Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 1Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Số câu30Quiz ID11020 Làm bài Câu 1 1. Khái niệm 'liều tải' (loading dose) được sử dụng khi nào? A A. Để duy trì nồng độ thuốc ổn định trong máu B B. Để đạt được nồng độ thuốc điều trị nhanh chóng C C. Để giảm nguy cơ tác dụng phụ D D. Để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc Câu 2 2. Tương tác thuốc dược lực học xảy ra khi nào? A A. Hai thuốc cạnh tranh hấp thu tại ruột B B. Một thuốc làm thay đổi chuyển hóa của thuốc khác C C. Hai thuốc tác động lên cùng một receptor hoặc hệ thống sinh học D D. Một thuốc ảnh hưởng đến protein huyết tương của thuốc khác Câu 3 3. Ảnh hưởng của tuổi tác lên dược động học của thuốc ở người cao tuổi thường là: A A. Tăng cường chức năng gan và thận B B. Giảm thể tích phân phối của thuốc tan trong nước C C. Giảm chuyển hóa và thải trừ thuốc D D. Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa Câu 4 4. Nguyên tắc 5 đúng trong sử dụng thuốc bao gồm: A A. Đúng thuốc, đúng liều, đúng đường dùng, đúng thời điểm, đúng người bệnh B B. Đúng thuốc, đúng liều, đúng tác dụng, đúng chỉ định, đúng chống chỉ định C C. Đúng thuốc, đúng liều, đúng giá, đúng nhà sản xuất, đúng hạn sử dụng D D. Đúng thuốc, đúng liều, đúng cách bảo quản, đúng cách dùng, đúng thời gian bảo quản Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến hấp thu thuốc qua đường uống? A A. Độ pH của dạ dày B B. Kích thước phân tử thuốc C C. Lưu lượng máu tới ruột D D. Độ gắn kết của thuốc với protein huyết tương Câu 6 6. Ví dụ nào sau đây là đường dùng thuốc đường tiêu hóa? A A. Tiêm tĩnh mạch B B. Tiêm bắp C C. Uống D D. Dán qua da Câu 7 7. Thuốc chủ vận (agonist) có đặc tính nào sau đây? A A. Gắn vào receptor nhưng không gây ra đáp ứng B B. Gắn vào receptor và gây ra đáp ứng sinh học C C. Ngăn chặn chất chủ vận gắn vào receptor D D. Giảm ái lực của receptor với chất chủ vận Câu 8 8. Tác dụng 'hợp đồng' (synergism) giữa hai thuốc là: A A. Tổng tác dụng của hai thuốc bằng tổng tác dụng của từng thuốc riêng lẻ B B. Tổng tác dụng của hai thuốc nhỏ hơn tác dụng của thuốc mạnh hơn C C. Tổng tác dụng của hai thuốc lớn hơn tổng tác dụng của từng thuốc riêng lẻ D D. Hai thuốc đối kháng tác dụng lẫn nhau Câu 9 9. Trong thử nghiệm lâm sàng thuốc giai đoạn III, mục tiêu chính là gì? A A. Đánh giá độc tính trên động vật B B. Đánh giá hiệu quả và an toàn trên số lượng lớn bệnh nhân C C. Đánh giá dược động học và dược lực học trên người khỏe mạnh D D. Theo dõi tác dụng phụ sau khi thuốc được lưu hành trên thị trường Câu 10 10. Khái niệm 'thời gian bán thải' (t½) của thuốc thể hiện điều gì? A A. Thời gian thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu B B. Thời gian cần thiết để thải trừ hoàn toàn thuốc khỏi cơ thể C C. Thời gian để nồng độ thuốc trong máu giảm đi một nửa D D. Thời gian thuốc phát huy tác dụng tối đa Câu 11 11. Enzyme cytochrome P450 (CYP) có vai trò chính trong quá trình nào của dược động học? A A. Hấp thu thuốc B B. Phân phối thuốc C C. Chuyển hóa thuốc D D. Thải trừ thuốc Câu 12 12. Độ thanh thải (clearance) của thuốc thể hiện điều gì? A A. Thể tích phân phối của thuốc B B. Tốc độ thải trừ thuốc khỏi cơ thể C C. Thời gian bán thải của thuốc D D. Nồng độ thuốc tự do trong máu Câu 13 13. Ví dụ về thuốc có 'cửa sổ điều trị hẹp' là: A A. Paracetamol B B. Amoxicillin C C. Warfarin D D. Vitamin C Câu 14 14. Thuốc gắn kết với protein huyết tương có đặc điểm nào sau đây? A A. Dễ dàng vượt qua hàng rào máu não B B. Dạng tự do có hoạt tính dược lý C C. Tăng cường chuyển hóa ở gan D D. Nhanh chóng bị thải trừ qua thận Câu 15 15. Phản ứng dị ứng thuốc typ I (phản ứng tức thì) được trung gian bởi kháng thể nào? A A. IgG B B. IgA C C. IgM D D. IgE Câu 16 16. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) trong điều trị tăng huyết áp là: A A. Ức chế thụ thể beta adrenergic B B. Giãn mạch thông qua ức chế sản xuất Angiotensin II C C. Tăng cường thải muối và nước qua thận D D. Ức chế kênh calci Câu 17 17. Nhược điểm chính của đường dùng thuốc đường uống là gì? A A. Khởi phát tác dụng nhanh B B. Sinh khả dụng cao C C. Chuyển hóa lần đầu ở gan D D. Ít gây kích ứng tại chỗ Câu 18 18. Thuật ngữ 'tác dụng phụ' (side effect) của thuốc đề cập đến: A A. Tác dụng có lợi ngoài mục đích điều trị chính B B. Tác dụng không mong muốn xảy ra ở liều điều trị thông thường C C. Tác dụng độc hại do quá liều D D. Tác dụng gây nghiện của thuốc Câu 19 19. Đường thải trừ thuốc qua thận chủ yếu liên quan đến quá trình nào sau đây? A A. Lọc cầu thận B B. Chuyển hóa ở ống thận C C. Bài tiết qua mật D D. Thải trừ qua phổi Câu 20 20. Thuốc tiền (prodrug) là gì? A A. Dạng thuốc có tác dụng dược lý trực tiếp B B. Dạng thuốc không hoạt tính, cần chuyển hóa thành dạng có hoạt tính trong cơ thể C C. Dạng thuốc có tác dụng kéo dài D D. Dạng thuốc dùng để điều trị dự phòng Câu 21 21. Chỉ số điều trị (Therapeutic Index - TI) của thuốc được tính bằng tỷ lệ giữa: A A. ED50 và TD50 B B. TD50 và ED50 C C. LD50 và ED50 D D. ED50 và LD50 Câu 22 22. Trong dược lý học, 'receptor' là gì? A A. Một loại enzyme chuyển hóa thuốc B B. Một protein trên tế bào mà thuốc gắn vào để gây ra tác dụng C C. Một chất vận chuyển thuốc qua màng tế bào D D. Một protein huyết tương gắn kết với thuốc Câu 23 23. Thuốc đối kháng cạnh tranh có đặc điểm nào? A A. Gắn vào receptor ở vị trí khác với chất chủ vận B B. Gắn không thuận nghịch vào receptor C C. Có thể bị đẩy ra khỏi receptor bởi nồng độ cao của chất chủ vận D D. Giảm hiệu lực tối đa của chất chủ vận Câu 24 24. Ví dụ về tương tác thuốc dược động học là: A A. Aspirin và warfarin cùng gây tăng nguy cơ chảy máu B B. Erythromycin ức chế enzyme CYP3A4, làm tăng nồng độ theophylline C C. Morphine và naloxone cạnh tranh tại receptor opioid D D. Diazepam và rượu cùng gây ức chế thần kinh trung ương Câu 25 25. Hiện tượng 'dung nạp thuốc' (drug tolerance) là gì? A A. Tăng đáp ứng của cơ thể với thuốc sau khi dùng lặp lại B B. Giảm đáp ứng của cơ thể với thuốc sau khi dùng lặp lại C C. Phản ứng dị ứng với thuốc D D. Tăng độc tính của thuốc Câu 26 26. Khái niệm nào sau đây mô tả quá trình thuốc di chuyển từ nơi dùng thuốc vào máu? A A. Hấp thu thuốc B B. Phân phối thuốc C C. Chuyển hóa thuốc D D. Thải trừ thuốc Câu 27 27. Thuốc có thể gây quái thai (teratogenic) nghĩa là gì? A A. Gây độc tính cho gan B B. Gây độc tính cho thận C C. Gây dị tật bẩm sinh cho thai nhi D D. Gây ung thư Câu 28 28. Sinh khả dụng của thuốc đường uống thường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây? A A. Chuyển hóa lần đầu ở gan B B. Độ hòa tan của thuốc C C. Tính thấm qua màng sinh học D D. Tất cả các yếu tố trên Câu 29 29. Ưu điểm của đường dùng thuốc tiêm tĩnh mạch là gì? A A. Sinh khả dụng thấp B B. Khởi phát tác dụng chậm C C. Sinh khả dụng đạt 100% D D. Dễ dàng tự sử dụng tại nhà Câu 30 30. Phản ứng 'đặc ứng' (idiosyncratic reaction) của thuốc là gì? A A. Phản ứng dị ứng có thể dự đoán trước B B. Phản ứng độc hại do quá liều C C. Phản ứng không mong muốn, hiếm gặp, không thể dự đoán trước và không liên quan đến tác dụng dược lý chính D D. Phản ứng do tương tác thuốc Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý kinh tế Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch