Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản 1 Số câu25Quiz ID17273 Làm bài Câu 1 1. Khi nào nên tầm soát ung thư thực quản ở những người có nguy cơ cao? A A. Khi có bất kỳ triệu chứng nào liên quan đến thực quản B B. Khi có tiền sử gia đình mắc ung thư thực quản C C. Khi được chẩn đoán mắc Barrett thực quản D D. Tất cả các đáp án trên Câu 2 2. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng trong phác đồ hóa trị cho ung thư thực quản? A A. Insulin B B. Cisplatin C C. Warfarin D D. Levothyroxine Câu 3 3. Phương pháp điều trị nào thường được ưu tiên cho ung thư biểu mô tế bào vảy thực quản giai đoạn sớm, chưa xâm lấn lớp cơ? A A. Phẫu thuật cắt bỏ thực quản B B. Hóa xạ trị đồng thời C C. Cắt hớt niêm mạc qua nội soi (Endoscopic mucosal resection - EMR) D D. Xạ trị áp sát Câu 4 4. Yếu tố tiên lượng quan trọng nhất đối với bệnh nhân ung thư thực quản là gì? A A. Tuổi của bệnh nhân B B. Giai đoạn bệnh tại thời điểm chẩn đoán C C. Mức độ biệt hóa của tế bào ung thư D D. Vị trí của khối u trong thực quản Câu 5 5. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ ung thư thực quản liên quan đến Barrett thực quản? A A. Uống nhiều nước B B. Sử dụng thuốc ức chế bơm proton (PPI) để kiểm soát trào ngược acid C C. Ăn nhiều đồ cay nóng D D. Tập thể dục cường độ cao Câu 6 6. Ung thư thực quản có liên quan mật thiết đến tình trạng bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm loét đại tràng B B. Bệnh Crohn C C. Barrett thực quản D D. Hội chứng ruột kích thích Câu 7 7. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra sau phẫu thuật cắt bỏ thực quản? A A. Hẹp miệng nối B B. Viêm tụy cấp C C. Suy thận cấp D D. Thuyên tắc phổi Câu 8 8. Mục tiêu của việc tái tạo thực quản sau phẫu thuật cắt bỏ ung thư là gì? A A. Khôi phục khả năng nuốt và duy trì chất lượng cuộc sống B B. Ngăn ngừa tái phát ung thư C C. Cải thiện chức năng hô hấp D D. Giảm đau sau phẫu thuật Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố nguy cơ gây ung thư thực quản? A A. Thừa cân, béo phì B B. Tiền sử gia đình có người mắc ung thư thực quản C C. Ăn nhiều thịt đỏ D D. Uống nước lạnh thường xuyên Câu 10 10. Trong ung thư thực quản, xạ trị thường được sử dụng với mục đích nào? A A. Chỉ định duy nhất để điều trị ung thư giai đoạn sớm B B. Kết hợp với hóa trị trước hoặc sau phẫu thuật C C. Thay thế cho phẫu thuật ở mọi giai đoạn D D. Ngăn ngừa tái phát ung thư sau khi đã phẫu thuật thành công Câu 11 11. Điều gì quan trọng nhất trong việc cải thiện tỷ lệ sống sót của bệnh nhân ung thư thực quản? A A. Phát hiện và điều trị ở giai đoạn sớm B B. Sử dụng các phương pháp điều trị mới nhất C C. Chăm sóc dinh dưỡng tốt D D. Hỗ trợ tâm lý đầy đủ Câu 12 12. Loại phẫu thuật nào thường được thực hiện để cắt bỏ ung thư thực quản ở đoạn giữa thực quản? A A. Phẫu thuật Whipple B B. Phẫu thuật cắt thực quản qua ngả bụng và ngực C C. Phẫu thuật nội soi cắt thực quản D D. Phẫu thuật cắt gan Câu 13 13. Trong quá trình đánh giá giai đoạn ung thư thực quản, chữ 'T' trong hệ thống TNM dùng để chỉ điều gì? A A. Kích thước và mức độ xâm lấn của khối u nguyên phát B B. Sự di căn đến các hạch bạch huyết lân cận C C. Sự di căn xa đến các cơ quan khác D D. Loại tế bào ung thư Câu 14 14. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt giữa ung thư biểu mô tế bào vảy và ung thư biểu mô tuyến của thực quản? A A. Nội soi thực quản B B. Sinh thiết và giải phẫu bệnh C C. Chụp CT scan D D. Xét nghiệm máu Câu 15 15. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng để giảm nhẹ triệu chứng khó nuốt ở bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn cuối? A A. Phẫu thuật cắt bỏ thực quản B B. Hóa trị C C. Đặt stent thực quản D D. Xạ trị Câu 16 16. Phương pháp nào sau đây có thể giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân ung thư thực quản giai đoạn cuối? A A. Chăm sóc giảm nhẹ B B. Phẫu thuật triệt căn C C. Hóa trị liều cao D D. Xạ trị toàn thân Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán xác định ung thư thực quản? A A. Siêu âm bụng B B. Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng (EGD) có sinh thiết C C. Chụp X-quang ngực D D. Xét nghiệm máu tổng quát Câu 18 18. Triệu chứng nào sau đây ít có khả năng xảy ra ở giai đoạn sớm của ung thư thực quản? A A. Khó nuốt (Dysphagia) B B. Sụt cân không rõ nguyên nhân C C. Đau ngực âm ỉ D D. Ợ nóng thường xuyên Câu 19 19. Loại tế bào nào thường bị biến đổi trong Barrett thực quản, dẫn đến tăng nguy cơ ung thư biểu mô tuyến? A A. Tế bào vảy B B. Tế bào trụ C C. Tế bào thần kinh nội tiết D D. Tế bào lympho Câu 20 20. Đâu là mục tiêu chính của việc điều trị ung thư thực quản giai đoạn sớm? A A. Kéo dài thời gian sống thêm B B. Chữa khỏi bệnh hoàn toàn C C. Giảm nhẹ triệu chứng D D. Ngăn ngừa tái phát Câu 21 21. Yếu tố nguy cơ nào sau đây có mối liên hệ chặt chẽ nhất với ung thư biểu mô tế bào vảy của thực quản? A A. Nhiễm Helicobacter pylori B B. Béo phì C C. Hút thuốc lá và uống rượu D D. Ăn nhiều trái cây và rau quả Câu 22 22. Loại ung thư thực quản nào phổ biến hơn ở đoạn dưới thực quản và tâm vị? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư biểu mô tế bào nhỏ D D. Sarcoma thực quản Câu 23 23. Biện pháp nào sau đây có thể giúp ngăn ngừa ung thư thực quản? A A. Duy trì cân nặng hợp lý B B. Không hút thuốc lá và hạn chế uống rượu C C. Điều trị trào ngược dạ dày thực quản D D. Tất cả các đáp án trên Câu 24 24. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá sự lan rộng của ung thư thực quản đến các hạch bạch huyết lân cận? A A. Chụp X-quang tim phổi B B. Siêu âm tim C C. Chụp CT hoặc PET-CT D D. Điện tâm đồ Câu 25 25. Phương pháp điều trị nào sau đây có thể được sử dụng để loại bỏ Barrett thực quản và giảm nguy cơ ung thư? A A. Liệu pháp quang động (Photodynamic therapy - PDT) B B. Hóa trị C C. Xạ trị D D. Phẫu thuật cắt bỏ thực quản Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quan Hệ Công Chúng (Pr) Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thai Ngoài Tử Cung