Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu MáuĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Số câu25Quiz ID16427 Làm bài Câu 1 1. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố nguy cơ gây thiếu máu? A A. Tiền sử gia đình mắc bệnh thiếu máu. B B. Chế độ ăn uống cân bằng và đầy đủ. C C. Mắc các bệnh mãn tính. D D. Sử dụng một số loại thuốc. Câu 2 2. Loại thiếu máu nào có thể liên quan đến các bệnh tự miễn? A A. Thiếu máu do thiếu sắt. B B. Thiếu máu tan máu tự miễn. C C. Thiếu máu bất sản. D D. Thiếu máu do bệnh mãn tính. Câu 3 3. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây thiếu máu do bệnh mãn tính? A A. Tăng sản xuất hồng cầu. B B. Giảm sản xuất erythropoietin (EPO). C C. Tăng hấp thụ sắt. D D. Giảm viêm. Câu 4 4. Thiếu máu do thiếu vitamin B12 còn được gọi là gì? A A. Thiếu máu hồng cầu nhỏ. B B. Thiếu máu bất sản. C C. Thiếu máu ác tính. D D. Thiếu máu tan máu. Câu 5 5. Loại xét nghiệm nào thường được sử dụng để chẩn đoán thiếu máu? A A. Điện tâm đồ (ECG). B B. Công thức máu (CBC). C C. Siêu âm ổ bụng. D D. Nội soi đại tràng. Câu 6 6. Loại thiếu máu nào có thể gây vàng da? A A. Thiếu máu do thiếu sắt. B B. Thiếu máu bất sản. C C. Thiếu máu tan máu. D D. Thiếu máu do bệnh mãn tính. Câu 7 7. Đối tượng nào sau đây có nguy cơ cao bị thiếu máu thiếu sắt? A A. Nam giới trưởng thành khỏe mạnh. B B. Phụ nữ mang thai. C C. Người cao tuổi có chế độ ăn cân đối. D D. Trẻ em trên 10 tuổi. Câu 8 8. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG thường được sử dụng cho thiếu máu do thiếu sắt? A A. Bổ sung sắt bằng đường uống. B B. Truyền máu. C C. Thay đổi chế độ ăn uống. D D. Phẫu thuật cắt bỏ lách. Câu 9 9. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra nếu thiếu máu không được điều trị? A A. Tăng cường chức năng tim mạch. B B. Suy tim. C C. Cải thiện chức năng nhận thức. D D. Tăng cường hệ miễn dịch. Câu 10 10. Thiếu máu ở trẻ em có thể ảnh hưởng đến sự phát triển nào? A A. Phát triển thể chất và trí tuệ. B B. Phát triển chiều cao. C C. Phát triển cân nặng. D D. Phát triển thị lực. Câu 11 11. Thiếu máu do thiếu sắt ảnh hưởng đến quá trình nào trong cơ thể? A A. Tổng hợp protein. B B. Sản xuất hormone tuyến giáp. C C. Vận chuyển oxy. D D. Điều hòa đường huyết. Câu 12 12. Thiếu máu do tan máu xảy ra khi nào? A A. Cơ thể sản xuất quá nhiều hồng cầu. B B. Hồng cầu bị phá hủy nhanh hơn tốc độ sản xuất. C C. Cơ thể thiếu vitamin K. D D. Tủy xương ngừng sản xuất tế bào máu. Câu 13 13. Bệnh thalassemia là một loại thiếu máu di truyền ảnh hưởng đến: A A. Khả năng đông máu. B B. Sản xuất hemoglobin. C C. Chức năng bạch cầu. D D. Sản xuất tiểu cầu. Câu 14 14. Vitamin nào sau đây giúp tăng cường hấp thụ sắt từ thực phẩm? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin D. D D. Vitamin E. Câu 15 15. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây thiếu máu do thiếu sắt? A A. Chế độ ăn uống thiếu sắt. B B. Mất máu mãn tính (ví dụ: kinh nguyệt kéo dài). C C. Khả năng hấp thụ sắt kém. D D. Thừa vitamin B12. Câu 16 16. Trong trường hợp thiếu máu do bệnh thận mãn tính, phương pháp điều trị nào có thể được sử dụng? A A. Truyền máu thường xuyên. B B. Sử dụng erythropoietin (EPO). C C. Bổ sung sắt bằng đường uống. D D. Tất cả các phương án trên. Câu 17 17. Thực phẩm nào sau đây KHÔNG chứa nhiều sắt? A A. Thịt đỏ (thịt bò, thịt lợn). B B. Rau bina (rau chân vịt). C C. Đậu phụ. D D. Sữa tươi. Câu 18 18. Một người bị thiếu máu nên làm gì để cải thiện tình trạng của mình thông qua chế độ ăn uống? A A. Tăng cường ăn các loại thực phẩm giàu canxi. B B. Hạn chế ăn các loại thực phẩm giàu chất xơ. C C. Tăng cường ăn các loại thực phẩm giàu sắt và vitamin C. D D. Uống nhiều nước ngọt có gas. Câu 19 19. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của thiếu máu? A A. Mệt mỏi, suy nhược. B B. Da xanh xao, niêm mạc nhợt nhạt. C C. Khó thở, chóng mặt. D D. Tăng cân không kiểm soát. Câu 20 20. Điều gì KHÔNG nên làm khi bổ sung sắt bằng đường uống? A A. Uống sắt cùng với vitamin C. B B. Uống sắt khi bụng đói. C C. Uống sắt cùng với sữa hoặc các sản phẩm từ sữa. D D. Tham khảo ý kiến bác sĩ về liều lượng. Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây có thể giúp phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt ở phụ nữ mang thai? A A. Hạn chế ăn thịt đỏ. B B. Bổ sung sắt theo chỉ định của bác sĩ. C C. Tập thể dục quá sức. D D. Ăn chay trường. Câu 22 22. Phương pháp nào sau đây giúp đánh giá hiệu quả điều trị thiếu máu? A A. Đo huyết áp. B B. Xét nghiệm công thức máu định kỳ. C C. Điện tâm đồ (ECG). D D. Siêu âm tim. Câu 23 23. Loại thiếu máu nào liên quan đến việc tủy xương không sản xuất đủ tế bào máu? A A. Thiếu máu hồng cầu nhỏ. B B. Thiếu máu bất sản. C C. Thiếu máu tan máu. D D. Thiếu máu do thiếu sắt. Câu 24 24. Trong trường hợp thiếu máu do thiếu vitamin B12, phương pháp điều trị nào thường được sử dụng? A A. Bổ sung sắt bằng đường uống. B B. Truyền máu thường xuyên. C C. Tiêm vitamin B12. D D. Phẫu thuật cắt bỏ dạ dày. Câu 25 25. Yếu tố nội tại (intrinsic factor) đóng vai trò gì trong hấp thụ vitamin B12? A A. Vận chuyển vitamin B12 qua màng tế bào ruột. B B. Phân hủy vitamin B12 thành dạng dễ hấp thụ. C C. Bảo vệ vitamin B12 khỏi bị phân hủy bởi axit dạ dày. D D. Gắn kết với vitamin B12 để hấp thụ ở hồi tràng. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiết Niệu Ở Trẻ Em Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam