Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hôn Mê 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hôn Mê 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hôn Mê 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hôn Mê 1 Số câu25Quiz ID16436 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tiên lượng của bệnh nhân hôn mê? A A. Nguyên nhân gây hôn mê. B B. Thời gian hôn mê. C C. Mức độ tổn thương não. D D. Màu tóc của bệnh nhân. Câu 2 2. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một phần của việc đánh giá ban đầu bệnh nhân hôn mê? A A. Đảm bảo đường thở thông thoáng. B B. Kiểm tra mạch và huyết áp. C C. Đánh giá mức độ ý thức bằng thang điểm Glasgow. D D. Hỏi tiền sử bệnh của người thân. Câu 3 3. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị hôn mê do ngộ độc opioid? A A. Naloxone. B B. Flumazenil. C C. Activated charcoal. D D. Atropine. Câu 4 4. Loại tổn thương não nào sau đây thường gây hôn mê kéo dài? A A. Chấn thương sọ não lan tỏa. B B. Xuất huyết dưới màng cứng. C C. Nhồi máu não nhỏ. D D. U não nhỏ. Câu 5 5. Ý nghĩa của việc đánh giá đồng tử ở bệnh nhân hôn mê là gì? A A. Đánh giá chức năng của thân não. B B. Đánh giá chức năng vỏ não. C C. Đánh giá chức năng tiểu não. D D. Đánh giá chức năng tủy sống. Câu 6 6. Trong hôn mê do ngộ độc, biện pháp nào sau đây có thể giúp loại bỏ chất độc ra khỏi cơ thể? A A. Than hoạt tính. B B. Insulin. C C. Thuốc lợi tiểu. D D. Vitamin C. Câu 7 7. Biến chứng nào sau đây KHÔNG liên quan đến việc đặt ống thông tiểu kéo dài ở bệnh nhân hôn mê? A A. Nhiễm trùng đường tiết niệu. B B. Sỏi thận. C C. Loét tì đè. D D. Hẹp niệu đạo. Câu 8 8. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG thường quy được thực hiện để tìm nguyên nhân gây hôn mê? A A. Điện não đồ (EEG). B B. Chụp CT hoặc MRI não. C C. Công thức máu. D D. Nội soi đại tràng. Câu 9 9. Trong trường hợp hôn mê do hạ đường huyết, biện pháp điều trị đầu tiên cần thực hiện là gì? A A. Truyền glucose đường tĩnh mạch. B B. Tiêm insulin. C C. Uống nước đường. D D. Theo dõi đường huyết. Câu 10 10. Điều gì quan trọng nhất trong việc chăm sóc bệnh nhân hôn mê? A A. Đảm bảo thông khí và tuần hoàn. B B. Cho bệnh nhân ăn càng nhiều càng tốt. C C. Hạn chế thay đổi tư thế để tránh làm bệnh nhân khó chịu. D D. Không cần vệ sinh cá nhân thường xuyên. Câu 11 11. Tại sao bệnh nhân hôn mê cần được nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch hoặc ống thông dạ dày? A A. Vì họ không thể tự ăn uống. B B. Để giảm nguy cơ viêm phổi hít. C C. Để cải thiện vị giác. D D. Để kích thích phản xạ nuốt. Câu 12 12. Trong trường hợp hôn mê do ngộ độc benzodiazepine, loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng? A A. Flumazenil. B B. Naloxone. C C. Atropine. D D. Physostigmine. Câu 13 13. Tại sao bệnh nhân hôn mê cần được chăm sóc răng miệng thường xuyên? A A. Để ngăn ngừa viêm phổi hít. B B. Để cải thiện vị giác. C C. Để kích thích phản xạ nuốt. D D. Để giảm đau đầu. Câu 14 14. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về hôn mê? A A. Trạng thái mất ý thức hoàn toàn, không đáp ứng với bất kỳ kích thích nào, bao gồm cả đau đớn. B B. Trạng thái ngủ sâu, người bệnh có thể tỉnh lại khi được gọi lớn tiếng hoặc lay mạnh. C C. Trạng thái lơ mơ, người bệnh có thể thực hiện các hành động vô thức. D D. Trạng thái giảm ý thức, người bệnh vẫn nhận biết được người thân. Câu 15 15. Thang điểm Glasgow (GCS) đánh giá những yếu tố nào? A A. Đáp ứng vận động, đáp ứng lời nói, mở mắt. B B. Huyết áp, nhịp tim, nhiệt độ. C C. Đường huyết, điện giải đồ, chức năng gan. D D. Phản xạ gân xương, trương lực cơ, cảm giác. Câu 16 16. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một biện pháp phòng ngừa viêm phổi hít ở bệnh nhân hôn mê? A A. Nằm đầu cao 30 độ. B B. Hút dịch hầu họng thường xuyên. C C. Cho ăn nhỏ giọt liên tục. D D. Chăm sóc răng miệng. Câu 17 17. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây hôn mê? A A. Hạ đường huyết. B B. Ngộ độc rượu. C C. Đột quỵ. D D. Cảm lạnh thông thường. Câu 18 18. Điều gì sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của việc phục hồi chức năng cho bệnh nhân sau hôn mê? A A. Cải thiện khả năng vận động. B B. Cải thiện khả năng giao tiếp. C C. Cải thiện trí nhớ và khả năng nhận thức. D D. Đảm bảo bệnh nhân không bao giờ nhớ lại sự kiện dẫn đến hôn mê. Câu 19 19. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để điều trị hôn mê do tăng áp lực nội sọ? A A. Truyền dịch ưu trương. B B. Nằm đầu cao 30 độ. C C. Sử dụng thuốc lợi tiểu. D D. Truyền dịch nhược trương. Câu 20 20. Tại sao việc kiểm soát thân nhiệt quan trọng ở bệnh nhân hôn mê? A A. Vì sốt hoặc hạ thân nhiệt có thể làm tăng tổn thương não. B B. Vì thân nhiệt ảnh hưởng đến vị giác. C C. Vì thân nhiệt ảnh hưởng đến phản xạ nuốt. D D. Vì thân nhiệt ảnh hưởng đến màu da. Câu 21 21. Trong hôn mê do phù não, loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm phù? A A. Mannitol. B B. Insulin. C C. Aspirin. D D. Vitamin K. Câu 22 22. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một phần của việc theo dõi thần kinh ở bệnh nhân hôn mê? A A. Đánh giá đồng tử. B B. Đánh giá đáp ứng vận động. C C. Đo vòng bụng. D D. Đánh giá mức độ ý thức. Câu 23 23. Điều gì sau đây KHÔNG phải là một dấu hiệu của sự cải thiện ý thức ở bệnh nhân hôn mê? A A. Mở mắt tự nhiên. B B. Đáp ứng với lời nói. C C. Tăng phản xạ gân xương. D D. Thực hiện các hành động có mục đích. Câu 24 24. Hậu quả nào sau đây có thể xảy ra nếu bệnh nhân hôn mê không được thay đổi tư thế thường xuyên? A A. Loét tì đè. B B. Tăng trương lực cơ. C C. Giảm phản xạ gân xương. D D. Tăng cảm giác đau. Câu 25 25. Trong hôn mê, tổn thương vùng não nào thường ảnh hưởng đến chức năng hô hấp? A A. Thân não. B B. Vỏ não. C C. Tiểu não. D D. Hạch nền. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tuần Hoàn Ở Trẻ Em Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ