bằng iodine phóng xạ (I-131), hậu quả lâu dài thường gặp nhất là gì? A A. Suy giáp. B B. Tái phát cường giáp. C C. Ung thư tuyến giáp. D D. Bệnh mắt Basedow nặng hơn. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thai Nghén Nguy Cơ Cao Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dị Tật Bẹn Bìu