Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Cảm GiácĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Cảm Giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Cảm Giác Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Cảm Giác Số câu25Quiz ID17746 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự giảm độ nhạy của thụ thể cảm giác khi tiếp xúc liên tục với một kích thích? A A. Thích nghi cảm giác B B. Phản xạ cảm giác C C. Khuếch đại cảm giác D D. Ức chế cảm giác Câu 2 2. Loại tế bào nào trong võng mạc có chức năng truyền tín hiệu từ tế bào thụ quang (tế bào que và tế bào nón) đến tế bào hạch? A A. Tế bào amacrine B B. Tế bào ngang C C. Tế bào Muller D D. Tế bào lưỡng cực Câu 3 3. Loại thụ thể nào sau đây phản ứng với sự thay đổi nhiệt độ? A A. Thụ thể áp lực B B. Thụ thể nhiệt C C. Thụ thể hóa học D D. Thụ thể đau Câu 4 4. Bộ phận nào của hệ tiền đình chịu trách nhiệm phát hiện chuyển động thẳng (ví dụ, tăng tốc hoặc giảm tốc khi đi xe)? A A. Ống bán khuyên B B. Saccule và utricle C C. Ốc tai D D. Màng nhĩ Câu 5 5. Loại thụ thể nào sau đây chịu trách nhiệm phát hiện cảm giác đau? A A. Thụ thể xúc giác B B. Thụ thể nhiệt C C. Thụ thể đau (nociceptor) D D. Thụ thể hóa học Câu 6 6. Tổn thương vùng vỏ não nào sau đây có thể gây ra chứng mù vỏ não (cortical blindness), trong đó bệnh nhân không nhận thức được hình ảnh mặc dù mắt vẫn hoạt động bình thường? A A. Vỏ não trán B B. Vỏ não đỉnh C C. Vỏ não thái dương D D. Vỏ não chẩm Câu 7 7. Cơ chế nào sau đây giúp giảm đau bằng cách kích thích các sợi thần kinh không đau, từ đó ức chế dẫn truyền cảm giác đau? A A. Cổng kiểm soát đau (gate control theory) B B. Cơ chế phản xạ C C. Cơ chế thích nghi D D. Cơ chế phân ly Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây trong hệ thống thị giác chịu trách nhiệm cho việc điều tiết để tập trung hình ảnh lên võng mạc? A A. Giác mạc B B. Thủy tinh thể C C. Mống mắt D D. Dịch kính Câu 9 9. Trong hệ thống thính giác, chức năng chính của vòi Eustachian là gì? A A. Truyền âm thanh đến tai trong B B. Cân bằng áp suất giữa tai giữa và môi trường bên ngoài C C. Bảo vệ tai trong khỏi tiếng ồn lớn D D. Tăng cường độ âm thanh Câu 10 10. Loại tế bào nào sau đây là thụ thể ánh sáng trong võng mạc, chịu trách nhiệm cho thị giác màu? A A. Tế bào que B B. Tế bào nón C C. Tế bào hạch D D. Tế bào amacrine Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi một người bị tổn thương dây thần kinh khứu giác? A A. Mất vị giác B B. Mất thính giác C C. Mất khứu giác (anosmia) D D. Mất thị giác Câu 12 12. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc nhận thức và định vị cảm giác đau? A A. Tiểu não B B. Đồi thị C C. Hồi hải mã D D. Thể vân Câu 13 13. Đường dẫn truyền cảm giác đau nhanh (đau chói) sử dụng sợi thần kinh nào? A A. Sợi A-delta B B. Sợi C C C. Sợi A-beta D D. Sợi A-alpha Câu 14 14. Loại tế bào nào trong hệ khứu giác chịu trách nhiệm phát hiện các phân tử mùi? A A. Tế bào thần kinh khứu giác B B. Tế bào nâng đỡ C C. Tế bào đáy D D. Tế bào hạt Câu 15 15. Trong hệ thống vị giác, umami là vị gì? A A. Ngọt B B. Chua C C. Mặn D D. Vị ngọt thịt (savory) Câu 16 16. Cảm giác bản thể (proprioception) là gì? A A. Cảm giác về nhiệt độ B B. Cảm giác về vị trí và chuyển động của cơ thể C C. Cảm giác về đau D D. Cảm giác về áp lực Câu 17 17. Loại tế bào nào trong hệ thống thính giác chịu trách nhiệm chuyển đổi rung động cơ học thành tín hiệu điện? A A. Tế bào thần kinh thính giác B B. Tế bào lông C C. Tế bào hạch xoắn ốc D D. Tế bào nang Câu 18 18. Loại cảm giác nào sau đây không được truyền qua đồi thị trước khi đến vỏ não? A A. Thị giác B B. Thính giác C C. Khứu giác D D. Xúc giác Câu 19 19. Các thụ thể vị giác trên lưỡi được kích thích bởi những loại chất nào? A A. Chất béo B B. Chất khoáng C C. Chất hóa học hòa tan D D. Vitamin Câu 20 20. Bộ phận nào của tai trong chịu trách nhiệm chính trong việc chuyển đổi rung động âm thanh thành tín hiệu thần kinh? A A. Ống bán khuyên B B. Tiền đình C C. Ốc tai D D. Màng nhĩ Câu 21 21. Bộ phận nào của mắt điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào bằng cách thay đổi kích thước? A A. Giác mạc B B. Thủy tinh thể C C. Mống mắt D D. Võng mạc Câu 22 22. Cấu trúc nào sau đây trong da chịu trách nhiệm chính cho cảm giác xúc giác nhẹ? A A. Tiểu thể Meissner B B. Tiểu thể Pacini C C. Đĩa Merkel D D. Tận cùng thần kinh tự do Câu 23 23. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý và nhận biết khuôn mặt? A A. Hồi hải mã B B. Hạch nền C C. Hồi fusiform (vùng nhận diện khuôn mặt) D D. Tiểu não Câu 24 24. Trong hệ thính giác, tế bào lông trong ốc tai được kích thích bằng cách nào? A A. Sóng ánh sáng B B. Rung động của màng cơ sở C C. Thay đổi áp suất không khí D D. Sự thay đổi hóa học Câu 25 25. Dây thần kinh nào chịu trách nhiệm truyền tín hiệu vị giác từ 2/3 trước của lưỡi đến não? A A. Dây thần kinh số V (sinh ba) B B. Dây thần kinh số VII (mặt) C C. Dây thần kinh số IX (thiệt hầu) D D. Dây thần kinh số X (lang thang) Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiểu Ối Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đái Máu 1