Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô HấpĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Số câu25Quiz ID16161 Làm bài Câu 1 1. Cấu trúc nào sau đây không thuộc đường dẫn khí dưới? A A. Thanh quản. B B. Khí quản. C C. Phế quản. D D. Họng. Câu 2 2. Vị trí của rốn phổi (hilum) là ở đâu? A A. Đỉnh phổi. B B. Bề mặt trung thất của phổi. C C. Bề mặt sườn của phổi. D D. Mặt dưới của phổi. Câu 3 3. Đâu là đặc điểm giải phẫu của khí quản giúp nó duy trì hình dạng mở? A A. Các vòng sụn hình chữ C. B B. Lớp cơ trơn dày. C C. Lớp niêm mạc có nhiều mạch máu. D D. Sự hiện diện của các tế bào goblet. Câu 4 4. Sự khác biệt chính giữa tiểu phế quản và phế quản là gì? A A. Tiểu phế quản có sụn, phế quản không có sụn. B B. Phế quản có sụn, tiểu phế quản không có sụn. C C. Tiểu phế quản có chức năng trao đổi khí, phế quản thì không. D D. Phế quản chỉ có ở phổi phải, tiểu phế quản chỉ có ở phổi trái. Câu 5 5. Đâu là chức năng chính của sụn thanh quản? A A. Hỗ trợ quá trình trao đổi khí. B B. Duy trì hình dạng và bảo vệ đường thở, cũng như tham gia vào quá trình phát âm. C C. Điều hòa nhiệt độ không khí đi vào phổi. D D. Lọc bụi và các hạt nhỏ trong không khí. Câu 6 6. Ý nghĩa của việc phế nang được bao quanh bởi mạng lưới mao mạch dày đặc là gì? A A. Giúp phế nang co giãn dễ dàng hơn. B B. Tăng cường quá trình trao đổi khí giữa phế nang và máu. C C. Bảo vệ phế nang khỏi bị tổn thương. D D. Điều hòa nhiệt độ không khí trong phế nang. Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây là nơi giao nhau giữa đường hô hấp và đường tiêu hóa? A A. Khí quản. B B. Thực quản. C C. Họng. D D. Thanh quản. Câu 8 8. Điều gì sẽ xảy ra nếu không có chất surfactant trong phế nang? A A. Phế nang sẽ bị nhiễm trùng. B B. Quá trình trao đổi khí sẽ diễn ra nhanh hơn. C C. Phế nang sẽ dễ bị xẹp. D D. Lượng máu lưu thông qua phổi sẽ tăng lên. Câu 9 9. Chức năng chính của lông mao trong đường hô hấp là gì? A A. Tăng diện tích bề mặt trao đổi khí. B B. Vận chuyển chất nhầy và các hạt bẩn ra khỏi đường hô hấp. C C. Điều hòa nhiệt độ không khí. D D. Phát hiện các chất kích thích và gây ho. Câu 10 10. Cơ nào sau đây tham gia vào quá trình thở ra gắng sức? A A. Cơ hoành. B B. Cơ liên sườn ngoài. C C. Cơ bụng. D D. Cơ ức đòn chũm. Câu 11 11. Phân thùy phổi là gì? A A. Một đơn vị chức năng của phổi, chứa tất cả các phế nang. B B. Một phần của thùy phổi được cấp máu và khí bởi một phế quản phân thùy. C C. Một lớp màng bao phủ bên ngoài phổi. D D. Một tập hợp các tế bào Clara. Câu 12 12. Vùng nào của hệ hô hấp được lót bởi biểu mô hô hấp giả tầng có lông chuyển? A A. Phế nang. B B. Khí quản. C C. Tiểu phế quản tận cùng. D D. Màng phổi. Câu 13 13. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực khi cơ hoành co lại? A A. Áp suất tăng lên. B B. Áp suất giảm xuống. C C. Áp suất không thay đổi. D D. Áp suất dao động thất thường. Câu 14 14. Cơ hoành đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn nào của hô hấp? A A. Thở ra gắng sức. B B. Thở vào bình thường. C C. Thở ra bình thường. D D. Thở vào gắng sức. Câu 15 15. Đâu không phải là chức năng của mũi trong hệ hô hấp? A A. Làm ẩm không khí. B B. Làm ấm không khí. C C. Lọc bụi và các hạt nhỏ. D D. Trao đổi khí CO2 và O2. Câu 16 16. Chức năng của tế bào Clara trong phế nang là gì? A A. Sản xuất chất nhầy để bẫy bụi. B B. Thực bào các hạt bụi và vi khuẩn. C C. Sản xuất surfactant để giảm sức căng bề mặt phế nang. D D. Điều hòa lưu lượng máu qua mao mạch phổi. Câu 17 17. Cấu trúc nào sau đây có vai trò ngăn thức ăn và chất lỏng xâm nhập vào khí quản? A A. Nắp thanh môn (epiglottis). B B. Thực quản. C C. Thanh quản. D D. Khí quản. Câu 18 18. Tại sao việc thở bằng mũi được ưu tiên hơn thở bằng miệng? A A. Thở bằng mũi giúp tăng dung tích phổi. B B. Thở bằng mũi giúp làm ấm, làm ẩm và lọc không khí trước khi vào phổi. C C. Thở bằng mũi giúp giảm áp lực lên tim. D D. Thở bằng mũi giúp tăng cường khả năng phát âm. Câu 19 19. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của phổi là gì? A A. Phế nang. B B. Tiểu phế quản. C C. Phế quản thùy. D D. Màng phổi. Câu 20 20. Đâu là vai trò của các tế bào hình đài (goblet cells) trong biểu mô đường hô hấp? A A. Sản xuất surfactant. B B. Sản xuất chất nhầy. C C. Thực bào các hạt bụi. D D. Điều hòa lưu lượng máu. Câu 21 21. Phế quản gốc bên phải khác với phế quản gốc bên trái như thế nào? A A. Phế quản gốc bên phải dài hơn và hẹp hơn phế quản gốc bên trái. B B. Phế quản gốc bên phải ngắn hơn, rộng hơn và dốc hơn phế quản gốc bên trái. C C. Phế quản gốc bên phải có cấu trúc phức tạp hơn phế quản gốc bên trái. D D. Phế quản gốc bên phải chỉ phân chia thành hai nhánh phế quản thùy. Câu 22 22. Vùng nào của phổi không tham gia trực tiếp vào quá trình trao đổi khí? A A. Phế nang. B B. Tiểu phế quản hô hấp. C C. Tiểu phế quản tận cùng. D D. Ống phế nang. Câu 23 23. Tại sao phổi phải thường bị viêm phổi hít (aspiration pneumonia) hơn phổi trái? A A. Phổi phải có dung tích lớn hơn phổi trái. B B. Phế quản gốc phải dốc và rộng hơn phế quản gốc trái. C C. Phổi phải có ít phế nang hơn phổi trái. D D. Phổi phải ít được bảo vệ bởi xương sườn hơn phổi trái. Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây chứa dây thanh âm? A A. Khí quản. B B. Thanh quản. C C. Họng. D D. Thực quản. Câu 25 25. Màng phổi tạng khác với màng phổi thành như thế nào? A A. Màng phổi tạng chứa nhiều mạch máu hơn màng phổi thành. B B. Màng phổi tạng bao phủ trực tiếp bề mặt phổi, còn màng phổi thành lót mặt trong thành ngực. C C. Màng phổi tạng có chức năng tiết chất nhầy, còn màng phổi thành thì không. D D. Màng phổi tạng chỉ có ở phổi phải, còn màng phổi thành chỉ có ở phổi trái. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu 1