Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần HoànĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Số câu25Quiz ID17696 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng phù xảy ra khi nào? A A. Khi áp suất thủy tĩnh trong mao mạch giảm. B B. Khi áp suất keo trong huyết tương tăng. C C. Khi sự tái hấp thu dịch bạch huyết tăng. D D. Khi sự lọc dịch từ mao mạch vào mô kẽ vượt quá khả năng tái hấp thu. Câu 2 2. Tại sao những người hút thuốc lá có nguy cơ mắc bệnh tim mạch cao hơn? A A. Vì nicotine làm tăng huyết áp và xơ vữa động mạch. B B. Vì nicotine làm giảm huyết áp. C C. Vì nicotine làm tăng số lượng hồng cầu. D D. Vì nicotine làm giảm nhịp tim. Câu 3 3. Điều gì sẽ xảy ra nếu áp suất thẩm thấu keo trong máu giảm? A A. Tăng thể tích máu. B B. Giảm thể tích máu. C C. Phù nề. D D. Tăng huyết áp. Câu 4 4. Vai trò của tiểu cầu trong quá trình đông máu là gì? A A. Vận chuyển oxy. B B. Chống lại nhiễm trùng. C C. Hình thành nút chặn ban đầu tại vị trí tổn thương. D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng. Câu 5 5. Điều gì xảy ra với huyết áp khi bạn đứng lên đột ngột từ tư thế nằm? A A. Huyết áp tăng lên ngay lập tức. B B. Huyết áp giảm xuống tạm thời. C C. Huyết áp không thay đổi. D D. Huyết áp dao động mạnh. Câu 6 6. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa nhịp tim? A A. Hệ thần kinh giao cảm. B B. Hệ thần kinh phó giao cảm. C C. Nồng độ oxy trong máu. D D. Trung tâm điều hòa tim mạch ở hành não. Câu 7 7. Tế bào nào chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong máu? A A. Bạch cầu. B B. Tiểu cầu. C C. Hồng cầu. D D. Tế bào nội mô. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sức cản ngoại biên? A A. Thể tích máu. B B. Đường kính mạch máu. C C. Nhịp tim. D D. Lực co bóp của tim. Câu 9 9. Cung lượng tim (Cardiac output) được tính bằng công thức nào? A A. Cung lượng tim = Thể tích tâm thu x Nhịp tim. B B. Cung lượng tim = Huyết áp tâm thu x Nhịp tim. C C. Cung lượng tim = Thể tích tâm thu / Nhịp tim. D D. Cung lượng tim = Huyết áp tâm trương x Nhịp tim. Câu 10 10. Vai trò của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone (RAAS) trong điều hòa huyết áp là gì? A A. Giảm huyết áp và thải muối nước. B B. Tăng huyết áp và giữ muối nước. C C. Giảm nhịp tim và giãn mạch. D D. Tăng nhịp tim và co mạch. Câu 11 11. Tại sao việc xoa bóp tim ngoài lồng ngực lại quan trọng trong cấp cứu ngừng tim? A A. Để làm tan cục máu đông. B B. Để kích thích tim tự đập lại. C C. Để duy trì tuần hoàn máu đến não và các cơ quan quan trọng. D D. Để làm giảm đau ngực. Câu 12 12. Điều gì sẽ xảy ra với nhịp tim khi nhiệt độ cơ thể tăng lên (ví dụ, khi sốt)? A A. Nhịp tim giảm. B B. Nhịp tim tăng. C C. Nhịp tim không thay đổi. D D. Nhịp tim trở nên không đều. Câu 13 13. Sự khác biệt chính giữa động mạch và tĩnh mạch là gì? A A. Động mạch mang máu giàu oxy, tĩnh mạch mang máu giàu CO2. B B. Động mạch có van một chiều, tĩnh mạch thì không. C C. Động mạch có thành mỏng hơn tĩnh mạch. D D. Động mạch dẫn máu từ tim đến các cơ quan, tĩnh mạch dẫn máu từ các cơ quan về tim. Câu 14 14. Cơ chế Frank-Starling mô tả điều gì? A A. Sự co bóp của tim tăng lên khi tiền tải tăng. B B. Sự co bóp của tim giảm đi khi hậu tải tăng. C C. Sự co bóp của tim không phụ thuộc vào tiền tải. D D. Sự co bóp của tim chỉ phụ thuộc vào hệ thần kinh giao cảm. Câu 15 15. Phân số tống máu (ejection fraction) là gì? A A. Thể tích máu được tim bơm ra mỗi phút. B B. Thể tích máu còn lại trong tâm thất sau khi co bóp. C C. Tỷ lệ phần trăm thể tích máu được tim bơm ra so với tổng thể tích máu trong tâm thất. D D. Áp lực máu trong động mạch chủ. Câu 16 16. Điều gì xảy ra với lưu lượng máu đến các cơ khi bạn tập thể dục? A A. Giảm do co mạch. B B. Tăng do giãn mạch. C C. Không thay đổi. D D. Chỉ tăng ở các cơ đang hoạt động. Câu 17 17. Tại sao người thiếu máu thường cảm thấy mệt mỏi? A A. Vì máu không đủ oxy để cung cấp cho các tế bào. B B. Vì máu có quá nhiều oxy. C C. Vì tim phải làm việc ít hơn. D D. Vì áp lực máu quá cao. Câu 18 18. Cấu trúc nào của tim có khả năng tự phát ra xung điện, điều khiển nhịp tim? A A. Nút nhĩ thất (AV node). B B. Bó His. C C. Mạng lưới Purkinje. D D. Nút xoang nhĩ (SA node). Câu 19 19. Huyết áp tâm trương là gì? A A. Áp lực máu trong động mạch khi tim co bóp. B B. Áp lực máu trong động mạch khi tim giãn ra. C C. Áp lực máu trung bình trong hệ tuần hoàn. D D. Áp lực máu trong tĩnh mạch khi tim co bóp. Câu 20 20. Hệ thống bạch huyết có vai trò gì trong hệ tuần hoàn? A A. Vận chuyển oxy đến các mô. B B. Loại bỏ chất thải từ các tế bào. C C. Thu hồi dịch kẽ và đưa trở lại hệ tuần hoàn. D D. Điều hòa huyết áp. Câu 21 21. Tại sao máu chảy chậm hơn trong mao mạch so với động mạch? A A. Vì mao mạch có đường kính nhỏ hơn và tổng diện tích lớn hơn. B B. Vì mao mạch có thành dày hơn. C C. Vì áp lực máu trong mao mạch cao hơn. D D. Vì mao mạch không có tế bào nội mô. Câu 22 22. Hormone ANP (Atrial Natriuretic Peptide) có tác dụng gì lên hệ tuần hoàn? A A. Tăng huyết áp và giữ muối nước. B B. Giảm huyết áp và tăng thải muối nước. C C. Tăng nhịp tim và co mạch. D D. Giảm nhịp tim và giãn mạch. Câu 23 23. Ảnh hưởng của hệ thần kinh phó giao cảm lên tim là gì? A A. Tăng nhịp tim và tăng lực co bóp. B B. Giảm nhịp tim và giảm lực co bóp. C C. Tăng nhịp tim và giảm lực co bóp. D D. Giảm nhịp tim và tăng lực co bóp. Câu 24 24. Van tim nào ngăn máu chảy ngược từ tâm thất trái vào tâm nhĩ trái? A A. Van ba lá. B B. Van hai lá (van Mitral). C C. Van động mạch chủ. D D. Van động mạch phổi. Câu 25 25. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp? A A. Atrial natriuretic peptide (ANP). B B. Adrenaline (Epinephrine). C C. Nitric oxide (NO). D D. Histamine. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiên Lượng Cuộc Đẻ Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp