Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý NơronĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Nơron Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Nơron Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Nơron Số câu25Quiz ID17725 Làm bài Câu 1 1. Chức năng của myelin là gì? A A. Giảm tốc độ dẫn truyền xung thần kinh B B. Tăng cường sự trao đổi chất của tế bào thần kinh C C. Cách điện và tăng tốc độ dẫn truyền xung thần kinh D D. Cung cấp dinh dưỡng cho tế bào thần kinh Câu 2 2. Sự khác biệt chính giữa tổng hợp không gian và tổng hợp thời gian là gì? A A. Tổng hợp không gian liên quan đến nhiều synapse cùng lúc, tổng hợp thời gian liên quan đến một synapse lặp lại nhanh chóng. B B. Tổng hợp thời gian liên quan đến nhiều synapse cùng lúc, tổng hợp không gian liên quan đến một synapse lặp lại nhanh chóng. C C. Tổng hợp không gian chỉ xảy ra ở dendrite, tổng hợp thời gian chỉ xảy ra ở thân tế bào. D D. Tổng hợp thời gian chỉ xảy ra ở dendrite, tổng hợp không gian chỉ xảy ra ở thân tế bào. Câu 3 3. Ảnh hưởng của thuốc ức chế tái hấp thu serotonin (SSRI) là gì? A A. Giảm nồng độ serotonin trong khe synapse B B. Tăng nồng độ serotonin trong khe synapse C C. Ức chế sản xuất serotonin D D. Tăng tốc độ phân hủy serotonin Câu 4 4. Loại kênh ion nào mở ra khi có sự thay đổi điện thế màng tế bào? A A. Kênh ion gated hóa học B B. Kênh ion rò rỉ C C. Kênh ion gated điện thế D D. Kênh ion gated cơ học Câu 5 5. Chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng từ đâu? A A. Dendrite B B. Sợi trục C C. Cúc tận cùng của sợi trục D D. Thân tế bào Câu 6 6. Cơ chế nào giải thích cho hiện tượng 'long-term potentiation' (LTP) trong học tập và trí nhớ? A A. Sự giảm số lượng thụ thể trên màng sau synapse B B. Sự tăng cường hiệu quả của các synapse hiện có C C. Sự giảm sản xuất chất dẫn truyền thần kinh D D. Sự tăng tốc độ dẫn truyền xung thần kinh Câu 7 7. Chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan đến cảm giác đau và khoái cảm? A A. Serotonin B B. Dopamine C C. Endorphin D D. Glutamate Câu 8 8. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin ở hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao D D. Tế bào vi thần kinh đệm Câu 9 9. IPSP (Inhibitory Postsynaptic Potential) gây ra điều gì? A A. Khử cực màng sau synapse B B. Tăng khả năng tạo ra điện thế hoạt động C C. Ưc chế màng sau synapse D D. Tái cực màng sau synapse Câu 10 10. Ảnh hưởng của việc tăng nồng độ kali ngoại bào lên điện thế nghỉ là gì? A A. Làm cho điện thế nghỉ âm hơn B B. Làm cho điện thế nghỉ dương hơn C C. Không ảnh hưởng đến điện thế nghỉ D D. Ổn định điện thế nghỉ Câu 11 11. Vai trò chính của bơm natri-kali là gì? A A. Vận chuyển ion clo vào tế bào B B. Duy trì điện thế nghỉ của màng tế bào C C. Vận chuyển ion canxi ra khỏi tế bào D D. Khởi phát điện thế hoạt động Câu 12 12. Bệnh Parkinson liên quan đến sự suy giảm của chất dẫn truyền thần kinh nào? A A. Acetylcholine B B. Dopamine C C. GABA D D. Norepinephrine Câu 13 13. Sự khác biệt chính giữa synapse điện và synapse hóa học là gì? A A. Synapse điện truyền tín hiệu nhanh hơn synapse hóa học. B B. Synapse hóa học truyền tín hiệu nhanh hơn synapse điện. C C. Synapse điện sử dụng chất dẫn truyền thần kinh, synapse hóa học thì không. D D. Synapse hóa học có khoảng cách giữa các tế bào lớn hơn synapse điện. Câu 14 14. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh thường nằm trong khoảng nào? A A. +65 mV đến +70 mV B B. -55 mV đến -60 mV C C. -90 mV đến -95 mV D D. -70 mV đến -80 mV Câu 15 15. Loại tế bào thần kinh đệm nào có chức năng thực bào, loại bỏ các mảnh vụn tế bào và chất thải trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao D D. Tế bào vi thần kinh đệm Câu 16 16. Cấu trúc nào kết nối hai bán cầu não và cho phép chúng giao tiếp với nhau? A A. Đồi thị B B. Cuống não C C. Thể chai D D. Hạnh nhân Câu 17 17. Dẫn truyền 'nhảy vọt' xảy ra ở đâu? A A. Toàn bộ sợi trục B B. Các tế bào Schwann C C. Các eo Ranvier D D. Các dendrite Câu 18 18. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành trí nhớ mới? A A. Hồi hải mã B B. Vỏ não trán C C. Hạch nền D D. Vùng dưới đồi Câu 19 19. EPSP (Excitatory Postsynaptic Potential) là gì? A A. Một điện thế sau synapse ức chế B B. Một điện thế sau synapse kích thích C C. Một loại chất dẫn truyền thần kinh D D. Một kênh ion đặc biệt Câu 20 20. Quá trình khử cực xảy ra khi nào? A A. Điện thế màng trở nên âm hơn B B. Điện thế màng trở về trạng thái nghỉ C C. Điện thế màng trở nên dương hơn D D. Điện thế màng ổn định Câu 21 21. Chức năng của vùng dưới đồi là gì? A A. Điều khiển giấc ngủ B B. Điều khiển nhiệt độ cơ thể, đói, khát và nhịp sinh học C C. Điều khiển thị giác D D. Điều khiển thính giác Câu 22 22. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Điều khiển cảm xúc B B. Điều khiển trí nhớ C C. Điều khiển vận động và thăng bằng D D. Điều khiển ngôn ngữ Câu 23 23. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tế bào thần kinh? A A. Khả năng dẫn truyền tín hiệu điện B B. Khả năng phân chia và tái tạo mạnh mẽ C C. Khả năng giao tiếp với các tế bào khác thông qua synapse D D. Có điện thế nghỉ Câu 24 24. Điều gì xảy ra sau giai đoạn khử cực trong một điện thế hoạt động? A A. Tái cực B B. Khử cực tiếp tục C C. Ưức chế D D. Điện thế nghỉ được thiết lập ngay lập tức Câu 25 25. Cơ chế nào loại bỏ chất dẫn truyền thần kinh khỏi khe synapse? A A. Khuếch tán đơn thuần B B. Tái hấp thu, phân hủy enzyme, khuếch tán C C. Chỉ có tái hấp thu D D. Chỉ có phân hủy enzyme Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thuế Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Quan Hệ Quốc Tế Sau Chiến Tranh Lạnh