Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang ThaiĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Số câu25Quiz ID17508 Làm bài Câu 1 1. Hormone nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc duy trì niêm mạc tử cung trong thai kỳ? A A. FSH (hormone kích thích nang trứng). B B. LH (hormone luteinizing). C C. Estrogen. D D. Progesterone. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với các khớp trong thai kỳ do hormone relaxin? A A. Các khớp trở nên cứng hơn. B B. Các khớp trở nên lỏng lẻo hơn. C C. Không có thay đổi đáng kể ở các khớp. D D. Các khớp bị viêm. Câu 3 3. Thay đổi nào sau đây ở chức năng tuyến giáp thường xảy ra trong thai kỳ? A A. Chức năng tuyến giáp giảm. B B. Chức năng tuyến giáp không thay đổi. C C. Chức năng tuyến giáp tăng. D D. Chỉ có TSH (hormone kích thích tuyến giáp) thay đổi. Câu 4 4. Sự thay đổi nào sau đây ở đường huyết thường xảy ra trong thai kỳ? A A. Đường huyết tăng cao liên tục. B B. Đường huyết giảm thấp liên tục. C C. Đường huyết có xu hướng thấp hơn vào buổi sáng và cao hơn sau bữa ăn. D D. Đường huyết ổn định hơn so với trước khi mang thai. Câu 5 5. Tại sao phụ nữ mang thai dễ bị nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) hơn? A A. Do hệ miễn dịch hoạt động mạnh hơn. B B. Do giảm lưu lượng nước tiểu. C C. Do giãn niệu quản và bàng quang. D D. Do tăng độ axit của nước tiểu. Câu 6 6. Thay đổi nào sau đây về máu thường xảy ra trong thai kỳ? A A. Giảm số lượng hồng cầu. B B. Tăng độ nhớt của máu. C C. Tăng thể tích huyết tương. D D. Giảm số lượng bạch cầu. Câu 7 7. Sự thay đổi nội tiết tố nào sau đây góp phần gây ra tình trạng kháng insulin trong thai kỳ? A A. Giảm nồng độ cortisol. B B. Tăng nồng độ hormone nhau thai lactogen (hPL). C C. Giảm nồng độ progesterone. D D. Tăng nồng độ insulin. Câu 8 8. Điều gì xảy ra với nhu cầu sắt trong thai kỳ? A A. Nhu cầu sắt giảm. B B. Nhu cầu sắt không thay đổi. C C. Nhu cầu sắt tăng lên. D D. Nhu cầu sắt chỉ tăng trong tam cá nguyệt thứ nhất. Câu 9 9. Điều gì xảy ra với thể tích phổi trong thai kỳ? A A. Thể tích phổi giảm. B B. Thể tích phổi không thay đổi. C C. Thể tích phổi tăng. D D. Thể tích phổi chỉ tăng ở những người tập thể dục. Câu 10 10. Thay đổi nào sau đây ở da thường gặp trong thai kỳ? A A. Giảm sắc tố da. B B. Rạn da (striae gravidarum). C C. Giảm sản xuất collagen. D D. Giảm tiết mồ hôi. Câu 11 11. Thay đổi nào sau đây ở hệ xương khớp có thể gây đau lưng dưới trong thai kỳ? A A. Giảm mật độ xương. B B. Tăng cường độ cứng của cột sống. C C. Giãn dây chằng vùng chậu. D D. Giảm sản xuất dịch khớp. Câu 12 12. Điều gì xảy ra với hệ miễn dịch trong thai kỳ? A A. Hệ miễn dịch hoạt động mạnh hơn. B B. Hệ miễn dịch bị ức chế một phần. C C. Hệ miễn dịch không thay đổi. D D. Hệ miễn dịch chỉ tấn công các tế bào lạ. Câu 13 13. Sự thay đổi nào sau đây ở mắt có thể xảy ra trong thai kỳ? A A. Cải thiện thị lực. B B. Giảm sản xuất nước mắt. C C. Tăng nhãn áp. D D. Thay đổi độ cong giác mạc. Câu 14 14. Thay đổi nào sau đây ở nướu răng có thể xảy ra trong thai kỳ? A A. Nướu răng trở nên ít nhạy cảm hơn. B B. Nướu răng trở nên dễ chảy máu hơn. C C. Nướu răng trở nên chắc khỏe hơn. D D. Không có thay đổi đáng kể ở nướu răng. Câu 15 15. Thay đổi nào sau đây xảy ra ở thận trong thai kỳ? A A. Giảm lưu lượng máu đến thận. B B. Giảm tốc độ lọc cầu thận (GFR). C C. Tăng tái hấp thu natri. D D. Giảm bài tiết glucose. Câu 16 16. Điều gì xảy ra với hệ tiêu hóa trong thai kỳ có thể dẫn đến ợ nóng và táo bón? A A. Tăng nhu động ruột. B B. Giảm sản xuất axit dạ dày. C C. Giãn cơ vòng thực quản dưới. D D. Tăng hấp thu nước ở ruột già. Câu 17 17. Trong thai kỳ, sự tăng lưu lượng máu đến thận dẫn đến điều gì? A A. Giảm protein niệu. B B. Tăng bài tiết glucose. C C. Giảm bài tiết creatinine. D D. Tăng ngưỡng glucose niệu. Câu 18 18. Hormone nào chịu trách nhiệm chính cho việc kích thích sản xuất sữa sau sinh? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. Prolactin. D D. HCG (human chorionic gonadotropin). Câu 19 19. Sự thay đổi nào về tư thế thường xảy ra trong thai kỳ do trọng lượng tăng lên ở bụng? A A. Gù lưng. B B. Ưỡn cột sống. C C. Vẹo cột sống. D D. Cột sống thẳng hơn. Câu 20 20. Sự thay đổi nào về giải phẫu sau đây xảy ra ở tử cung trong quá trình mang thai? A A. Giảm kích thước và trọng lượng. B B. Giảm lưu lượng máu đến tử cung. C C. Tăng kích thước và trọng lượng đáng kể. D D. Không có sự thay đổi đáng kể. Câu 21 21. Thay đổi nào sau đây xảy ra ở hệ hô hấp trong thai kỳ để đáp ứng nhu cầu oxy tăng lên? A A. Giảm thể tích khí lưu thông. B B. Tăng nhịp thở. C C. Giảm dung tích cặn chức năng. D D. Giảm độ nhạy cảm với CO2. Câu 22 22. Thay đổi nào sau đây về tâm lý có thể xảy ra trong thai kỳ? A A. Giảm lo lắng. B B. Cảm xúc ổn định hơn. C C. Thay đổi tâm trạng. D D. Giảm trí nhớ. Câu 23 23. Thay đổi nào sau đây KHÔNG phải là thay đổi sinh lý thường gặp ở hệ tim mạch trong thai kỳ? A A. Tăng thể tích huyết tương. B B. Tăng nhịp tim. C C. Giảm cung lượng tim. D D. Giảm huyết áp. Câu 24 24. Sự thay đổi nào sau đây ở cân nặng là điển hình trong thai kỳ? A A. Giảm cân. B B. Cân nặng không thay đổi. C C. Tăng cân đều đặn. D D. Tăng cân chỉ trong tam cá nguyệt thứ ba. Câu 25 25. Sự thay đổi nào sau đây ở vú xảy ra để chuẩn bị cho việc cho con bú? A A. Giảm kích thước vú. B B. Giảm lưu lượng máu đến vú. C C. Tăng kích thước và độ nhạy cảm của vú. D D. Giảm số lượng ống dẫn sữa. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Dân Gian Việt Nam Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein