Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, ProteinĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Số câu25Quiz ID17764 Làm bài Câu 1 1. Điều gì xảy ra với protein khi pH môi trường thay đổi đáng kể so với điểm đẳng điện của nó? A A. Protein trở nên ổn định hơn. B B. Protein bị kết tủa. C C. Protein tăng hoạt tính xúc tác. D D. Protein thay đổi trình tự acid amin. Câu 2 2. Acid amin nào sau đây có tính kỵ nước mạnh nhất? A A. Serine. B B. Threonine. C C. Valine. D D. Aspartic acid. Câu 3 3. Protein nào sau đây có chức năng dự trữ sắt trong cơ thể? A A. Albumin. B B. Ferritin. C C. Transferrin. D D. Hemoglobin. Câu 4 4. Protein nào sau đây là thành phần chính của tóc và móng? A A. Collagen. B B. Elastin. C C. Keratin. D D. Myoglobin. Câu 5 5. Acid amin nào sau đây là tiền chất của melanin? A A. Phenylalanine. B B. Tryptophan. C C. Tyrosine. D D. Histidine. Câu 6 6. Sự biến tính protein là gì? A A. Sự thay đổi trình tự acid amin trong protein. B B. Sự mất cấu trúc không gian ba chiều của protein. C C. Sự hình thành liên kết peptide mới. D D. Sự tăng hoạt tính sinh học của protein. Câu 7 7. Phản ứng Biuret được sử dụng để định tính protein dựa trên sự hình thành phức chất màu giữa ion Cu2+ và liên kết nào? A A. Liên kết hydro. B B. Liên kết disulfide. C C. Liên kết peptide. D D. Liên kết ion. Câu 8 8. Protein nào sau đây có chức năng vận chuyển oxy trong máu? A A. Collagen. B B. Hemoglobin. C C. Actin. D D. Myosin. Câu 9 9. Điều gì xảy ra với protein khi bị glycosyl hóa? A A. Protein bị thủy phân. B B. Protein được gắn thêm carbohydrate. C C. Protein bị phosphoryl hóa. D D. Protein bị khử carboxyl. Câu 10 10. Protein nào sau đây có chức năng co cơ? A A. Albumin. B B. Actin và Myosin. C C. Insulin. D D. Transferrin. Câu 11 11. Loại protein nào đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch của cơ thể? A A. Enzyme. B B. Hormone. C C. Kháng thể. D D. Protein vận chuyển. Câu 12 12. Điều gì xảy ra với protein khi nhiệt độ tăng cao? A A. Protein trở nên ổn định hơn. B B. Protein bị biến tính. C C. Protein tăng hoạt tính xúc tác. D D. Protein thay đổi trình tự acid amin. Câu 13 13. Acid amin nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc tạo liên kết ngang trong collagen? A A. Proline. B B. Glycine. C C. Hydroxyproline. D D. Alanine. Câu 14 14. Cấu trúc bậc ba của protein được duy trì chủ yếu bởi loại liên kết nào? A A. Liên kết peptide. B B. Liên kết hydro. C C. Liên kết disulfide. D D. Liên kết glycosidic. Câu 15 15. Acid amin nào sau đây là acid amin thiết yếu? A A. Alanine. B B. Aspartic acid. C C. Lysine. D D. Glutamic acid. Câu 16 16. Protein nào sau đây có chức năng điều hòa đường huyết? A A. Albumin. B B. Insulin. C C. Collagen. D D. Hemoglobin. Câu 17 17. Acid amin nào sau đây là tiền chất của hormone serotonin? A A. Phenylalanine. B B. Tryptophan. C C. Tyrosine. D D. Histidine. Câu 18 18. Acid amin nào sau đây có chứa lưu huỳnh trong cấu trúc của nó? A A. Alanine. B B. Glycine. C C. Cysteine. D D. Valine. Câu 19 19. Enzyme pepsin hoạt động tối ưu ở môi trường pH nào? A A. pH trung tính (khoảng 7). B B. pH kiềm (lớn hơn 7). C C. pH acid (nhỏ hơn 7). D D. Pepsin hoạt động tốt ở mọi pH. Câu 20 20. Acid amin nào sau đây có vòng imidazole trong cấu trúc của nó? A A. Phenylalanine. B B. Tyrosine. C C. Tryptophan. D D. Histidine. Câu 21 21. Chức năng chính của protein chaperone là gì? A A. Vận chuyển protein qua màng tế bào. B B. Xúc tác phản ứng hóa học. C C. Hỗ trợ protein gấp cuộn đúng cách. D D. Phân giải protein bị hư hỏng. Câu 22 22. Enzyme nào sau đây xúc tác phản ứng thủy phân liên kết peptide trong protein? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Protease. D D. Catalase. Câu 23 23. Phản ứng Ninhydrin được sử dụng để phát hiện acid amin dựa trên đặc tính nào? A A. Khả năng tạo phức màu với ion kim loại. B B. Khả năng tạo thành dẫn xuất phenylthiohydantoin. C C. Khả năng phản ứng với Ninhydrin tạo sản phẩm có màu. D D. Khả năng hấp thụ ánh sáng UV. Câu 24 24. Điều gì xảy ra khi một protein bị phosphoryl hóa? A A. Protein bị thủy phân. B B. Protein được gắn thêm nhóm phosphate. C C. Protein bị glycosyl hóa. D D. Protein bị khử carboxyl. Câu 25 25. Liên kết peptide được hình thành giữa các acid amin thông qua phản ứng nào? A A. Phản ứng thủy phân. B B. Phản ứng khử carboxyl. C C. Phản ứng este hóa. D D. Phản ứng ngưng tụ. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đau Bụng Ở Trẻ Em