Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý ThậnĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Thận Số câu25Quiz ID17706 Làm bài Câu 1 1. Điều gì xảy ra với quá trình tái hấp thu glucose ở ống lượn gần khi nồng độ glucose trong máu vượt quá ngưỡng tái hấp thu? A A. Tái hấp thu glucose tăng B B. Tái hấp thu glucose giảm C C. Glucose xuất hiện trong nước tiểu D D. Tái hấp thu glucose không đổi Câu 2 2. Điều gì xảy ra với nồng độ kali trong máu khi aldosterone tăng cao? A A. Nồng độ kali tăng B B. Nồng độ kali giảm C C. Nồng độ kali không đổi D D. Nồng độ kali dao động Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến hệ số lọc cầu thận (Kf)? A A. Diện tích bề mặt lọc của cầu thận B B. Độ thấm của màng lọc cầu thận C C. Áp suất keo của protein huyết tương D D. Số lượng nephron chức năng Câu 4 4. Điều gì xảy ra với quá trình tái hấp thu natri ở ống lượn gần khi nồng độ angiotensin II tăng cao? A A. Tái hấp thu natri tăng B B. Tái hấp thu natri giảm C C. Tái hấp thu natri không đổi D D. Natri được bài tiết nhiều hơn Câu 5 5. Điều gì xảy ra với áp suất keo của protein huyết tương khi máu đi từ tiểu động mạch đến vào cầu thận? A A. Áp suất keo tăng B B. Áp suất keo giảm C C. Áp suất keo không đổi D D. Áp suất keo dao động Câu 6 6. Quá trình nào sau đây KHÔNG xảy ra ở ống lượn gần của nephron? A A. Tái hấp thu glucose B B. Tái hấp thu amino acid C C. Bài tiết creatinine D D. Tái hấp thu bicarbonate Câu 7 7. Cơ chế nào sau đây giúp thận điều hòa thể tích dịch ngoại bào? A A. Điều hòa bài tiết protein B B. Điều hòa bài tiết glucose C C. Điều hòa bài tiết natri và nước D D. Điều hòa bài tiết kali Câu 8 8. Cơ chế tự điều hòa lưu lượng máu qua thận đảm bảo lưu lượng máu ổn định khi huyết áp động mạch thay đổi trong khoảng nào? A A. 50-100 mmHg B B. 80-180 mmHg C C. 120-220 mmHg D D. 40-80 mmHg Câu 9 9. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng nội tiết của thận? A A. Sản xuất renin B B. Sản xuất erythropoietin C C. Hoạt hóa vitamin D D D. Sản xuất gastrin Câu 10 10. Chức năng chính của tế bào biểu mô dày đặc (macula densa) trong bộ máy cận cầu thận là gì? A A. Tiết renin B B. Cảm nhận nồng độ Na+ trong dịch lọc C C. Điều hòa lưu lượng máu qua cầu thận D D. Duy trì cấu trúc của cầu thận Câu 11 11. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì áp suất thẩm thấu của dịch kẽ tủy thận tăng dần từ vỏ đến tủy thận? A A. Cơ chế trao đổi ngược dòng B B. Bài tiết tích cực các ion C C. Tái hấp thu thụ động nước D D. Lọc cầu thận Câu 12 12. Điều gì xảy ra với nồng độ hormone chống bài niệu (ADH) khi cơ thể bị mất nước? A A. Nồng độ ADH tăng B B. Nồng độ ADH giảm C C. Nồng độ ADH không đổi D D. ADH ngừng sản xuất Câu 13 13. Cơ chế nào sau đây góp phần vào việc cô đặc nước tiểu ở ống góp? A A. Tái hấp thu glucose ở ống lượn gần B B. Bài tiết kali ở ống lượn xa C C. Tính thấm của ống góp với nước được điều hòa bởi ADH D D. Lọc protein ở cầu thận Câu 14 14. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì cân bằng acid-base trong cơ thể thông qua hoạt động của thận? A A. Bài tiết glucose B B. Tái hấp thu creatinine C C. Bài tiết H+ và tái hấp thu HCO3- D D. Lọc protein Câu 15 15. Tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận bằng cách tạo thành các khe lọc (slit pores)? A A. Tế bào gian mạch B B. Tế bào biểu mô dày đặc C C. Tế bào hạt D D. Tế bào podocyte Câu 16 16. Loại tế bào nào ở thận có chức năng sản xuất renin để điều hòa huyết áp? A A. Tế bào biểu mô B B. Tế bào mesangial C C. Tế bào juxtaglomerular D D. Tế bào podocyte Câu 17 17. Hormone nào sau đây có tác dụng làm giảm huyết áp thông qua việc tăng bài tiết natri và nước ở thận? A A. Aldosterone B B. Angiotensin II C C. Hormone chống bài niệu (ADH) D D. Atrial natriuretic peptide (ANP) Câu 18 18. Điều gì xảy ra với lưu lượng máu qua thận khi nồng độ angiotensin II tăng cao? A A. Lưu lượng máu tăng B B. Lưu lượng máu giảm C C. Lưu lượng máu không đổi D D. Lưu lượng máu tăng sau đó giảm Câu 19 19. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp của thận? A A. Aldosterone B B. Hormone tăng trưởng (GH) C C. Hormone chống bài niệu (ADH) D D. Atrial natriuretic peptide (ANP) Câu 20 20. Hormone nào sau đây kích thích sản xuất hồng cầu ở tủy xương và được sản xuất chủ yếu ở thận? A A. Aldosterone B B. Erythropoietin (EPO) C C. Hormone tăng trưởng (GH) D D. Insulin Câu 21 21. Cơ chế nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu cao ở tủy thận? A A. Tái hấp thu protein ở ống lượn gần B B. Bài tiết glucose ở ống lượn xa C C. Hệ thống trao đổi ngược dòng ở quai Henle D D. Lọc tự do các chất hòa tan ở cầu thận Câu 22 22. Điều gì xảy ra với mức lọc cầu thận (GFR) khi tiểu động mạch đến của cầu thận co lại? A A. GFR tăng B B. GFR giảm C C. GFR không đổi D D. GFR tăng sau đó giảm Câu 23 23. Loại thuốc lợi tiểu nào sau đây hoạt động bằng cách ức chế tái hấp thu natri ở quai Henle? A A. Thuốc lợi tiểu thiazide B B. Thuốc lợi tiểu quai C C. Thuốc lợi tiểu giữ kali D D. Thuốc lợi tiểu thẩm thấu Câu 24 24. Tế bào nào của bộ máy cận cầu thận (juxtaglomerular apparatus) có chức năng tiết renin? A A. Tế bào gian mạch B B. Tế bào biểu mô dày đặc (macula densa) C C. Tế bào hạt (juxtaglomerular cells) D D. Tế bào podocyte Câu 25 25. Cơ chế nào sau đây giúp thận duy trì áp suất lọc cầu thận ổn định khi huyết áp động mạch thay đổi? A A. Co tiểu động mạch đi B B. Giãn tiểu động mạch đến C C. Cơ chế tự điều hòa của thận D D. Bài tiết renin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêm Chủng Mở Rộng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiết Niệu Ở Trẻ Em