Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanhĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Số câu30Quiz ID12555 Làm bài Câu 1 1. Hoạt động nào sau đây có thể giúp giảm chi phí chất lượng phòng ngừa (Prevention costs)? A A. Kiểm tra sản phẩm sau sản xuất B B. Sửa chữa sản phẩm lỗi C C. Đào tạo nhân viên về kiểm soát chất lượng D D. Thu hồi sản phẩm lỗi từ thị trường Câu 2 2. Đòn bẩy hoạt động (Operating leverage) thể hiện điều gì? A A. Mức độ sử dụng vốn vay trong doanh nghiệp B B. Mức độ ảnh hưởng của chi phí cố định đến lợi nhuận khi doanh thu thay đổi C C. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp D D. Hiệu quả sử dụng tài sản cố định Câu 3 3. Chi phí hỗn hợp (Mixed cost) là loại chi phí: A A. Chỉ chứa yếu tố chi phí cố định B B. Chỉ chứa yếu tố chi phí biến đổi C C. Chứa cả yếu tố chi phí cố định và chi phí biến đổi D D. Không thể xác định được yếu tố cố định hay biến đổi Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp kiểm soát chi phí? A A. Xây dựng ngân sách chi phí B B. Phân tích biến động chi phí C C. Tăng cường đầu tư vào quảng cáo D D. Áp dụng phương pháp sản xuất tinh gọn (Lean Manufacturing) Câu 5 5. Chi phí kiểm soát chất lượng (Quality control cost) thuộc loại chi phí nào? A A. Chi phí sản xuất B B. Chi phí bán hàng C C. Chi phí chất lượng D D. Chi phí quản lý doanh nghiệp Câu 6 6. Trong dài hạn, hầu hết các chi phí có xu hướng trở thành chi phí: A A. Cố định B B. Biến đổi C C. Hỗn hợp D D. Có thể kiểm soát Câu 7 7. Chi phí nào sau đây thường được sử dụng để tính giá thành theo công việc (Job costing)? A A. Chi phí bình quân trên mỗi đơn vị sản phẩm B B. Chi phí trực tiếp và chi phí sản xuất chung phân bổ cho từng công việc cụ thể C C. Tổng chi phí sản xuất chia cho tổng sản lượng D D. Chi phí ước tính cho toàn bộ quá trình sản xuất Câu 8 8. Chi phí thời kỳ (Period cost) được ghi nhận vào thời điểm nào? A A. Khi sản phẩm được sản xuất xong B B. Khi sản phẩm được bán C C. Trong kỳ phát sinh chi phí D D. Khi tiền được thanh toán Câu 9 9. Nguyên tắc 'Pareto' (80/20) có thể ứng dụng trong quản trị chi phí như thế nào? A A. Phân bổ đều chi phí cho tất cả các hoạt động B B. Tập trung kiểm soát 20% các yếu tố chi phí quan trọng nhất, chiếm 80% tổng chi phí C C. Giảm 80% chi phí hoạt động trong vòng 20% thời gian D D. Tăng 80% doanh thu bằng cách giảm 20% chi phí Câu 10 10. Chi phí nào sau đây KHÔNG trực tiếp liên quan đến quyết định 'mua ngoài' (make-or-buy decision)? A A. Chi phí sản xuất nội bộ B B. Giá mua từ nhà cung cấp bên ngoài C C. Chi phí vận chuyển hàng hóa đến kho D D. Chi phí quảng cáo sản phẩm Câu 11 11. Đâu là mục tiêu chính của việc quản trị chi phí kinh doanh? A A. Tối đa hóa doanh thu B B. Tối thiểu hóa chi phí C C. Tối ưu hóa lợi nhuận thông qua kiểm soát và giảm chi phí hiệu quả D D. Tăng cường sự hài lòng của khách hàng Câu 12 12. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cố định trong ngắn hạn? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp B B. Chi phí nhân công trực tiếp C C. Chi phí thuê nhà xưởng D D. Chi phí hoa hồng bán hàng Câu 13 13. Trong phương pháp giá thành theo quá trình (Process costing), chi phí được tính toán cho: A A. Từng đơn vị sản phẩm riêng lẻ B B. Từng công việc cụ thể C C. Từng giai đoạn sản xuất hoặc bộ phận D D. Toàn bộ quy trình sản xuất Câu 14 14. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi và kiểm soát chi phí dự án? A A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ B B. Bảng cân đối kế toán C C. Ngân sách dự án và báo cáo tiến độ D D. Báo cáo kết quả kinh doanh Câu 15 15. Trong quản trị chi phí chiến lược, doanh nghiệp có thể lựa chọn chiến lược dẫn đầu về chi phí (Cost leadership). Chiến lược này tập trung vào: A A. Cung cấp sản phẩm chất lượng cao nhất thị trường B B. Đạt được chi phí thấp nhất so với các đối thủ cạnh tranh C C. Tập trung vào một phân khúc thị trường cụ thể D D. Tạo sự khác biệt hóa sản phẩm Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí nhân công trực tiếp? A A. Mức lương cơ bản B B. Năng suất lao động C C. Giá nguyên vật liệu đầu vào D D. Thời gian làm việc Câu 17 17. Chi phí sản phẩm (Product cost) bao gồm các loại chi phí nào? A A. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp B B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung C C. Chi phí lãi vay và chi phí thuế D D. Chi phí nghiên cứu và phát triển Câu 18 18. Chi phí chìm (Sunk cost) là loại chi phí: A A. Có thể thu hồi được B B. Sẽ phát sinh trong tương lai C C. Đã phát sinh và không thể thu hồi D D. Thay đổi theo mức độ hoạt động Câu 19 19. Chi phí nào sau đây là chi phí biến đổi? A A. Chi phí khấu hao tài sản cố định B B. Chi phí quảng cáo cố định hàng tháng C C. Chi phí nguyên liệu trực tiếp D D. Chi phí lương quản lý Câu 20 20. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) tập trung vào việc phân bổ chi phí dựa trên yếu tố nào? A A. Số lượng sản phẩm sản xuất B B. Số giờ lao động trực tiếp C C. Các hoạt động gây ra chi phí D D. Giá trị tài sản sử dụng Câu 21 21. Trong phân tích CVP (Cost-Volume-Profit), giả định nào sau đây thường được sử dụng? A A. Chi phí cố định thay đổi theo sản lượng B B. Giá bán đơn vị sản phẩm thay đổi theo sản lượng C C. Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm là không đổi D D. Năng suất lao động thay đổi đáng kể Câu 22 22. Chi phí cơ hội (Opportunity cost) được hiểu là: A A. Chi phí thực tế đã chi trả bằng tiền B B. Chi phí tiềm ẩn do lựa chọn phương án này thay vì phương án khác C C. Tổng chi phí sản xuất sản phẩm D D. Chi phí phát sinh ngoài dự kiến Câu 23 23. Phương pháp 'Just-in-Time' (JIT) trong quản lý hàng tồn kho giúp giảm chi phí nào? A A. Chi phí vận chuyển hàng hóa B B. Chi phí bảo quản hàng tồn kho C C. Chi phí sản xuất D D. Chi phí bán hàng Câu 24 24. Phương pháp chi phí trực tiếp (Direct costing) chỉ tính vào giá thành sản phẩm loại chi phí nào? A A. Tất cả chi phí sản xuất B B. Chi phí sản xuất chung cố định và biến đổi C C. Chi phí sản xuất biến đổi D D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp Câu 25 25. Khi phân tích biến động chi phí (Variance analysis), biến động bất lợi (Unfavorable variance) xảy ra khi: A A. Chi phí thực tế thấp hơn chi phí dự toán B B. Doanh thu thực tế cao hơn doanh thu dự toán C C. Chi phí thực tế cao hơn chi phí dự toán D D. Lợi nhuận thực tế cao hơn lợi nhuận dự toán Câu 26 26. Chi phí nào sau đây có thể được coi là chi phí bán thành phẩm? A A. Chi phí nguyên liệu đã mua nhưng chưa đưa vào sản xuất B B. Chi phí sản phẩm đã hoàn thành và sẵn sàng để bán C C. Chi phí sản phẩm đang trong quá trình sản xuất dở dang D D. Chi phí sản phẩm bị lỗi và phải sửa chữa Câu 27 27. Mục đích của việc phân tích chi phí theo hành vi (Cost behavior analysis) là gì? A A. Xác định chi phí nào là quan trọng nhất B B. Dự báo chi phí ở các mức độ hoạt động khác nhau C C. So sánh chi phí thực tế với chi phí dự toán D D. Phân bổ chi phí cho các bộ phận khác nhau Câu 28 28. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí sản xuất chung? A A. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất B B. Chi phí điện, nước sử dụng trong nhà máy C C. Chi phí lương nhân viên quản lý phân xưởng D D. Chi phí quảng cáo sản phẩm Câu 29 29. Phân tích điểm hòa vốn (Break-even point) giúp doanh nghiệp xác định điều gì? A A. Mức doanh thu tối đa có thể đạt được B B. Mức sản lượng hoặc doanh thu cần thiết để bù đắp chi phí C C. Mức lợi nhuận tối đa có thể tạo ra D D. Mức chi phí tối thiểu cần thiết để hoạt động Câu 30 30. Chi phí nào sau đây có thể được kiểm soát tốt nhất bởi trưởng bộ phận marketing? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp B B. Chi phí sản xuất chung C C. Chi phí quảng cáo và khuyến mãi D D. Chi phí khấu hao nhà xưởng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu