Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô HấpĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô Hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô Hấp Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô Hấp Số câu25Quiz ID16196 Làm bài Câu 1 1. Tác động của việc luyện tập thể thao thường xuyên lên dung tích sống là gì? A A. Dung tích sống giảm. B B. Dung tích sống tăng. C C. Dung tích sống không đổi. D D. Dung tích sống dao động. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với áp suất riêng phần của oxy (PaO2) trong máu động mạch ở người khỏe mạnh khi họ hít thở oxy 100%? A A. PaO2 giảm. B B. PaO2 tăng. C C. PaO2 không đổi. D D. PaO2 dao động. Câu 3 3. Ảnh hưởng của việc hút thuốc lá lên hệ hô hấp là gì? A A. Làm tăng khả năng thanh lọc của hệ thống lông chuyển. B B. Làm giảm sản xuất chất nhầy. C C. Làm tổn thương phế nang và giảm tính đàn hồi của phổi. D D. Làm tăng dung tích sống. Câu 4 4. Tại sao bệnh nhân bị phù phổi thường cảm thấy khó thở? A A. Do tăng khoảng cách khuếch tán giữa phế nang và mao mạch. B B. Do giảm diện tích bề mặt trao đổi khí. C C. Do tắc nghẽn đường dẫn khí. D D. Do giảm thông khí phế nang. Câu 5 5. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực trong quá trình hít vào? A A. Áp suất tăng. B B. Áp suất giảm. C C. Áp suất không đổi. D D. Áp suất dao động. Câu 6 6. Vai trò của phản xạ Hering-Breuer trong điều hòa hô hấp là gì? A A. Ngăn chặn sự xẹp phổi. B B. Ngăn chặn sự giãn nở quá mức của phổi. C C. Điều hòa nhịp thở khi ngủ. D D. Điều hòa nhịp thở khi vận động. Câu 7 7. Thể tích khí cặn là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào sau một nhịp thở bình thường. B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau một nhịp thở bình thường. C C. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức. D D. Thể tích khí lưu thông trong một nhịp thở bình thường. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự khuếch tán khí qua màng phế nang-mao mạch? A A. Độ dày của màng. B B. Diện tích bề mặt màng. C C. Sự khác biệt áp suất riêng phần của khí. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 9 9. Điều gì xảy ra với đường cong phân ly oxy-hemoglobin khi pH máu giảm? A A. Đường cong dịch chuyển sang phải. B B. Đường cong dịch chuyển sang trái. C C. Đường cong không thay đổi. D D. Đường cong trở nên dốc hơn. Câu 10 10. Vai trò của mũi trong hệ hô hấp là gì? A A. Chỉ dẫn đường cho không khí vào phổi. B B. Làm ẩm, làm ấm và lọc không khí. C C. Trao đổi khí oxy và carbon dioxide. D D. Sản xuất surfactant. Câu 11 11. Điều gì xảy ra với tần số hô hấp khi một người di chuyển từ vùng đồng bằng lên vùng núi cao? A A. Tần số hô hấp giảm. B B. Tần số hô hấp tăng. C C. Tần số hô hấp không đổi. D D. Tần số hô hấp không đều. Câu 12 12. Cơ hô hấp chính tham gia vào quá trình hít vào bình thường là gì? A A. Cơ hoành. B B. Cơ liên sườn ngoài. C C. Cơ ức đòn chũm. D D. Cơ bụng. Câu 13 13. Cơ chế nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa nhịp thở? A A. Nồng độ oxy trong máu. B B. Nồng độ carbon dioxide trong máu. C C. pH máu. D D. Nhiệt độ cơ thể. Câu 14 14. Khi áp suất trong phế nang cao hơn áp suất khí quyển, điều gì sẽ xảy ra? A A. Hít vào. B B. Thở ra. C C. Ngừng thở. D D. Không có sự thay đổi nào. Câu 15 15. Vận chuyển CO2 từ tế bào đến phổi chủ yếu dưới dạng nào? A A. Hòa tan trong huyết tương. B B. Gắn với hemoglobin. C C. Bicarbonate. D D. Carbaminohemoglobin. Câu 16 16. Cơ chế nào sau đây giúp loại bỏ các hạt bụi và vi khuẩn khỏi đường hô hấp? A A. Thực bào. B B. Hệ thống lông chuyển. C C. Ho. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 17 17. Loại tế bào nào trong phế nang chịu trách nhiệm sản xuất surfactant? A A. Tế bào phế nang loại I. B B. Tế bào phế nang loại II. C C. Đại thực bào phế nang. D D. Tế bào bụi. Câu 18 18. Quá trình nào sau đây không thuộc về hô hấp ngoài? A A. Thông khí phế nang. B B. Vận chuyển khí trong máu. C C. Trao đổi khí giữa phế nang và máu. D D. Trao đổi khí giữa máu và tế bào. Câu 19 19. Đâu là chức năng chính của hệ hô hấp? A A. Vận chuyển oxy từ phổi đến các tế bào và loại bỏ carbon dioxide từ các tế bào trở lại phổi. B B. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng. C C. Điều hòa nhiệt độ cơ thể. D D. Loại bỏ chất thải qua da. Câu 20 20. Ảnh hưởng của việc tăng thông khí đến pH máu là gì? A A. pH máu tăng. B B. pH máu giảm. C C. pH máu không đổi. D D. pH máu dao động mạnh. Câu 21 21. Điều gì sẽ xảy ra với thông khí phế nang nếu thể tích khoảng chết tăng lên? A A. Thông khí phế nang tăng. B B. Thông khí phế nang giảm. C C. Thông khí phế nang không đổi. D D. Thông khí phế nang dao động. Câu 22 22. Cơ chế nào sau đây giúp ngăn chặn thức ăn và chất lỏng xâm nhập vào đường thở? A A. Thực quản. B B. Nắp thanh quản. C C. Khí quản. D D. Phế quản. Câu 23 23. Tại sao những người bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) thường khó thở ra? A A. Do đường dẫn khí bị hẹp. B B. Do phế nang bị phá hủy. C C. Do mất tính đàn hồi của phổi. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 24 24. Hội chứng ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (Obstructive Sleep Apnea - OSA) ảnh hưởng đến sinh lý hô hấp như thế nào? A A. Giảm nồng độ oxy trong máu và tăng nồng độ carbon dioxide trong máu. B B. Tăng nồng độ oxy trong máu và giảm nồng độ carbon dioxide trong máu. C C. Không ảnh hưởng đến nồng độ oxy và carbon dioxide trong máu. D D. Làm tăng thể tích khí cặn. Câu 25 25. Điều gì xảy ra với nhịp thở và độ sâu của nhịp thở khi cơ thể tăng cường hoạt động trao đổi chất (ví dụ, khi tập thể dục)? A A. Nhịp thở và độ sâu của nhịp thở đều giảm. B B. Nhịp thở và độ sâu của nhịp thở đều tăng. C C. Nhịp thở tăng, độ sâu của nhịp thở giảm. D D. Nhịp thở giảm, độ sâu của nhịp thở tăng. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Máu Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hồi Sức Sơ Sinh