Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất HuyếtĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Xuất Huyết Số câu25Quiz ID16448 Làm bài Câu 1 1. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá rối loạn đông máu? A A. Thời gian đông máu. B B. Thời gian prothrombin (PT). C C. Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT). D D. Điện giải đồ. Câu 2 2. Loại thuốc nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa? A A. Vitamin C. B B. Aspirin. C C. Thuốc kháng sinh nhóm Penicillin. D D. Thuốc lợi tiểu Thiazide. Câu 3 3. Bệnh nhân bị xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) cần được tư vấn về điều gì? A A. Tăng cường hoạt động thể chất. B B. Tránh các hoạt động có nguy cơ gây chấn thương. C C. Ăn nhiều thực phẩm giàu sắt. D D. Uống nhiều nước. Câu 4 4. Vitamin nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu? A A. Vitamin A. B B. Vitamin B12. C C. Vitamin C. D D. Vitamin K. Câu 5 5. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của hội chứng DIC (Đông máu nội mạch lan tỏa)? A A. Tăng huyết áp. B B. Suy thận cấp. C C. Xuất huyết ồ ạt và tắc mạch đồng thời. D D. Thiếu máu mãn tính. Câu 6 6. Loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để điều trị bệnh Von Willebrand? A A. Desmopressin (DDAVP). B B. Aspirin. C C. Warfarin. D D. Clopidogrel. Câu 7 7. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong điều trị ban đầu cho bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) cấp tính? A A. Truyền khối tiểu cầu. B B. Sử dụng Corticosteroid. C C. Truyền Immunoglobulin tĩnh mạch (IVIG). D D. Theo dõi sát tình trạng chảy máu. Câu 8 8. Tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến giảm tiểu cầu do thuốc? A A. Sử dụng Vitamin D. B B. Sử dụng Heparin. C C. Sử dụng Paracetamol. D D. Sử dụng kháng sinh Cephalosporin. Câu 9 9. Đâu là yếu tố nguy cơ chính gây DIC (Đông máu nội mạch lan tỏa)? A A. Tăng huyết áp. B B. Nhiễm trùng huyết nặng. C C. Thiếu máu thiếu sắt. D D. Sử dụng thuốc chống đông máu. Câu 10 10. Đâu là nguyên nhân gây hội chứng tan máu ure huyết cao (HUS)? A A. Nhiễm trùng E. coli O157:H7. B B. Thiếu máu thiếu sắt. C C. Sử dụng thuốc chống đông máu. D D. Bệnh bạch cầu cấp tính. Câu 11 11. Đâu là mục tiêu điều trị chính của bệnh nhân Hemophilia? A A. Ngăn ngừa chảy máu và giảm thiểu tổn thương khớp. B B. Tăng số lượng tiểu cầu. C C. Hạ huyết áp. D D. Điều trị nhiễm trùng. Câu 12 12. Một bệnh nhân sử dụng Warfarin cần được theo dõi xét nghiệm nào thường xuyên? A A. Công thức máu toàn phần (CBC). B B. Thời gian prothrombin (PT/INR). C C. Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT). D D. Độ tập trung tiểu cầu. Câu 13 13. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt giữa Hemophilia A và Hemophilia B? A A. Công thức máu toàn phần (CBC). B B. Thời gian prothrombin (PT). C C. Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT). D D. Định lượng yếu tố đông máu VIII và IX. Câu 14 14. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh Hemophilia? A A. Công thức máu toàn phần (CBC). B B. Thời gian prothrombin (PT). C C. Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT). D D. Độ tập trung tiểu cầu. Câu 15 15. Yếu tố đông máu nào bị thiếu hụt trong bệnh Hemophilia A? A A. Yếu tố VIII. B B. Yếu tố IX. C C. Yếu tố XI. D D. Yếu tố XII. Câu 16 16. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng cho bệnh Hemophilia B? A A. Truyền yếu tố VIII. B B. Truyền yếu tố IX. C C. Truyền khối tiểu cầu. D D. Sử dụng Desmopressin (DDAVP). Câu 17 17. Bệnh nhân bị bệnh Von Willebrand nên tránh sử dụng loại thuốc nào sau đây? A A. Paracetamol. B B. Aspirin. C C. Amoxicillin. D D. Loratadine. Câu 18 18. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong hội chứng DIC (Đông máu nội mạch lan tỏa)? A A. Xuất huyết dưới da. B B. Huyết khối tĩnh mạch sâu. C C. Thiếu máu. D D. Tăng huyết áp. Câu 19 19. Cơ chế chính gây xuất huyết trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là gì? A A. Tăng sản xuất tiểu cầu. B B. Ức chế sản xuất yếu tố đông máu. C C. Tăng tính thấm thành mạch và giảm số lượng tiểu cầu. D D. Tăng cường chức năng tiểu cầu. Câu 20 20. Đâu là nguyên nhân chính gây tử vong ở bệnh nhân sốt xuất huyết Dengue? A A. Sốc giảm thể tích do thoát huyết tương. B B. Suy thận cấp. C C. Viêm não. D D. Suy gan. Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ chảy máu ở bệnh nhân Hemophilia tại nhà? A A. Tập thể dục cường độ cao. B B. Tiêm yếu tố đông máu dự phòng. C C. Ăn nhiều thực phẩm chế biến. D D. Uống rượu thường xuyên. Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá chức năng tiểu cầu? A A. Thời gian prothrombin (PT). B B. Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT). C C. Độ tập trung tiểu cầu và chức năng ngưng tập tiểu cầu. D D. Công thức máu toàn phần (CBC). Câu 23 23. Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch (ITP) ở trẻ em? A A. Do sử dụng thuốc chống đông máu kéo dài. B B. Do nhiễm virus trước đó, dẫn đến hệ miễn dịch tấn công tiểu cầu. C C. Do di truyền từ bố mẹ. D D. Do chế độ ăn uống thiếu vitamin K. Câu 24 24. Loại xét nghiệm nào sau đây có thể giúp chẩn đoán bệnh giảm tiểu cầu do Heparin (HIT)? A A. Công thức máu toàn phần (CBC). B B. Xét nghiệm kháng thể PF4-Heparin. C C. Thời gian prothrombin (PT). D D. Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT). Câu 25 25. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện thường gặp của bệnh Von Willebrand? A A. Chảy máu cam tái phát. B B. Kinh nguyệt kéo dài và nhiều. C C. Dễ bầm tím. D D. Đi tiểu ra máu. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Quan Hệ Quốc Tế Sau Chiến Tranh Lạnh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Thi Hành Án Dân Sự