Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiêm Chủng Trẻ Em 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêm Chủng Trẻ Em 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêm Chủng Trẻ Em 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêm Chủng Trẻ Em 1 Số câu25Quiz ID17457 Làm bài Câu 1 1. Điều gì quan trọng nhất cần lưu ý về việc bảo quản vaccine tại nhà (nếu có)? A A. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. B B. Bảo quản trong ngăn đá tủ lạnh. C C. Không tự ý bảo quản vaccine tại nhà. D D. Bảo quản trong hộp kín. Câu 2 2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thông thường sau khi tiêm chủng và KHÔNG đáng lo ngại? A A. Sốt cao liên tục trên 39 độ C. B B. Co giật. C C. Sưng, đau nhẹ tại chỗ tiêm. D D. Khó thở. Câu 3 3. Điều gì KHÔNG đúng về chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia? A A. Chương trình cung cấp vaccine miễn phí cho trẻ em. B B. Chương trình chỉ áp dụng cho trẻ em ở thành phố. C C. Chương trình nhằm phòng ngừa các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. D D. Chương trình được thực hiện trên toàn quốc. Câu 4 4. Nếu trẻ bị ho, sổ mũi nhẹ, có nên trì hoãn việc tiêm chủng? A A. Luôn luôn trì hoãn. B B. Tùy thuộc vào loại vaccine. C C. Không nên trì hoãn, trừ khi có chỉ định khác của bác sĩ. D D. Chỉ trì hoãn nếu trẻ sốt cao. Câu 5 5. Đâu là một yếu tố quan trọng cần xem xét khi lựa chọn địa điểm tiêm chủng cho trẻ? A A. Giá cả của dịch vụ tiêm chủng. B B. Khoảng cách từ nhà đến địa điểm tiêm chủng. C C. Uy tín và chất lượng của cơ sở tiêm chủng. D D. Thời gian chờ đợi ngắn. Câu 6 6. Theo khuyến cáo của Bộ Y tế Việt Nam, trẻ sơ sinh cần được tiêm vaccine phòng bệnh lao (BCG) trong thời gian nào? A A. Trong vòng 24 giờ sau sinh. B B. Trong vòng 1 tháng sau sinh. C C. Trong vòng 3 tháng sau sinh. D D. Trong vòng 1 năm sau sinh. Câu 7 7. Đâu là một biện pháp giảm đau cho trẻ sau khi tiêm? A A. Xoa mạnh vào chỗ tiêm. B B. Chườm ấm vào chỗ tiêm. C C. Cho trẻ vận động mạnh. D D. Ôm ấp, vỗ về trẻ. Câu 8 8. Loại vaccine nào KHÔNG nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia tại Việt Nam? A A. Vaccine phòng bệnh sởi. B B. Vaccine phòng bệnh bạch hầu. C C. Vaccine phòng bệnh thủy đậu. D D. Vaccine phòng bệnh ho gà. Câu 9 9. Vaccine phòng bệnh viêm não Nhật Bản nên được tiêm cho trẻ em từ độ tuổi nào? A A. Từ 6 tháng tuổi trở lên. B B. Từ 12 tháng tuổi trở lên. C C. Từ 18 tháng tuổi trở lên. D D. Từ 24 tháng tuổi trở lên. Câu 10 10. Mục đích chính của việc tiêm chủng cho trẻ em là gì? A A. Cung cấp dinh dưỡng đầy đủ cho trẻ. B B. Giúp trẻ phát triển chiều cao tối đa. C C. Tăng cường hệ miễn dịch, giúp trẻ phòng ngừa các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. D D. Giúp trẻ ngủ ngon hơn. Câu 11 11. Tại sao một số trẻ em cần được tiêm vaccine cúm hàng năm? A A. Vì vaccine cúm chỉ có tác dụng trong một thời gian ngắn. B B. Vì virus cúm thay đổi hàng năm. C C. Vì hệ miễn dịch của trẻ em còn yếu. D D. Vì tất cả các lý do trên. Câu 12 12. Đâu KHÔNG phải là một đường tiêm vaccine phổ biến cho trẻ em? A A. Tiêm bắp. B B. Tiêm dưới da. C C. Tiêm tĩnh mạch. D D. Tiêm trong da. Câu 13 13. Trong trường hợp nào, cha mẹ cần thông báo ngay cho nhân viên y tế sau khi trẻ tiêm chủng? A A. Trẻ quấy khóc nhiều hơn bình thường. B B. Trẻ ngủ nhiều hơn bình thường. C C. Trẻ có biểu hiện khó thở, tím tái. D D. Trẻ bỏ bú một bữa. Câu 14 14. Việc ghi chép thông tin tiêm chủng cho trẻ em có tầm quan trọng như thế nào? A A. Không quan trọng, vì trẻ sẽ tự khỏi bệnh. B B. Giúp theo dõi lịch sử tiêm chủng, đảm bảo trẻ được tiêm đầy đủ và đúng lịch. C C. Chỉ cần thiết khi trẻ có phản ứng sau tiêm. D D. Chỉ quan trọng đối với các bác sĩ. Câu 15 15. Tại sao cần phải theo dõi trẻ ít nhất 30 phút sau khi tiêm chủng? A A. Để đảm bảo trẻ không bị sốt. B B. Để phát hiện và xử trí kịp thời các phản ứng sau tiêm. C C. Để trẻ quen với môi trường bệnh viện. D D. Để trẻ được vui chơi với các bạn. Câu 16 16. Trường hợp nào sau đây là chống chỉ định tuyệt đối với việc tiêm chủng? A A. Trẻ bị sốt nhẹ. B B. Trẻ có tiền sử dị ứng với một loại thức ăn. C C. Trẻ có tiền sử phản ứng nặng (sốc phản vệ) với vaccine tương tự trước đó. D D. Trẻ đang dùng kháng sinh. Câu 17 17. Tại sao việc tuân thủ đúng lịch tiêm chủng lại quan trọng? A A. Để tiết kiệm chi phí tiêm chủng. B B. Để đảm bảo hiệu quả bảo vệ tốt nhất của vaccine. C C. Để tránh bị phạt. D D. Để được nhận quà từ trung tâm tiêm chủng. Câu 18 18. Vaccine phòng bệnh sởi - quai bị - rubella (MMR) thường được tiêm khi trẻ mấy tuổi? A A. Khi trẻ mới sinh. B B. Khi trẻ 6 tháng tuổi. C C. Khi trẻ 12-15 tháng tuổi. D D. Khi trẻ 5 tuổi. Câu 19 19. Tại sao trẻ em cần được tiêm phòng vaccine phòng bệnh do virus Rota? A A. Để phòng ngừa bệnh viêm phổi. B B. Để phòng ngừa bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota. C C. Để phòng ngừa bệnh sởi. D D. Để phòng ngừa bệnh cúm. Câu 20 20. Nếu trẻ bị dị ứng với trứng, điều này có ảnh hưởng đến việc tiêm phòng vaccine cúm như thế nào? A A. Không ảnh hưởng gì. B B. Trẻ không được tiêm vaccine cúm. C C. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi tiêm vaccine cúm. D D. Chỉ được tiêm vaccine cúm sản xuất từ tế bào. Câu 21 21. Nếu trẻ bị sốt sau khi tiêm chủng, cha mẹ nên làm gì? A A. Ngừng cho trẻ bú mẹ. B B. Cho trẻ uống thuốc hạ sốt theo chỉ dẫn của bác sĩ. C C. Ủ ấm cho trẻ. D D. Cho trẻ ăn nhiều đồ ngọt. Câu 22 22. Điều gì KHÔNG nên làm khi chăm sóc trẻ sau tiêm chủng? A A. Chườm mát tại chỗ tiêm nếu có sưng đau. B B. Theo dõi nhiệt độ của trẻ thường xuyên. C C. Tự ý dùng thuốc kháng sinh khi trẻ sốt. D D. Cho trẻ bú hoặc ăn uống đầy đủ. Câu 23 23. Vaccine nào sau đây cần được bảo quản ở nhiệt độ lạnh (2-8 độ C)? A A. Tất cả các loại vaccine. B B. Chỉ vaccine phòng bệnh sởi. C C. Chỉ vaccine phòng bệnh bại liệt. D D. Chỉ vaccine phòng bệnh lao (BCG). Câu 24 24. Tại sao cần phải tiêm nhắc lại vaccine? A A. Để giảm chi phí tiêm chủng. B B. Để kéo dài thời gian bảo vệ của vaccine. C C. Để thay thế vaccine cũ bằng vaccine mới. D D. Để tránh tác dụng phụ của vaccine. Câu 25 25. Vaccine 5 trong 1 (Pentaxim hoặc Infanrix Hexa) phòng được những bệnh nào? A A. Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B. B B. Bạch hầu, ho gà, uốn ván, Hib, viêm gan B. C C. Bạch hầu, ho gà, uốn ván, sởi, rubella. D D. Bạch hầu, ho gà, uốn ván, quai bị, viêm não Nhật Bản. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Gan Mạn 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tế Bào