Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu MáuĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu Số câu25Quiz ID16425 Làm bài Câu 1 1. Nguyên nhân nào sau đây gây thiếu máu do bệnh thận mạn tính? A A. Giảm sản xuất erythropoietin. B B. Tăng phá hủy tế bào hồng cầu. C C. Mất máu qua đường tiêu hóa. D D. Thiếu sắt do chế độ ăn uống. Câu 2 2. Thuốc nào sau đây có thể gây thiếu máu do ức chế tủy xương? A A. Aspirin. B B. Ibuprofen. C C. Chloramphenicol. D D. Paracetamol. Câu 3 3. Bệnh nhân bị thiếu máu tán huyết có số lượng tế bào lưới (reticulocyte) như thế nào? A A. Giảm. B B. Bình thường. C C. Tăng. D D. Không thay đổi. Câu 4 4. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương? A A. Công thức máu (CBC). B B. Ferritin huyết thanh. C C. Sinh thiết tủy xương. D D. Xét nghiệm Coombs. Câu 5 5. Phương pháp nào sau đây hiệu quả nhất để chẩn đoán thiếu máu tán huyết? A A. Đếm số lượng bạch cầu. B B. Nghiệm pháp Coombs. C C. Đo nồng độ glucose trong máu. D D. Chụp X-quang phổi. Câu 6 6. Điều trị nào sau đây có thể cần thiết cho bệnh nhân bị thiếu máu bất sản nặng? A A. Bổ sung sắt đường uống. B B. Truyền máu và ghép tế bào gốc. C C. Vitamin B12. D D. Thay đổi chế độ ăn uống. Câu 7 7. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt giữa các loại thiếu máu khác nhau bằng cách xác định loại và lượng hemoglobin? A A. Công thức máu (CBC). B B. Ferritin huyết thanh. C C. Điện di hemoglobin. D D. Xét nghiệm Coombs. Câu 8 8. Loại thiếu máu nào sau đây liên quan đến việc tế bào hồng cầu có kích thước lớn hơn bình thường (macrocytic)? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu tán huyết. D D. Thiếu máu bất sản. Câu 9 9. Loại thiếu máu nào sau đây liên quan đến việc cơ thể không sản xuất đủ tế bào máu do suy tủy xương? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu bất sản. D D. Thiếu máu tán huyết. Câu 10 10. Điều trị nào sau đây thường được sử dụng cho thiếu máu do bệnh thận mạn tính? A A. Truyền máu thường xuyên. B B. Bổ sung sắt đường uống. C C. Erythropoietin kích thích (ESA). D D. Vitamin B12. Câu 11 11. Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng thường gặp của thiếu máu? A A. Mệt mỏi. B B. Khó thở. C C. Tăng cân. D D. Da xanh xao. Câu 12 12. Vitamin nào sau đây cần thiết cho sự hấp thụ sắt từ thực phẩm? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin D. D D. Vitamin E. Câu 13 13. Loại thiếu máu nào sau đây liên quan đến việc tế bào hồng cầu có hình dạng сфероцит (hình cầu) và dễ bị phá hủy? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu do сфероцит di truyền. D D. Thiếu máu bất sản. Câu 14 14. Tại sao những người cắt bỏ dạ dày có nguy cơ cao bị thiếu máu do thiếu vitamin B12? A A. Do giảm sản xuất acid hydrochloric. B B. Do giảm sản xuất yếu tố nội tại (intrinsic factor). C C. Do giảm hấp thụ sắt. D D. Do thay đổi chế độ ăn uống. Câu 15 15. Những đối tượng nào sau đây có nguy cơ cao bị thiếu máu do thiếu folate? A A. Người ăn chay trường. B B. Phụ nữ mang thai. C C. Người cao tuổi. D D. Vận động viên chuyên nghiệp. Câu 16 16. Loại thiếu máu nào sau đây liên quan đến việc phá hủy tế bào hồng cầu do hệ miễn dịch tấn công? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu tán huyết tự miễn. D D. Thiếu máu bất sản. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ thiếu máu thiếu sắt? A A. Chế độ ăn giàu vitamin C. B B. Sử dụng thuốc kháng acid kéo dài. C C. Uống trà hoặc cà phê sau bữa ăn. D D. Bổ sung sắt thường xuyên. Câu 18 18. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá lượng sắt dự trữ trong cơ thể? A A. Công thức máu (CBC). B B. Ferritin huyết thanh. C C. Điện di hemoglobin. D D. Xét nghiệm Coombs. Câu 19 19. Nguyên nhân phổ biến nhất gây thiếu máu thiếu sắt ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản là gì? A A. Do chế độ ăn uống thiếu sắt. B B. Do di truyền từ bố mẹ. C C. Do mất máu kinh nguyệt. D D. Do nhiễm ký sinh trùng đường ruột. Câu 20 20. Loại thiếu máu nào sau đây có thể do thiếu vitamin B12? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu tán huyết. D D. Thiếu máu bất sản. Câu 21 21. Cơ chế chính gây thiếu máu trong bệnh thalassemia là gì? A A. Giảm sản xuất tế bào hồng cầu. B B. Tăng phá hủy tế bào hồng cầu. C C. Mất máu mãn tính. D D. Thiếu sắt. Câu 22 22. Loại thiếu máu nào sau đây có thể gây ra các vấn đề về thần kinh như tê bì và yếu cơ? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu vitamin B12. C C. Thiếu máu tán huyết. D D. Thiếu máu bất sản. Câu 23 23. Tại sao thiếu máu có thể gây ra khó thở? A A. Do tăng áp lực trong phổi. B B. Do giảm khả năng vận chuyển oxy của máu. C C. Do co thắt phế quản. D D. Do tràn dịch màng phổi. Câu 24 24. Thiếu máu hồng cầu hình liềm là do đột biến gen ảnh hưởng đến cấu trúc của: A A. Hemoglobin. B B. Enzyme tế bào hồng cầu. C C. Màng tế bào hồng cầu. D D. Tủy xương. Câu 25 25. Biện pháp nào sau đây giúp cải thiện hấp thụ sắt từ thực phẩm có nguồn gốc thực vật? A A. Uống sữa cùng bữa ăn. B B. Ăn thực phẩm giàu vitamin C cùng bữa ăn. C C. Tránh ăn thịt đỏ. D D. Uống trà xanh sau bữa ăn. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Hệ Thần Kinh Trẻ Em Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam