Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hôn Mê Ở Trẻ EmĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hôn Mê Ở Trẻ Em Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hôn Mê Ở Trẻ Em Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hôn Mê Ở Trẻ Em Số câu25Quiz ID16456 Làm bài Câu 1 1. Trong trường hợp hôn mê do ngộ độc opioid, thuốc giải độc nào sau đây được sử dụng? A A. Naloxone. B B. Flumazenil. C C. Than hoạt tính. D D. Acetylcystein. Câu 2 2. Trong quá trình chăm sóc bệnh nhân hôn mê, việc nào sau đây là quan trọng nhất để ngăn ngừa biến chứng hô hấp? A A. Cho bệnh nhân ăn bằng đường miệng. B B. Hút đờm dãi thường xuyên. C C. Đặt bệnh nhân ở tư thế nằm ngửa. D D. Hạn chế dịch truyền. Câu 3 3. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp ở bệnh nhân hôn mê kéo dài? A A. Viêm phổi hít. B B. Loét tì đè. C C. Co cứng cơ. D D. Tăng huyết áp. Câu 4 4. Định nghĩa nào sau đây về hôn mê ở trẻ em là chính xác nhất? A A. Trạng thái mất ý thức hoàn toàn, không đáp ứng với bất kỳ kích thích nào. B B. Trạng thái lơ mơ, giảm đáp ứng với kích thích. C C. Trạng thái ngủ sâu, khó đánh thức. D D. Trạng thái mất trí nhớ tạm thời. Câu 5 5. Thang điểm Glasgow (GCS) được sử dụng để đánh giá mức độ nào ở bệnh nhân hôn mê? A A. Mức độ tổn thương não. B B. Mức độ ý thức. C C. Mức độ đau. D D. Mức độ phản xạ. Câu 6 6. Loại thuốc nào thường được sử dụng đầu tiên để điều trị hôn mê do hạ đường huyết? A A. Insulin. B B. Glucagon. C C. Dextrose. D D. Mannitol. Câu 7 7. Một trẻ bị hôn mê sau tai nạn giao thông, GCS là 6 điểm. Điều này có nghĩa là gì? A A. Trẻ tỉnh táo hoàn toàn. B B. Trẻ bị tổn thương não nhẹ. C C. Trẻ bị hôn mê sâu. D D. Trẻ có khả năng phục hồi hoàn toàn. Câu 8 8. Chỉ số nào sau đây KHÔNG được theo dõi thường xuyên ở bệnh nhân hôn mê? A A. Nhịp tim. B B. Huyết áp. C C. Nhiệt độ. D D. Chiều cao. Câu 9 9. Tiên lượng của bệnh nhân hôn mê phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Nguyên nhân gây hôn mê. B B. Thời gian hôn mê. C C. Tuổi của bệnh nhân. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 10 10. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo thực hiện NGAY LẬP TỨC khi một trẻ bị hôn mê? A A. Đảm bảo đường thở thông thoáng. B B. Kiểm tra mạch và huyết áp. C C. Thực hiện chụp CT scan sọ não. D D. Tìm kiếm dấu hiệu chấn thương. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến khả năng phục hồi sau hôn mê? A A. Mức độ tổn thương não ban đầu. B B. Thời gian hôn mê. C C. Chất lượng chăm sóc y tế. D D. Màu mắt của bệnh nhân. Câu 12 12. Phục hồi chức năng đóng vai trò gì trong quá trình phục hồi của bệnh nhân sau hôn mê? A A. Giúp bệnh nhân nhanh chóng tỉnh táo. B B. Giúp bệnh nhân phục hồi các chức năng vận động, ngôn ngữ và nhận thức. C C. Giúp bệnh nhân giảm đau. D D. Giúp bệnh nhân ngủ ngon hơn. Câu 13 13. Mục tiêu quan trọng nhất của việc chăm sóc hỗ trợ bệnh nhân hôn mê là gì? A A. Chữa khỏi hoàn toàn tình trạng hôn mê. B B. Ngăn ngừa các biến chứng và tối ưu hóa khả năng phục hồi. C C. Giảm chi phí điều trị. D D. Rút ngắn thời gian nằm viện. Câu 14 14. Trong trường hợp hôn mê do viêm não, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để xác định tác nhân gây bệnh? A A. Công thức máu. B B. Cấy máu. C C. Chọc dò tủy sống và xét nghiệm dịch não tủy. D D. Điện não đồ. Câu 15 15. Nguyên nhân phổ biến nhất gây hôn mê ở trẻ em là gì? A A. Chấn thương sọ não. B B. Ngộ độc. C C. Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương. D D. Động kinh. Câu 16 16. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đánh giá kích thước đồng tử và phản xạ ánh sáng ở bệnh nhân hôn mê là gì? A A. Đánh giá chức năng thị giác. B B. Đánh giá chức năng thân não. C C. Đánh giá mức độ tổn thương vỏ não. D D. Đánh giá mức độ tăng áp lực nội sọ. Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây giúp ngăn ngừa loét tì đè ở bệnh nhân hôn mê? A A. Xoa bóp thường xuyên. B B. Thay đổi tư thế thường xuyên. C C. Sử dụng đệm hơi. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 18 18. Xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để xác định nguyên nhân gây hôn mê do rối loạn chuyển hóa? A A. Công thức máu. B B. Điện giải đồ. C C. Đường huyết. D D. Chức năng gan, thận. Câu 19 19. Trong trường hợp hôn mê do tăng áp lực nội sọ, biện pháp nào sau đây có thể được sử dụng để giảm áp lực? A A. Nâng cao đầu giường. B B. Sử dụng Mannitol. C C. Thông khí tăng. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 20 20. Khi nào nên hội chẩn chuyên khoa thần kinh cho bệnh nhân hôn mê? A A. Khi bệnh nhân có dấu hiệu cải thiện ý thức. B B. Khi bệnh nhân hôn mê không rõ nguyên nhân. C C. Khi bệnh nhân đã được chẩn đoán xác định. D D. Khi bệnh nhân chỉ bị hôn mê nhẹ. Câu 21 21. Điểm GCS tối thiểu để chẩn đoán hôn mê là bao nhiêu? A A. 3 B B. 5 C C. 7 D D. 9 Câu 22 22. Trong trường hợp hôn mê không rõ nguyên nhân, xét nghiệm nào sau đây có thể giúp chẩn đoán động kinh không co giật? A A. Điện não đồ (EEG). B B. Chụp CT scan sọ não. C C. Chụp MRI sọ não. D D. Xét nghiệm máu. Câu 23 23. Trong trường hợp hôn mê do ngộ độc thuốc, biện pháp nào sau đây có thể được sử dụng để loại bỏ thuốc ra khỏi cơ thể? A A. Than hoạt tính. B B. Rửa dạ dày. C C. Lọc máu. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 24 24. Thái độ nào sau đây là quan trọng nhất đối với người chăm sóc bệnh nhân hôn mê? A A. Bi quan. B B. Thờ ơ. C C. Kiên nhẫn và tận tâm. D D. Nóng vội. Câu 25 25. Khi nào thì nên cân nhắc các biện pháp hỗ trợ sự sống nâng cao (như ECMO) cho bệnh nhân hôn mê? A A. Khi bệnh nhân có dấu hiệu cải thiện nhanh chóng. B B. Khi các biện pháp điều trị thông thường không hiệu quả và bệnh nhân có nguy cơ tử vong cao. C C. Khi bệnh nhân chỉ bị hôn mê nhẹ. D D. Khi gia đình bệnh nhân yêu cầu. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại Cương Văn Hoá Việt Nam Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Thương Mại Quốc Tế