Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu MáuĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Số câu25Quiz ID16426 Làm bài Câu 1 1. Loại thiếu máu nào sau đây liên quan đến sự thiếu hụt vitamin B12? A A. Thiếu máu hồng cầu nhỏ. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu do bệnh mãn tính. D D. Thiếu máu tán huyết. Câu 2 2. Vitamin nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thu vitamin B12 ở ruột non? A A. Vitamin C. B B. Vitamin D. C C. Yếu tố nội tại (intrinsic factor). D D. Vitamin K. Câu 3 3. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng cho thiếu máu do bệnh thận mãn tính? A A. Truyền máu thường xuyên. B B. Bổ sung sắt đường uống. C C. Sử dụng erythropoietin (EPO). D D. Phẫu thuật cắt lách. Câu 4 4. Đâu là mục tiêu chính của điều trị thiếu máu? A A. Giảm số lượng bạch cầu. B B. Tăng số lượng tiểu cầu. C C. Cải thiện lưu lượng máu. D D. Phục hồi nồng độ hemoglobin và giảm triệu chứng. Câu 5 5. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của thiếu máu nặng không được điều trị? A A. Mệt mỏi kéo dài. B B. Suy tim. C C. Khó tập trung. D D. Da xanh xao. Câu 6 6. Một người có chế độ ăn chay trường có nguy cơ cao bị thiếu máu nào? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu ác tính. C C. Thiếu máu do bệnh mãn tính. D D. Thiếu máu tán huyết. Câu 7 7. Cơ chế chính gây thiếu máu trong bệnh viêm ruột (IBD) là gì? A A. Giảm sản xuất erythropoietin. B B. Tăng phá hủy hồng cầu. C C. Mất máu mãn tính và kém hấp thu sắt. D D. Ức chế tủy xương. Câu 8 8. Đâu là một biện pháp phòng ngừa thiếu máu thiếu sắt hiệu quả? A A. Uống nhiều nước. B B. Tập thể dục thường xuyên. C C. Bổ sung sắt cho phụ nữ mang thai. D D. Tránh ăn đồ chua. Câu 9 9. Một người có tiền sử cắt dạ dày có nguy cơ cao bị thiếu máu nào? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu ác tính (do thiếu vitamin B12). C C. Thiếu máu do bệnh mãn tính. D D. Thiếu máu tán huyết. Câu 10 10. Thiếu máu do tan máu xảy ra khi: A A. Tủy xương không sản xuất đủ tế bào máu. B B. Tế bào máu bị phá hủy nhanh hơn tốc độ sản xuất. C C. Cơ thể mất máu quá nhiều do chấn thương. D D. Cơ thể thiếu sắt để sản xuất hemoglobin. Câu 11 11. Trong thiếu máu tán huyết, chất nào sau đây thường tăng cao trong máu? A A. Hemoglobin. B B. Bilirubin. C C. Ferritin. D D. Haptoglobin. Câu 12 12. Đâu là một dấu hiệu lâm sàng đặc trưng của thiếu máu thiếu sắt? A A. Vàng da. B B. Lách to. C C. Móng tay hình thìa (koilonychia). D D. Sốt cao. Câu 13 13. Đâu là một triệu chứng thần kinh có thể gặp trong thiếu máu do thiếu vitamin B12? A A. Đau đầu. B B. Tê bì chân tay. C C. Co giật. D D. Mất trí nhớ. Câu 14 14. Đâu là một nguyên nhân thường gặp của thiếu máu ở người cao tuổi? A A. Mất máu cấp tính do chấn thương. B B. Suy dinh dưỡng và kém hấp thu. C C. Bệnh bạch cầu cấp tính. D D. Tiếp xúc với hóa chất độc hại. Câu 15 15. Loại thuốc nào sau đây có thể gây thiếu máu tán huyết tự miễn? A A. Aspirin. B B. Penicillin. C C. Paracetamol. D D. Ibuprofen. Câu 16 16. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá dự trữ sắt trong cơ thể? A A. Số lượng hồng cầu (RBC count). B B. Ferritin huyết thanh. C C. Hemoglobin. D D. Hematocrit. Câu 17 17. Trong thiếu máu hồng cầu hình liềm, điều gì gây ra các cơn đau cấp tính (crisis)? A A. Sự thiếu hụt oxy trong máu. B B. Sự tắc nghẽn mạch máu do hồng cầu hình liềm. C C. Sự gia tăng sản xuất hồng cầu đột ngột. D D. Sự phá hủy hồng cầu ồ ạt. Câu 18 18. Trong thiếu máu do bệnh mãn tính, điều gì xảy ra với nồng độ sắt huyết thanh? A A. Tăng cao. B B. Giảm thấp. C C. Bình thường. D D. Dao động thất thường. Câu 19 19. Loại thiếu máu nào có liên quan đến đột biến gen ảnh hưởng đến cấu trúc hemoglobin? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu hồng cầu hình liềm. C C. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. D D. Thiếu máu bất sản. Câu 20 20. Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây thiếu máu thiếu sắt ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản? A A. Chế độ ăn uống thiếu sắt. B B. Mất máu kinh nguyệt. C C. Bệnh lý đường ruột gây kém hấp thu sắt. D D. Mang thai và cho con bú. Câu 21 21. Điều trị thiếu máu bất sản thường bao gồm: A A. Bổ sung sắt đường uống. B B. Truyền máu và ghép tủy xương. C C. Sử dụng erythropoietin (EPO). D D. Phẫu thuật cắt lách. Câu 22 22. Loại tế bào máu nào bị ảnh hưởng chủ yếu trong thiếu máu bất sản? A A. Chỉ hồng cầu. B B. Chỉ bạch cầu. C C. Chỉ tiểu cầu. D D. Tất cả các dòng tế bào máu. Câu 23 23. Xét nghiệm Coombs được sử dụng để chẩn đoán loại thiếu máu nào? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu tán huyết tự miễn. C C. Thiếu máu bất sản. D D. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng hấp thu sắt từ thực phẩm? A A. Uống trà hoặc cà phê cùng bữa ăn. B B. Bổ sung canxi cùng bữa ăn. C C. Ăn thực phẩm giàu vitamin C cùng bữa ăn. D D. Ăn thực phẩm giàu chất xơ cùng bữa ăn. Câu 25 25. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt giữa thiếu máu thiếu sắt và thiếu máu do bệnh mãn tính? A A. Công thức máu toàn phần (CBC). B B. Ferritin huyết thanh. C C. Độ bão hòa transferrin (TSAT). D D. Xét nghiệm tủy xương. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Tiết Niệu Ở Trẻ Em Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam