Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Phụ KhoaĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Phụ Khoa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Phụ Khoa Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Phụ Khoa Số câu25Quiz ID17720 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế nào sau đây là quan trọng nhất trong việc duy trì thân nhiệt ổn định ở phụ nữ trong giai đoạn rụng trứng? A A. Tăng cường sản xuất estrogen gây giãn mạch ngoại vi. B B. Sự gia tăng đột ngột progesterone làm tăng chuyển hóa cơ bản. C C. Ức chế trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi. D D. Giảm tiết mồ hôi để bảo tồn nhiệt. Câu 2 2. Điều gì sẽ xảy ra nếu không có sự thụ tinh sau khi rụng trứng? A A. Nồng độ estrogen sẽ tăng lên. B B. Hoàng thể sẽ tiếp tục phát triển và sản xuất progesterone. C C. Hoàng thể sẽ thoái hóa, dẫn đến giảm nồng độ estrogen và progesterone. D D. Lớp nội mạc tử cung sẽ tiếp tục dày lên. Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc khởi đầu quá trình dậy thì ở nữ giới? A A. Sự trưởng thành của tuyến thượng thận, dẫn đến tăng sản xuất androgen. B B. Sự gia tăng nồng độ estrogen do buồng trứng sản xuất. C C. Sự hoạt hóa trục dưới đồi - tuyến yên - buồng trứng, dẫn đến tăng tiết GnRH. D D. Sự phát triển của các đặc tính sinh dục thứ phát. Câu 4 4. Phản xạ nào giúp trẻ sơ sinh tìm vú mẹ để bú? A A. Phản xạ Babinski. B B. Phản xạ Moro. C C. Phản xạ bú mút. D D. Phản xạ tìm mồi. Câu 5 5. Điều gì xảy ra với âm đạo trong thời kỳ mãn kinh? A A. Âm đạo trở nên rộng hơn và co giãn hơn. B B. Âm đạo trở nên hẹp hơn, khô hơn và ít co giãn hơn. C C. Không có thay đổi đáng kể. D D. Âm đạo tăng tiết dịch. Câu 6 6. Vai trò chính của hormone hCG (Human Chorionic Gonadotropin) trong thai kỳ là gì? A A. Kích thích sự phát triển của tuyến vú. B B. Duy trì hoạt động của hoàng thể để sản xuất progesterone. C C. Ngăn chặn sự rụng trứng trong thai kỳ. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 7 7. Tác dụng chính của progesterone trong giai đoạn hoàng thể của chu kỳ kinh nguyệt là gì? A A. Kích thích sự phát triển của nang noãn. B B. Làm dày lớp nội mạc tử cung và chuẩn bị cho sự làm tổ của trứng. C C. Gây rụng trứng. D D. Ức chế sự phát triển của nang noãn mới. Câu 8 8. Hormone nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các đặc điểm sinh dục thứ phát ở nữ giới, như sự phát triển của vú và phân bố mỡ? A A. Progesterone. B B. Estrogen. C C. Testosterone. D D. Prolactin. Câu 9 9. Sự khác biệt chính giữa nang noãn sơ cấp và nang noãn thứ cấp là gì? A A. Kích thước của nang noãn. B B. Số lượng tế bào hạt bao quanh noãn. C C. Sự hiện diện của lớp vỏ theca. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 10 10. Điều gì xảy ra với cổ tử cung trong quá trình rụng trứng? A A. Cổ tử cung đóng lại và chất nhầy trở nên đặc hơn. B B. Cổ tử cung mở ra và chất nhầy trở nên loãng và co giãn hơn. C C. Cổ tử cung không thay đổi. D D. Cổ tử cung di chuyển lên trên và trở nên khô. Câu 11 11. Sự thay đổi sinh lý nào sau đây KHÔNG xảy ra trong thời kỳ mãn kinh? A A. Giảm nồng độ estrogen. B B. Ngừng kinh nguyệt. C C. Tăng sản xuất FSH và LH. D D. Tăng mật độ xương. Câu 12 12. Tác dụng của prolactin đối với quá trình sinh lý của phụ nữ là gì? A A. Kích thích rụng trứng. B B. Ức chế rụng trứng và kích thích sản xuất sữa. C C. Kích thích sản xuất estrogen. D D. Ức chế sản xuất progesterone. Câu 13 13. Cơ quan nào sau đây sản xuất progesterone chủ yếu trong giai đoạn đầu của thai kỳ? A A. Buồng trứng. B B. Nhau thai. C C. Tuyến thượng thận. D D. Tuyến yên. Câu 14 14. Điều gì xảy ra với niêm mạc tử cung trong giai đoạn hành kinh? A A. Niêm mạc tử cung dày lên và trở nên giàu mạch máu hơn. B B. Niêm mạc tử cung bong tróc và bị đào thải ra ngoài. C C. Niêm mạc tử cung tạm ngừng phát triển. D D. Niêm mạc tử cung chuyển thành lớp đệm. Câu 15 15. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của estrogen trong cơ thể phụ nữ? A A. Phát triển và duy trì các đặc tính sinh dục thứ phát. B B. Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt. C C. Kích thích sản xuất sữa ở tuyến vú. D D. Bảo vệ xương khỏi loãng xương. Câu 16 16. Chức năng nào sau đây KHÔNG liên quan đến buồng trứng? A A. Sản xuất estrogen. B B. Sản xuất progesterone. C C. Sản xuất FSH và LH. D D. Phát triển và giải phóng trứng. Câu 17 17. Cơ chế nào sau đây giúp ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn vào tử cung? A A. pH acid của âm đạo. B B. Chất nhầy cổ tử cung. C C. Hệ miễn dịch tại chỗ. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 18 18. Trong quá trình thụ tinh, điều gì xảy ra khi tinh trùng xâm nhập vào trứng? A A. Trứng ngay lập tức phân chia. B B. Màng trứng trở nên không thấm đối với các tinh trùng khác. C C. Tinh trùng và trứng hợp nhất ngay lập tức. D D. Trứng bị phá hủy. Câu 19 19. Sự thay đổi nào sau đây ở tuyến vú thường xảy ra trong thai kỳ? A A. Giảm kích thước và độ nhạy cảm. B B. Tăng kích thước và độ nhạy cảm, quầng vú sẫm màu hơn. C C. Không có thay đổi đáng kể. D D. Tiết sữa non ngay từ đầu thai kỳ. Câu 20 20. Điều gì xảy ra với nồng độ FSH và LH ngay trước thời điểm rụng trứng? A A. Nồng độ FSH tăng, nồng độ LH giảm. B B. Nồng độ FSH và LH đều giảm. C C. Nồng độ FSH và LH đều tăng đột ngột. D D. Nồng độ FSH giảm, nồng độ LH tăng. Câu 21 21. Tác dụng của oxytocin trong quá trình sinh nở là gì? A A. Giảm đau. B B. Gây co thắt tử cung và kích thích tiết sữa. C C. Tăng cường lưu thông máu đến tử cung. D D. Làm chậm quá trình chuyển dạ. Câu 22 22. Hormone nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc duy trì thai kỳ trong giai đoạn sau của thai kỳ? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. HCG (Human Chorionic Gonadotropin). D D. FSH (Follicle-Stimulating Hormone). Câu 23 23. Trong giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt, lớp nội mạc tử cung dày nhất? A A. Giai đoạn hành kinh. B B. Giai đoạn tăng sinh. C C. Giai đoạn hoàng thể. D D. Giai đoạn rụng trứng. Câu 24 24. Điều gì gây ra các cơn co thắt tử cung trong quá trình chuyển dạ? A A. Sự giảm nồng độ oxytocin. B B. Sự tăng nồng độ estrogen và prostaglandin. C C. Sự giảm nồng độ progesterone. D D. Sự tăng nồng độ FSH và LH. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến thời điểm bắt đầu dậy thì ở nữ giới? A A. Di truyền. B B. Dinh dưỡng. C C. Môi trường. D D. Tất cả các đáp án trên. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Khớp Dạng Thấp 1 Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Miễn Dịch Trẻ Em