Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ối Vỡ Non, Ối Vỡ SớmĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ối Vỡ Non, Ối Vỡ Sớm Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ối Vỡ Non, Ối Vỡ Sớm Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ối Vỡ Non, Ối Vỡ Sớm Số câu25Quiz ID16922 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến việc tiên lượng kết quả thai kỳ ở sản phụ bị vỡ ối sớm? A A. Tuổi thai tại thời điểm vỡ ối. B B. Thời gian từ khi vỡ ối đến khi sinh. C C. Chỉ số BMI của sản phụ. D D. Sự hiện diện của nhiễm trùng ối. Câu 2 2. Biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm mục đích kéo dài thời gian mang thai khi bị vỡ ối sớm ở thai non tháng? A A. Sử dụng Corticosteroid. B B. Sử dụng kháng sinh. C C. Nằm nghỉ ngơi tuyệt đối. D D. Truyền dịch. Câu 3 3. Loại xét nghiệm nào sau đây có thể giúp xác định nguyên nhân gây vỡ ối sớm do nhiễm trùng? A A. Công thức máu. B B. CRP (C-reactive protein). C C. Cấy nước ối. D D. Điện giải đồ. Câu 4 4. Vỡ ối sớm làm tăng nguy cơ nào sau đây cho thai nhi? A A. Dị tật bẩm sinh. B B. Chậm phát triển trong tử cung. C C. Nhiễm trùng. D D. Vàng da sơ sinh. Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của vỡ ối sớm? A A. Tiền sử sinh non. B B. Hút thuốc lá. C C. Đa ối. D D. Thiếu máu thiếu sắt. Câu 6 6. Điều nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của việc sử dụng Corticosteroid (ví dụ: Betamethasone) trong điều trị vỡ ối sớm ở thai non tháng? A A. Thúc đẩy sự trưởng thành phổi của thai nhi. B B. Giảm nguy cơ xuất huyết não ở trẻ sinh non. C C. Tăng cường hệ miễn dịch của mẹ. D D. Giảm nguy cơ viêm ruột hoại tử ở trẻ sinh non. Câu 7 7. Trong trường hợp vỡ ối sớm, biện pháp nào sau đây giúp giảm thiểu nguy cơ dây rốn bị chèn ép? A A. Sản phụ nằm đầu thấp. B B. Sản phụ đi lại nhẹ nhàng. C C. Sản phụ kê cao mông. D D. Sản phụ nằm nghiêng trái. Câu 8 8. Trong trường hợp vỡ ối sớm, dấu hiệu nào sau đây cho thấy tình trạng nhiễm trùng ối nghiêm trọng cần can thiệp ngay lập tức? A A. Nhịp tim thai nhanh. B B. Sản phụ sốt cao và đau bụng. C C. Nước ối có màu vàng. D D. Bạch cầu trong máu mẹ tăng nhẹ. Câu 9 9. Một sản phụ bị vỡ ối sớm ở tuần 32. Sau khi sử dụng Corticosteroid, thời điểm nào sau đây là lý tưởng nhất để sinh (nếu không có chỉ định cấp cứu)? A A. Trong vòng 24 giờ. B B. Sau 48 giờ và trước 7 ngày. C C. Sau 7 ngày. D D. Ngay khi có dấu hiệu chuyển dạ. Câu 10 10. Trong trường hợp vỡ ối sớm ở thai ngôi ngược, nguy cơ nào sau đây tăng lên đáng kể? A A. Sa dây rốn. B B. Nhau bong non. C C. Băng huyết sau sinh. D D. Vỡ tử cung. Câu 11 11. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một biện pháp dự phòng vỡ ối sớm? A A. Điều trị nhiễm trùng âm đạo. B B. Bỏ hút thuốc lá. C C. Kiểm soát tốt bệnh tiểu đường. D D. Ăn nhiều đồ ngọt. Câu 12 12. Trong trường hợp vỡ ối sớm ở thai non tháng, khi nào thì việc chủ động chấm dứt thai kỳ được cân nhắc? A A. Khi có dấu hiệu suy thai. B B. Khi thai được 36 tuần. C C. Khi sản phụ không có dấu hiệu nhiễm trùng. D D. Khi có đủ điều kiện chăm sóc trẻ sinh non. Câu 13 13. Một sản phụ có kết quả xét nghiệm Amnisure dương tính. Điều này có ý nghĩa gì? A A. Sản phụ bị nhiễm trùng ối. B B. Sản phụ có nguy cơ sinh non. C C. Màng ối đã bị vỡ. D D. Sản phụ có dấu hiệu chuyển dạ. Câu 14 14. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để xác định xem ối đã vỡ hay chưa? A A. Nghiệm pháp Nitrazine. B B. Soi tươi dịch âm đạo tìm tế bào hình lá dương xỉ. C C. Siêu âm đánh giá chỉ số ối (AFI). D D. Thăm khám âm đạo bằng tay. Câu 15 15. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán phân biệt vỡ ối sớm với tiểu không kiểm soát hoặc tăng tiết dịch âm đạo? A A. Nghiệm pháp Valsalva. B B. Nghiệm pháp Nitrazine. C C. Soi tươi dịch âm đạo tìm tế bào hình lá dương xỉ. D D. Test Amnisure. Câu 16 16. Tại sao việc đánh giá tuổi thai chính xác lại quan trọng trong xử trí vỡ ối sớm? A A. Để quyết định thời điểm chấm dứt thai kỳ. B B. Để lựa chọn loại kháng sinh phù hợp. C C. Để dự đoán cân nặng của thai nhi. D D. Để đánh giá nguy cơ dị tật bẩm sinh. Câu 17 17. Một thai phụ 30 tuần tuổi bị vỡ ối sớm. Điều nào sau đây cần được theo dõi sát nhất để phát hiện biến chứng? A A. Đường huyết. B B. Huyết áp. C C. Nhiệt độ. D D. Cân nặng. Câu 18 18. Trong trường hợp vỡ ối non ở thai đủ tháng, xử trí nào sau đây thường được ưu tiên? A A. Chấm dứt thai kỳ bằng cách khởi phát chuyển dạ. B B. Sử dụng kháng sinh dự phòng và theo dõi sát. C C. Mổ lấy thai ngay lập tức. D D. Sử dụng thuốc giảm co. Câu 19 19. Trong quản lý vỡ ối sớm, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quyết định sử dụng kháng sinh? A A. Tuổi thai. B B. Thời gian vỡ ối. C C. Có hay không dấu hiệu nhiễm trùng. D D. Cân nặng của sản phụ. Câu 20 20. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một biện pháp hỗ trợ tâm lý cho sản phụ bị vỡ ối sớm? A A. Cung cấp thông tin đầy đủ và chính xác về tình trạng bệnh. B B. Khuyến khích sản phụ chia sẻ cảm xúc và lo lắng. C C. Giới thiệu sản phụ với các trường hợp tương tự đã có kết quả tốt. D D. Yêu cầu sản phụ tuyệt đối tuân thủ chỉ định của bác sĩ. Câu 21 21. Một sản phụ có tiền sử vỡ ối sớm ở lần mang thai trước. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm nguy cơ tái phát trong lần mang thai này? A A. Kiêng quan hệ tình dục trong suốt thai kỳ. B B. Sử dụng Vitamin tổng hợp liều cao. C C. Khâu vòng cổ tử cung nếu có chỉ định. D D. Ăn nhiều rau xanh. Câu 22 22. Trong trường hợp vỡ ối sớm, việc theo dõi tim thai liên tục có vai trò gì? A A. Đánh giá sức khỏe tổng thể của mẹ. B B. Phát hiện sớm dấu hiệu suy thai. C C. Đánh giá cơn co tử cung. D D. Dự đoán thời điểm sinh. Câu 23 23. Một sản phụ bị vỡ ối sớm và có tiền sử mổ lấy thai. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến quyết định xử trí? A A. Không ảnh hưởng gì. B B. Tăng nguy cơ vỡ tử cung khi chuyển dạ. C C. Giảm nguy cơ nhiễm trùng ối. D D. Tăng khả năng sinh thường thành công. Câu 24 24. Xét nghiệm nào sau đây có thể giúp đánh giá mức độ trưởng thành phổi của thai nhi trong trường hợp vỡ ối sớm ở thai non tháng? A A. Công thức máu. B B. Đông máu cơ bản. C C. Tỷ lệ Lecithin/Sphingomyelin (L/S). D D. Điện giải đồ. Câu 25 25. Loại kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng để dự phòng nhiễm trùng sau vỡ ối sớm? A A. Penicillin. B B. Erythromycin. C C. Ceftriaxone. D D. Azithromycin. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Ngân Hàng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tiểu Phế Quản Cấp Ở Trẻ Em