Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu 1 Số câu25Quiz ID16419 Làm bài Câu 1 1. Loại thiếu máu nào sau đây là do hệ miễn dịch tấn công tế bào hồng cầu? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu tán huyết tự miễn. D D. Thalassemia. Câu 2 2. Yếu tố nội tại (intrinsic factor) cần thiết cho sự hấp thụ vitamin nào? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin B12. D D. Vitamin D. Câu 3 3. Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây thiếu máu ở người lớn? A A. Mất máu mãn tính. B B. Suy tủy xương. C C. Thiếu vitamin B12. D D. Bệnh lý tự miễn. Câu 4 4. Một bệnh nhân bị thiếu máu và có chỉ số MCV (thể tích trung bình hồng cầu) thấp nên được kiểm tra thêm về: A A. Nồng độ vitamin B12. B B. Nồng độ sắt và ferritin. C C. Chức năng thận. D D. Chức năng gan. Câu 5 5. Một người bị thiếu máu do bệnh thận mãn tính thường được điều trị bằng: A A. Truyền máu thường xuyên. B B. Bổ sung sắt. C C. Erythropoietin (EPO). D D. Vitamin B12. Câu 6 6. Khi nào cần thiết phải sinh thiết tủy xương để chẩn đoán thiếu máu? A A. Khi thiếu máu nhẹ và không có triệu chứng. B B. Khi các xét nghiệm máu thông thường không đủ để xác định nguyên nhân thiếu máu. C C. Khi bệnh nhân có tiền sử gia đình bị thiếu máu. D D. Khi bệnh nhân chỉ bị thiếu sắt. Câu 7 7. Loại thiếu máu nào sau đây liên quan đến sự phá hủy tế bào hồng cầu sớm hơn bình thường? A A. Thiếu máu do thiếu sắt. B B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. C C. Thiếu máu tán huyết. D D. Thiếu máu do bệnh thận mãn tính. Câu 8 8. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ thường liên quan đến sự thiếu hụt vitamin nào? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin B12 hoặc folate. D D. Vitamin D. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ thiếu máu ở người cao tuổi? A A. Tập thể dục thường xuyên. B B. Chế độ ăn giàu protein. C C. Giảm khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng. D D. Uống đủ nước. Câu 10 10. Trong thiếu máu hồng cầu hình liềm, tế bào hồng cầu có hình dạng bất thường là do: A A. Thiếu sắt. B B. Đột biến gen hemoglobin. C C. Thiếu vitamin B12. D D. Nhiễm trùng. Câu 11 11. Tình trạng nào sau đây có thể gây thiếu máu do giảm sản xuất hồng cầu? A A. Mất máu cấp tính. B B. Suy tủy xương. C C. Tán huyết. D D. Thiếu sắt. Câu 12 12. Triệu chứng nào sau đây ít phổ biến hơn ở người bị thiếu máu? A A. Mệt mỏi. B B. Khó thở. C C. Tăng cân. D D. Da xanh xao. Câu 13 13. Phương pháp điều trị nào sau đây không phù hợp cho tất cả các loại thiếu máu? A A. Bổ sung sắt. B B. Truyền máu. C C. Bổ sung vitamin B12. D D. Sử dụng erythropoietin (EPO). Câu 14 14. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của thiếu máu không được điều trị? A A. Rụng tóc. B B. Suy tim. C C. Mệt mỏi kéo dài. D D. Da xanh xao. Câu 15 15. Phụ nữ mang thai cần bổ sung thêm chất nào để phòng ngừa thiếu máu? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Sắt và folate. D D. Vitamin D. Câu 16 16. Bệnh thalassemia là một loại thiếu máu do: A A. Thiếu hụt enzyme. B B. Bất thường di truyền trong sản xuất hemoglobin. C C. Nhiễm trùng mãn tính. D D. Tiếp xúc với hóa chất độc hại. Câu 17 17. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng đầu tiên để đánh giá tình trạng thiếu máu? A A. Sinh thiết tủy xương. B B. Công thức máu toàn phần (CBC). C C. Định lượng sắt huyết thanh. D D. Xét nghiệm Coombs. Câu 18 18. Loại vitamin nào sau đây rất quan trọng cho sự hấp thụ sắt trong cơ thể? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin D. D D. Vitamin E. Câu 19 19. Thiếu máu do thiếu sắt có thể gây ra triệu chứng nào sau đây? A A. Tăng cân nhanh chóng. B B. Thèm ăn đất sét hoặc đá (pica). C C. Mắt nhìn kém hơn trong bóng tối. D D. Rụng tóc nhiều. Câu 20 20. Loại thuốc nào sau đây có thể gây thiếu máu bất sản (aplastic anemia) ở một số người? A A. Paracetamol. B B. Kháng sinh cephalosporin. C C. Chloramphenicol. D D. Ibuprofen. Câu 21 21. Thiếu máu do thiếu hụt G6PD (glucose-6-phosphate dehydrogenase) là do: A A. Thiếu sắt. B B. Di truyền và gây ra tán huyết khi tiếp xúc với một số chất. C C. Bệnh tự miễn. D D. Suy tủy xương. Câu 22 22. Trong điều trị thiếu máu do thiếu sắt, nên uống viên sắt khi nào để hấp thu tốt nhất? A A. Trong bữa ăn. B B. Ngay sau bữa ăn. C C. Khi bụng đói. D D. Trước khi đi ngủ. Câu 23 23. Một người có tiền sử cắt dạ dày có nguy cơ cao bị thiếu máu do thiếu: A A. Sắt. B B. Folate. C C. Vitamin B12. D D. Vitamin C. Câu 24 24. Bệnh nhân thiếu máu nên tránh loại thực phẩm nào để cải thiện hấp thu sắt? A A. Thịt đỏ. B B. Rau xanh đậm. C C. Các sản phẩm từ sữa. D D. Trái cây giàu vitamin C. Câu 25 25. Xét nghiệm ferritin được sử dụng để đánh giá: A A. Số lượng hồng cầu. B B. Dự trữ sắt trong cơ thể. C C. Khả năng gắn sắt của transferrin. D D. Kích thước tế bào hồng cầu. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Quốc Tế