Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ EmĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Số câu25Quiz ID17224 Làm bài Câu 1 1. Một trẻ bị viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn đã được điều trị kháng sinh. Khi nào nên kiểm tra lại nước tiểu để đánh giá hiệu quả điều trị? A A. Ngay sau khi kết thúc điều trị kháng sinh B B. Hàng ngày trong quá trình điều trị kháng sinh C C. Sau 2-4 tuần D D. Chỉ khi có triệu chứng tái phát Câu 2 2. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để kiểm soát tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp? A A. Hạn chế muối B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Sử dụng thuốc ức chế men chuyển (ACEI) D D. Truyền dịch ưu trương Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân thường gặp gây viêm cầu thận cấp ở trẻ em? A A. Nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A B B. Hội chứng tan máu ure huyết (HUS) C C. Bệnh lupus ban đỏ hệ thống D D. Thiếu máu thiếu sắt Câu 4 4. Tiên lượng của viêm cầu thận cấp ở trẻ em thường như thế nào? A A. Luôn dẫn đến suy thận mạn tính B B. Thường hồi phục hoàn toàn C C. Luôn cần phải ghép thận D D. Thường gây tử vong Câu 5 5. Bệnh nhân viêm cầu thận cấp cần được theo dõi những dấu hiệu nào sau đây? A A. Cân nặng, huyết áp, lượng nước tiểu B B. Chiều cao, nhịp tim, thân nhiệt C C. Thị lực, thính giác, phản xạ D D. Đường huyết, điện giải đồ, chức năng gan Câu 6 6. Nếu một trẻ bị viêm cầu thận cấp có dấu hiệu khó thở, bạn nên nghĩ đến biến chứng nào? A A. Viêm phổi B B. Suy tim do quá tải dịch C C. Hen phế quản D D. Dị vật đường thở Câu 7 7. Loại protein niệu nào thường gặp trong viêm cầu thận cấp? A A. Protein Bence Jones B B. Albumin C C. Globulin D D. Myoglobin Câu 8 8. Một trẻ bị viêm cầu thận cấp có huyết áp 140/90 mmHg. Xử trí ban đầu nào sau đây là phù hợp nhất? A A. Cho trẻ vận động mạnh B B. Hạn chế muối và theo dõi huyết áp thường xuyên C C. Truyền dịch nhanh D D. Cho trẻ ăn nhiều đồ ngọt Câu 9 9. Xét nghiệm nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc chẩn đoán viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn? A A. Công thức máu B B. Tổng phân tích nước tiểu C C. Định lượng kháng thể kháng liên cầu (ASO) D D. Điện giải đồ Câu 10 10. Trong viêm cầu thận cấp, mục tiêu chính của việc hạn chế muối trong chế độ ăn là gì? A A. Giảm protein niệu B B. Giảm phù và tăng huyết áp C C. Ngăn ngừa nhiễm trùng D D. Cải thiện chức năng thận Câu 11 11. Biện pháp điều trị nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong giai đoạn cấp của viêm cầu thận cấp ở trẻ em? A A. Hạn chế muối và nước B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Sử dụng kháng sinh kéo dài D D. Kiểm soát huyết áp Câu 12 12. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn? A A. Tiêm vaccine phòng cúm B B. Vệ sinh cá nhân tốt và điều trị triệt để nhiễm trùng liên cầu C C. Uống vitamin C hàng ngày D D. Tập thể dục thường xuyên Câu 13 13. Trong viêm cầu thận cấp, tình trạng phù thường bắt đầu ở đâu? A A. Bụng B B. Mặt, đặc biệt quanh mắt C C. Chân D D. Tay Câu 14 14. Trong viêm cầu thận cấp, tại sao cần hạn chế kali trong chế độ ăn? A A. Để giảm protein niệu B B. Để ngăn ngừa tăng kali máu C C. Để giảm phù D D. Để cải thiện chức năng gan Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tiên lượng của viêm cầu thận cấp? A A. Tuổi của trẻ B B. Mức độ suy thận C C. Mức độ protein niệu D D. Giới tính của trẻ Câu 16 16. Triệu chứng nào sau đây thường KHÔNG xuất hiện trong giai đoạn cấp của viêm cầu thận cấp ở trẻ em? A A. Phù B B. Tiểu máu C C. Tăng huyết áp D D. Sụt cân nhanh Câu 17 17. Trong viêm cầu thận cấp, tiểu máu đại thể thường có đặc điểm gì? A A. Màu vàng nhạt B B. Màu đỏ tươi C C. Màu nâu hoặc màu trà D D. Không màu Câu 18 18. Viêm cầu thận cấp có thể dẫn đến hội chứng thận hư không? A A. Luôn luôn B B. Thỉnh thoảng C C. Không bao giờ D D. Chỉ ở người lớn Câu 19 19. Loại thuốc lợi tiểu nào thường được sử dụng trong điều trị viêm cầu thận cấp? A A. Spironolactone B B. Furosemide C C. Amiloride D D. Triamterene Câu 20 20. Độ tuổi nào sau đây thường gặp nhất của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn? A A. Dưới 1 tuổi B B. 2-6 tuổi C C. 6-12 tuổi D D. Trên 18 tuổi Câu 21 21. Trong viêm cầu thận cấp, tình trạng thiếu máu thường là do nguyên nhân nào? A A. Mất máu qua đường tiêu hóa B B. Giảm sản xuất erythropoietin C C. Thiếu sắt D D. Tán huyết Câu 22 22. Trong viêm cầu thận cấp, vai trò của bổ thể C3 thường như thế nào? A A. Tăng cao B B. Giảm thấp C C. Không thay đổi D D. Dao động thất thường Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ mắc viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn? A A. Vệ sinh kém B B. Điều kiện sống đông đúc C C. Tiền sử gia đình mắc bệnh thận D D. Chế độ ăn giàu protein Câu 24 24. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng thận trong viêm cầu thận cấp? A A. Công thức máu B B. Điện giải đồ C C. Creatinin máu D D. Tổng phân tích nước tiểu Câu 25 25. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra trong viêm cầu thận cấp nếu không được điều trị kịp thời? A A. Suy thận cấp B B. Thiếu máu thiếu sắt C C. Viêm phổi D D. Cường giáp Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về An Sinh Xã Hội Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn