Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, ProteinĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Protein – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Số câu25Quiz ID17013 Làm bài Câu 1 1. Protein nào sau đây là protein cấu trúc chính của mô liên kết? A A. Albumin. B B. Collagen. C C. Keratin. D D. Myoglobin. Câu 2 2. Loại liên kết nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì cấu trúc bậc hai của protein? A A. Liên kết peptide. B B. Liên kết hydro. C C. Liên kết ion. D D. Liên kết van der Waals. Câu 3 3. Protein nào sau đây có vai trò vận chuyển oxy trong máu? A A. Collagen. B B. Hemoglobin. C C. Insulin. D D. Actin. Câu 4 4. Phản ứng Biuret được sử dụng để phát hiện loại chất nào? A A. Carbohydrate. B B. Lipid. C C. Protein. D D. Vitamin. Câu 5 5. Cấu trúc bậc một của protein được xác định bởi yếu tố nào? A A. Trình tự amino acid. B B. Liên kết hydro giữa các nhóm peptide. C C. Tương tác kỵ nước. D D. Cầu disulfide. Câu 6 6. Điều gì xảy ra nếu một amino acid bị thay thế trong chuỗi polypeptide? A A. Protein sẽ luôn mất chức năng. B B. Protein sẽ luôn có chức năng tốt hơn. C C. Protein có thể thay đổi chức năng, mất chức năng, hoặc không bị ảnh hưởng, tùy thuộc vào vị trí và tính chất của amino acid thay thế. D D. Protein sẽ luôn được tái cấu trúc hoàn toàn. Câu 7 7. Điều gì xảy ra với protein khi bị thủy phân? A A. Protein tạo thành cấu trúc bậc bốn B B. Protein chuyển đổi thành lipid C C. Protein bị phân cắt thành các amino acid D D. Protein tăng cường chức năng xúc tác Câu 8 8. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của protein? A A. Xúc tác phản ứng. B B. Vận chuyển chất dinh dưỡng. C C. Lưu trữ thông tin di truyền. D D. Bảo vệ cơ thể. Câu 9 9. Loại protein nào đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch? A A. Enzyme. B B. Hormone. C C. Kháng thể (Immunoglobulin). D D. Protein cấu trúc. Câu 10 10. Sự khác biệt chính giữa protein đơn giản và protein phức tạp là gì? A A. Protein phức tạp có kích thước lớn hơn B B. Protein đơn giản chỉ chứa amino acid, trong khi protein phức tạp chứa thêm các thành phần khác như carbohydrate, lipid, hoặc kim loại C C. Protein đơn giản có cấu trúc bậc một đơn giản hơn D D. Protein phức tạp có hoạt tính enzyme cao hơn Câu 11 11. Liên kết peptide hình thành giữa các amino acid là liên kết gì? A A. Liên kết ion. B B. Liên kết cộng hóa trị giữa nhóm carboxyl của một amino acid và nhóm amino của amino acid khác, loại bỏ một phân tử nước. C C. Liên kết hydro. D D. Liên kết van der Waals. Câu 12 12. Điều gì xảy ra với protein khi pH môi trường thay đổi đáng kể? A A. Protein trở nên ổn định hơn B B. Protein tăng cường hoạt động xúc tác C C. Protein có thể bị biến tính do sự thay đổi điện tích của các nhóm chức amino acid D D. Protein không bị ảnh hưởng Câu 13 13. Phản ứng Ninhydrin được sử dụng để phát hiện loại chất nào? A A. Carbohydrate B B. Lipid C C. Amino acid và protein D D. Vitamin Câu 14 14. Protein nào sau đây có chức năng co cơ? A A. Insulin B B. Collagen C C. Actin và Myosin D D. Hemoglobin Câu 15 15. Cầu disulfide được hình thành giữa các gốc của amino acid nào? A A. Alanine. B B. Cysteine. C C. Glycine. D D. Serine. Câu 16 16. Điều gì xảy ra với protein khi bị biến tính? A A. Protein bị thủy phân thành các amino acid. B B. Protein mất cấu trúc bậc ba và bậc bốn, nhưng cấu trúc bậc một vẫn còn nguyên. C C. Protein tăng cường chức năng sinh học. D D. Protein tạo thành liên kết peptide mới. Câu 17 17. Vai trò của chaperon protein là gì? A A. Phân hủy protein bị lỗi. B B. Vận chuyển protein qua màng tế bào. C C. Hỗ trợ protein gấp cuộn đúng cách. D D. Tổng hợp protein từ amino acid. Câu 18 18. Enzyme là loại protein có chức năng gì? A A. Vận chuyển các phân tử. B B. Xúc tác các phản ứng sinh hóa. C C. Cấu tạo nên các tế bào. D D. Dự trữ năng lượng. Câu 19 19. Protein nào sau đây có chức năng điều hòa lượng đường trong máu? A A. Amylase B B. Insulin C C. Trypsin D D. Keratin Câu 20 20. Loại tương tác nào đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành cấu trúc bậc ba của protein? A A. Chỉ liên kết peptide B B. Chỉ liên kết hydro C C. Liên kết hydro, tương tác kỵ nước, liên kết ion, và cầu disulfide D D. Chỉ tương tác van der Waals Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây có thể gây biến tính protein? A A. pH trung tính. B B. Nhiệt độ thấp. C C. Nồng độ muối thấp. D D. Nhiệt độ cao. Câu 22 22. Amino acid nào sau đây là amino acid thiết yếu? A A. Alanine. B B. Glycine. C C. Lysine. D D. Serine. Câu 23 23. Xét nghiệm Bradford được sử dụng để xác định điều gì? A A. Trình tự amino acid của protein B B. Nồng độ protein trong dung dịch C C. Hoạt tính enzyme D D. Cấu trúc bậc hai của protein Câu 24 24. Tại sao protein cần phải gấp cuộn đúng cách để thực hiện chức năng sinh học? A A. Để bảo vệ protein khỏi sự phân hủy B B. Để tăng tốc độ tổng hợp protein C C. Vì cấu trúc ba chiều đặc trưng của protein quyết định khả năng tương tác với các phân tử khác D D. Để protein dễ dàng vận chuyển qua màng tế bào Câu 25 25. Sự khác biệt chính giữa amino acid thiết yếu và không thiết yếu là gì? A A. Amino acid thiết yếu có cấu trúc phức tạp hơn. B B. Amino acid không thiết yếu có chứa nitrogen. C C. Amino acid thiết yếu phải được cung cấp từ chế độ ăn uống, trong khi amino acid không thiết yếu có thể được tổng hợp bởi cơ thể. D D. Amino acid không thiết yếu không tham gia vào cấu trúc protein. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế Toán Thuế Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Thực Quản