Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, ProteinĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Số câu25Quiz ID17759 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị cấu tạo nên acid nucleic là gì? A A. Acid amin. B B. Monosaccharide. C C. Nucleotid. D D. Acid béo. Câu 2 2. Chức năng chính của RNA là gì? A A. Lưu trữ thông tin di truyền. B B. Truyền đạt thông tin di truyền từ DNA đến ribosome. C C. Cấu trúc tế bào. D D. Xúc tác các phản ứng sinh hóa. Câu 3 3. Đơn vị cấu tạo nên protein là gì? A A. Acid béo. B B. Monosaccharide. C C. Acid amin. D D. Nucleotid. Câu 4 4. Quá trình dịch mã là gì? A A. Quá trình tổng hợp DNA từ DNA. B B. Quá trình tổng hợp RNA từ DNA. C C. Quá trình tổng hợp protein từ RNA. D D. Quá trình phân hủy protein thành acid amin. Câu 5 5. Chức năng của acid amin thiết yếu là gì? A A. Cơ thể có thể tự tổng hợp được. B B. Cơ thể không thể tự tổng hợp được và cần được cung cấp từ chế độ ăn. C C. Chỉ cần thiết cho trẻ em. D D. Chỉ cần thiết khi bị bệnh. Câu 6 6. Xét nghiệm Bradford được sử dụng để định lượng gì? A A. DNA. B B. RNA. C C. Protein. D D. Lipid. Câu 7 7. Phương pháp sắc ký được sử dụng để làm gì trong nghiên cứu protein? A A. Tổng hợp protein. B B. Phân tích trình tự acid amin. C C. Phân tách và tinh chế protein. D D. Xác định cấu trúc ba chiều của protein. Câu 8 8. Enzyme là loại protein có chức năng gì? A A. Vận chuyển oxy. B B. Xúc tác các phản ứng sinh hóa. C C. Bảo vệ cơ thể. D D. Cấu trúc tế bào. Câu 9 9. Loại liên kết nào quan trọng nhất trong việc duy trì cấu trúc bậc hai của protein? A A. Liên kết ion. B B. Liên kết peptid. C C. Liên kết hydro. D D. Liên kết Van der Waals. Câu 10 10. Quá trình phiên mã là gì? A A. Quá trình tổng hợp DNA từ DNA. B B. Quá trình tổng hợp RNA từ DNA. C C. Quá trình tổng hợp protein từ RNA. D D. Quá trình phân hủy RNA thành nucleotid. Câu 11 11. Điện di gel được sử dụng để làm gì trong nghiên cứu protein? A A. Xác định trình tự DNA. B B. Phân tách protein dựa trên kích thước và điện tích. C C. Đo hoạt tính enzyme. D D. Xác định cấu trúc protein. Câu 12 12. Base nitơ nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA? A A. Adenine. B B. Guanine. C C. Cytosine. D D. Uracil. Câu 13 13. Loại đường nào được tìm thấy trong DNA? A A. Ribose. B B. Deoxyribose. C C. Glucose. D D. Fructose. Câu 14 14. Ribosome được cấu tạo từ gì? A A. DNA và protein. B B. RNA và protein. C C. Lipid và protein. D D. Carbohydrate và protein. Câu 15 15. Chaperone protein có vai trò gì? A A. Vận chuyển protein qua màng tế bào. B B. Hỗ trợ protein gấp cuộn đúng cách. C C. Phân hủy protein bị lỗi. D D. Tổng hợp protein. Câu 16 16. Western blotting là kỹ thuật sử dụng kháng thể để phát hiện gì? A A. DNA cụ thể. B B. RNA cụ thể. C C. Protein cụ thể. D D. Lipid cụ thể. Câu 17 17. Liên kết peptid được hình thành giữa các acid amin bằng cách nào? A A. Loại bỏ một phân tử nước. B B. Thêm một phân tử nước. C C. Trao đổi ion. D D. Chia sẻ electron. Câu 18 18. Quá trình denatur hóa protein là gì? A A. Sự tổng hợp protein. B B. Sự biến đổi cấu trúc protein làm mất chức năng. C C. Sự phân hủy protein thành acid amin. D D. Sự vận chuyển protein qua màng tế bào. Câu 19 19. Codon là gì? A A. Một đoạn DNA mã hóa cho một protein. B B. Một bộ ba nucleotid trên mRNA mã hóa cho một acid amin. C C. Một đoạn RNA vận chuyển acid amin đến ribosome. D D. Một enzyme xúc tác quá trình phiên mã. Câu 20 20. Acid nucleic nào sau đây chứa thông tin di truyền? A A. Protein. B B. DNA. C C. Carbohydrate. D D. Lipid. Câu 21 21. Ubiquitin hóa là quá trình đánh dấu protein để làm gì? A A. Vận chuyển đến một vị trí cụ thể trong tế bào. B B. Phân hủy bởi proteasome. C C. Gấp cuộn lại. D D. Hoạt hóa chức năng. Câu 22 22. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của protein? A A. Xúc tác các phản ứng sinh hóa. B B. Vận chuyển các phân tử. C C. Lưu trữ thông tin di truyền. D D. Cấu trúc tế bào. Câu 23 23. Cấu trúc bậc một của protein được xác định bởi yếu tố nào? A A. Trình tự acid amin. B B. Liên kết hydro. C C. Tương tác kỵ nước. D D. Cầu disulfide. Câu 24 24. Loại đột biến nào sau đây gây ra sự thay đổi trình tự acid amin trong protein? A A. Đột biến im lặng. B B. Đột biến sai nghĩa. C C. Đột biến vô nghĩa. D D. Đột biến khung. Câu 25 25. tRNA có chức năng gì trong quá trình dịch mã? A A. Mang thông tin di truyền từ nhân đến ribosome. B B. Vận chuyển acid amin đến ribosome. C C. Xúc tác sự hình thành liên kết peptid. D D. Cung cấp năng lượng cho quá trình dịch mã. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiếu Máu Cấp Tính Chi Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đạo Đức Nghề Luật